判定する
はんていする
Romaji: hanteisuru
Từ thứ 460 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to judge; to decide
phán quyết
Câu ví dụ
審判がそのプレーを判定します。
しんぱんがそのぷれーをはんていします。
Trọng tài sẽ đưa ra phán quyết về tình huống đó.
はんていする
Romaji: hanteisuru
Từ thứ 460 trong tổng 1000 của N4
to judge; to decide
phán quyết
審判がそのプレーを判定します。
しんぱんがそのぷれーをはんていします。
Trọng tài sẽ đưa ra phán quyết về tình huống đó.