退

タイ/しりぞ-く・しりぞ-ける

Kanji thứ 184 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Retreat / Withdraw

Rút lui / Rút khỏi

Số nét

9

Bộ n

⻌

bước đi

Cấu trúc

⿺⻌艮

Cách đọc

On’yomi
タイ
Kun’yomi
しりぞ-く・しりぞ-ける

Gợi nhớ

Đi bộ ngược lại dọc theo con đường để rút lui.

Từ ví dụ

  • 退院 たいいん

    Discharge from hospital

    Xuất viện

  • 引退 いんたい

    Retirement

    Nghỉ hưu / Rút lui

  • 退屈 たいくつ

    Boredom / Dull

    Chán chường / Buồn tẻ

Kanji N3 khác