途
ト/みち
Kanji thứ 317 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Route / Way / On the way
Lộ trình / Đường đi
Số nét
10
Bộ n
⻌
sước
Cấu trúc
⿺⻌余
Cách đọc
- On’yomi
- ト
- Kun’yomi
- みち
Gợi nhớ
Đi bộ trên con đường dọc theo lộ trình.
Từ ví dụ
途中 とちゅう
On the way / En route
Giữa đường
途中で とちゅうで
Midway / On the way
Trên đường
用途 ようと
Use / Purpose
Công dụng / Mục đích