養

ヨウ・リョウ/やしな.う

Kanji thứ 158 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

foster; bring up; rear; develop; nurture

nuôi dưỡng, bồi dưỡng

Số nét

15

Bộ n

食

bộ thực

Cấu trúc

⿱𦍌食

Cách đọc

On’yomi
ヨウ・リョウ
Kun’yomi
やしな.う

Gợi nhớ

Một chú cừu được nuôi dưỡng bằng cách chia sẻ thức ăn.

Từ ví dụ

  • 教養 きょうよう

    culture; cultivation

    học vấn, văn hóa

  • 栄養 えいよう

    nutrition

    dinh dưỡng

  • 養殖 ようしょく

    aquaculture

    nuôi trồng thủy sản

Kanji N1 khác