家族
かぞく
Romaji: kazoku
Từ thứ 103 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
family; members of a family
gia đình
Câu ví dụ
私の家族は四人です。
わたしのかぞくはよにんです。
Gia đình tôi có bốn người.
かぞく
Romaji: kazoku
Từ thứ 103 trong tổng 1000 của N5
family; members of a family
gia đình
私の家族は四人です。
わたしのかぞくはよにんです。
Gia đình tôi có bốn người.