判

ハン・バン/わか-る

Kanji thứ 110 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Judgement / stamp / seal

Phán quyết / Con dấu

Số nét

7

Bộ n

刂

đao

Cấu trúc

⿰半刂

Cách đọc

On’yomi
ハン・バン
Kun’yomi
わか-る

Gợi nhớ

Dùng dao cắt đôi sự thật để đưa ra phán quyết.

Từ ví dụ

  • 判断 はんだん

    Judgement

    Phán quyết

  • 裁判 さいばん

    Trial / Court

    Tòa án

  • 判子 はんこ

    Personal seal

    Con dấu cá nhân

Kanji N3 khác