指
シ/ゆび・さ-す
Kanji thứ 59 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Finger / Point at
Ngón tay / Chỉ vào
Số nét
9
Bộ n
扌
thủ
Cấu trúc
⿰扌旨
Cách đọc
- On’yomi
- シ
- Kun’yomi
- ゆび・さ-す
Gợi nhớ
Sử dụng tay và ngón tay để chỉ vào món ăn ngon.
Từ ví dụ
指 ゆび
Finger
Ngón tay
指す さす
To point at
Chỉ vào
指輪 ゆびわ
Finger ring
Nhẫn