繁

ハン/しげ.る・しげ.く

Kanji thứ 442 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

luxuriant; thick; overgrown; frequency; complexity

phồn vinh; dày đặc; phức tạp

Số nét

16

Bộ n

糸

ty

Cấu trúc

⿱敏糸

Cách đọc

On’yomi
ハン
Kun’yomi
しげ.る・しげ.く

Gợi nhớ

Một người phụ nữ có nhiều nét vẽ mọc rậm rạp và sum suê.

Từ ví dụ

  • 繁雑 はんざつ

    complicated; involved

    phức tạp

  • 繁殖 はんしょく

    breeding; propagation

    sinh sản; nhân giống

  • 頻繁 ひんぱん

    frequent

    thường xuyên

Kanji N1 khác