NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

留学生

りゅうがくせい

Romaji: Ryuugakusei

Từ thứ 933 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

overseas student; exchange student

du học sinh

Câu ví dụ

留学生が日本語を勉強しています。

りゅうがくせいが にほんごを べんきょう しています。

Các du học sinh đang học tiếng Nhật.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 4 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ