更
コウ/さら・ふ-ける・ふ-かす
Kanji thứ 319 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Grow late / Renew / Change
Muộn / Thay đổi / Làm mới
Số nét
7
Bộ n
曰
viết
Cấu trúc
⿻⿱一曰乂
Cách đọc
- On’yomi
- コウ
- Kun’yomi
- さら・ふ-ける・ふ-かす
Gợi nhớ
Khi mặt trời lặn sau đường chân trời, đêm đã khuya và mọi thứ thay đổi.
Từ ví dụ
更生 こうせい
Rehabilitation / Reform
Cải tạo / Phục hồi
変更 へんこう
Change / Modification
Thay đổi
夜更かし よふかし
Staying up late
Thức khuya