挙

キョ/あ.げる・あ.がる・こぞ.る

Kanji thứ 100 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

raise; plan; project; behavior; actions

nâng, kế hoạch

Số nét

10

Bộ n

手

bộ thủ

Cấu trúc

⿱兴手

Cách đọc

On’yomi
キョ
Kun’yomi
あ.げる・あ.がる・こぞ.る

Gợi nhớ

Nhiều bàn tay và một chiếc xe nâng nó lên cao.

Từ ví dụ

  • 一挙 いっきょ

    at one stroke

    một lần

  • 選挙 せんきょ

    election

    cuộc bầu cử

  • 検挙 けんきょ

    arrest, apprehension

    bắt giữ

Kanji N1 khác