白
ハク・ビャク/しろ・しろ-い
Kanji thứ 50 trong tổng 80 của N5
Nghĩa
White
Trắng
Số nét
5
Bộ n
白
bạch
Cấu trúc
⿱丿日
Cách đọc
- On’yomi
- ハク・ビャク
- Kun’yomi
- しろ・しろ-い
Gợi nhớ
Mặt trời với một dấu chấm — sắc trắng chói lòa của mặt trời ban trưa.
Từ ví dụ
白黒 しろくろ
Black and white
Đen và trắng
白米 はくまい
White rice
Gạo trắng
告白 こくはく
Confession
Lời thú tội