会
カイ・エ/あ-う
Kanji thứ 2 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Meeting / meet
Gặp gỡ / cuộc họp
Số nét
6
Bộ n
�
nhân
Cấu trúc
⿱亼𠫔
Cách đọc
- On’yomi
- カイ・エ
- Kun’yomi
- あ-う
Gợi nhớ
Mọi người tập trung dưới một mái nhà để gặp gỡ.
Từ ví dụ
会社 かいしゃ
Company
Công ty
会う あう
To meet
Gặp gỡ
会話 かいわ
Conversation
Hội thoại