雅
ガ/みや.び
Kanji thứ 512 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
gracious; elegant; graceful; refined
trang nhã; thanh lịch
Số nét
13
Bộ n
隹
chuy
Cấu trúc
⿰牙隹
Cách đọc
- On’yomi
- ガ
- Kun’yomi
- みや.び
Gợi nhớ
Một chiếc răng và một con chim kết hợp tạo nên sự tao nhã.
Từ ví dụ
優雅 ゆうが
graceful; elegant
Thanh lịch; tao nhã
風雅 ふうが
elegance; refinement
Sự tao nhã
雅号 がごう
artist name
Nghệ danh