キロ
キロ
Romaji: KIRO
Từ thứ 802 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
kilo; kilogram
ki-lô
Câu ví dụ
この荷物は五キロあります。
この にもつは ご キロ あります。
Hành lý này nặng năm ki-lô.
キロ
Romaji: KIRO
Từ thứ 802 trong tổng 1000 của N5
kilo; kilogram
ki-lô
この荷物は五キロあります。
この にもつは ご キロ あります。
Hành lý này nặng năm ki-lô.