NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

鞄

かばん

Romaji: Kaban

Từ thứ 862 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

bag

cái túi

Câu ví dụ

鞄に本がたくさん入っています。

かばんに ほんが たくさん はいっています。

Trong túi có rất nhiều sách.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 4 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ