驚く
おどろく
Romaji: odoroku
Từ thứ 461 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to be surprised
ngạc nhiên
Câu ví dụ
その知らせを聞いて驚きました。
そのしらせをきいておどろきました。
Tôi đã rất ngạc nhiên khi nghe tin đó.
おどろく
Romaji: odoroku
Từ thứ 461 trong tổng 1000 của N5
to be surprised
ngạc nhiên
その知らせを聞いて驚きました。
そのしらせをきいておどろきました。
Tôi đã rất ngạc nhiên khi nghe tin đó.