張
チョウ/は.る・は.り・ば.り
Kanji thứ 2 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
Counter for bows & stringed instruments; stretch; spread; put up (tent)
căng ra, trải rộng
Số nét
11
Bộ n
弓
bộ cung
Cấu trúc
⿰弓長
Cách đọc
- On’yomi
- チョウ
- Kun’yomi
- は.る・は.り・ば.り
Gợi nhớ
Cây cung được kéo căng để kéo dài và mở rộng.
Từ ví dụ
張る はる
to stick; to paste
dán, dính
張る はる
to stretch; to spread; to be tense
căng ra, trải rộng
主張 しゅちょう
assertion; claim
khẳng định, lập luận