得
トク/え-る・う-る
Kanji thứ 64 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Gain / Profit / Acquire
Đạt được / Lợi nhuận
Số nét
11
Bộ n
彳
xích
Cấu trúc
⿰彳㝵
Cách đọc
- On’yomi
- トク
- Kun’yomi
- え-る・う-る
Gợi nhớ
Đi bộ tìm kho báu vào sáng sớm để thu lợi nhuận.
Từ ví dụ
得る える
To obtain / gain
Đạt được
得意 とくい
Good at / Proud
Giỏi / Đắc ý
説得 せっとく
Persuasion
Thuyết phục