鮮

セン/あざ.やか

Kanji thứ 139 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

fresh; vivid; clear; brilliant; Korea

tươi mới; sống động; rõ ràng

Số nét

17

Bộ n

魚

ngư

Cấu trúc

⿰魚羊

Cách đọc

On’yomi
セン
Kun’yomi
あざ.やか

Gợi nhớ

Con cá hiếm giữ được sự tươi mới và sống động.

Từ ví dụ

  • 新鮮 しんせん

    fresh

    tươi mới

  • 鮮やか あざやか

    vivid / clear

    sống động; rõ nét

  • 鮮血 せんけつ

    fresh blood

    máu tươi

Kanji N1 khác