速い
はやい
Romaji: hayai
Từ thứ 508 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
fast; quick
nhanh
Câu ví dụ
この電車は速いです。
このでんしゃははやいです。
Con tàu này chạy nhanh.
はやい
Romaji: hayai
Từ thứ 508 trong tổng 1000 của N5
fast; quick
nhanh
この電車は速いです。
このでんしゃははやいです。
Con tàu này chạy nhanh.