融

ユウ/と.ける・と.かす

Kanji thứ 259 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

dissolve; melt

tan chảy, hòa tan

Số nét

16

Bộ n

虫

trùng

Cấu trúc

⿰鬲虫

Cách đọc

On’yomi
ユウ
Kun’yomi
と.ける・と.かす

Gợi nhớ

Một chiếc bình và một con côn trùng tan chảy ra.

Từ ví dụ

  • 融資 ゆうし

    financing; loan

    tài chính, vốn vay

  • 融合 ゆうごう

    fusion; merger

    sự hợp nhất

  • 融雪 ゆうせつ

    snowmelt

    tuyết tan

Kanji N1 khác