負ける
まける
Romaji: makeru
Từ thứ 430 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to lose; to be defeated
thua
Câu ví dụ
彼に負けました。
かれにまけました。
Tôi đã thua anh ấy.
まける
Romaji: makeru
Từ thứ 430 trong tổng 1000 của N4
to lose; to be defeated
thua
彼に負けました。
かれにまけました。
Tôi đã thua anh ấy.