留学生
りゅうがくせい
Romaji: Ryuugakusei
Từ thứ 933 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
overseas student; exchange student
du học sinh
Câu ví dụ
留学生が日本語を勉強しています。
りゅうがくせいが にほんごを べんきょう しています。
Các du học sinh đang học tiếng Nhật.
りゅうがくせい
Romaji: Ryuugakusei
Từ thứ 933 trong tổng 1000 của N5
overseas student; exchange student
du học sinh
留学生が日本語を勉強しています。
りゅうがくせいが にほんごを べんきょう しています。
Các du học sinh đang học tiếng Nhật.