愛
アイ/いと-しい
Kanji thứ 107 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Love / Affection
Tình yêu / Sự yêu mến
Số nét
13
Bộ n
心
tâm
Cấu trúc
⿳⺤冖𢖻
Cách đọc
- On’yomi
- アイ
- Kun’yomi
- いと-しい
Gợi nhớ
Móng vuốt bao quanh trái tim với sự dịu dàng của tình yêu.
Từ ví dụ
愛する あいする
To love
Yêu
愛情 あいじょう
Love / Affection
Tình yêu / Tình cảm
可愛い かわいい
Cute / Lovely
Dễ thương