連
レン/つら-なる・つら-ねる・つ-れる
Kanji thứ 10 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Take along / Connect / Lead
Mang theo / Kết nối / Dẫn dắt
Số nét
10
Bộ n
⻌
sước
Cấu trúc
⿺⻌車
Cách đọc
- On’yomi
- レン
- Kun’yomi
- つら-なる・つら-ねる・つ-れる
Gợi nhớ
Các phương tiện xếp hàng dọc theo con đường được kết nối với nhau.
Từ ví dụ
連れて行く つれていく
To take (someone) along
Mang theo (ai đó)
連絡 れんらく
Contact / Communication
Liên lạc
国連 こくれん
United Nations (UN)
Liên Hợp Quốc