残

ザン/のこ-る・のこ-す

Kanji thứ 62 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Remainder / Leave behind

Còn lại / Để lại

Số nét

10

Bộ n

歹

nghiệt

Cấu trúc

⿰歹㦮

Cách đọc

On’yomi
ザン
Kun’yomi
のこ-る・のこ-す

Gợi nhớ

Xương cốt còn sót lại sau cuộc tấn công bằng vũ khí.

Từ ví dụ

  • 残る ののこる

    To remain / be left over

    Còn lại

  • 残業 ざんぎょう

    Overtime work

    Làm thêm giờ

  • 残念 ざんねん

    Regret / Unfortunate

    Tiếc nuối

Kanji N3 khác