今日
きょう
Romaji: kyou
Từ thứ 920 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
today; this day / these days; recently; nowadays
hôm nay
Câu ví dụ
今日はいい天気です。
きょうは いい てんき です。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
きょう
Romaji: kyou
Từ thứ 920 trong tổng 1000 của N5
today; this day / these days; recently; nowadays
hôm nay
今日はいい天気です。
きょうは いい てんき です。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.