輩
ハイ/-ばら・やから・やかい・ともがら
Kanji thứ 145 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
comrade; fellow; people; companions
đồng chí, đồng nghiệp
Số nét
15
Bộ n
車
xa
Cấu trúc
⿱非車
Cách đọc
- On’yomi
- ハイ
- Kun’yomi
- -ばら・やから・やかい・ともがら
Gợi nhớ
Một chiếc xe cùng một nhóm người xấu là nhóm đồng bọn.
Từ ví dụ
先輩 せんぱい
senior
tiền bối
後輩 こうはい
junior
hậu bối
同輩 どうはい
peer
đồng lứa