← Toàn bộ từ vựng N4好奇心こうきしんRomaji: koukishinTừ thứ 410 trong tổng 1000 của N4Nghĩacuriositytò mòCâu ví dụ好奇心が強いです。こうきしんがつよいです。Tôi rất tò mò. Từ trướcTừ sau Từ vựng N4 khácN4 Từ vựng · Trang 2 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4