塗
ト/ぬ(る)
Kanji thứ 270 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
paint; plaster; smear
sơn phết
Số nét
12
Bộ n
土
đất
Cấu trúc
⿱涂土
Cách đọc
- On’yomi
- ト
- Kun’yomi
- ぬ(る)
Gợi nhớ
Đất và phần dư thừa dùng để sơn trát bức tường.
Từ ví dụ
塗る ぬる
to paint; to spread (on)
bôi
塗装 とそう
painting; coating
sơn
塗料 とりょう
paint; coating material
chất liệu sơn