疲

ヒ/つか-れる・つか-らす

Kanji thứ 316 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Exhausted / Tired / Fatigue

Mệt mỏi / Kiệt sức

Số nét

10

Bộ n

疒

nạch

Cấu trúc

⿸疒皮

Cách đọc

On’yomi
ヒ
Kun’yomi
つか-れる・つか-らす

Gợi nhớ

Bệnh tật ảnh hưởng đến cơ thể khiến bạn kiệt sức.

Từ ví dụ

  • 疲れる つかれる

    To get tired / exhausted

    Mệt mỏi

  • 疲労 ひろう

    Fatigue / Exhaustion

    Sự mệt mỏi

  • 疲れ つかれ

    Tiredness / Fatigue

    Sự mệt mỏi

Kanji N3 khác