弱
ジャク/よわ.い・よわ.る・よわ.まる・よわ.める
Kanji thứ 98 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Weak; frail
yếu; mong manh
Số nét
10
Bộ n
弓
cung
Cấu trúc
⿰𢎥𢎥
Cách đọc
- On’yomi
- ジャク
- Kun’yomi
- よわ.い・よわ.る・よわ.まる・よわ.める
Gợi nhớ
Hai chiếc cung bị uốn cong — mềm yếu và dễ bị bẻ gãy.
Từ ví dụ
弱い よわい
weak
yếu
弱さ よわさ
weakness; frailty
sự yếu đuối
弱気 よわき
timid; faint-hearted
nhút nhát; thiếu tự tin