鞄
かばん
Romaji: Kaban
Từ thứ 862 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
bag
cái túi
Câu ví dụ
鞄に本がたくさん入っています。
かばんに ほんが たくさん はいっています。
Trong túi có rất nhiều sách.
かばん
Romaji: Kaban
Từ thứ 862 trong tổng 1000 của N5
bag
cái túi
鞄に本がたくさん入っています。
かばんに ほんが たくさん はいっています。
Trong túi có rất nhiều sách.