生

セイ・ショウ/い-きる・う-まれる・なま

Kanji thứ 11 trong tổng 80 của N5

Nghĩa

Life / birth

Sự sống / sinh

Số nét

5

Bộ n

生

sinh

Cấu trúc

⿻𠂉土

Cách đọc

On’yomi
セイ・ショウ
Kun’yomi
い-きる・う-まれる・なま

Gợi nhớ

Một mầm cây nhú lên từ đất — sự sống mới được sinh ra.

Từ ví dụ

  • 学生 がくせい

    Student

    Học sinh

  • 誕生日 たんじょうび

    Birthday

    Ngày sinh nhật

  • 生活 せいかつ

    Daily life

    Cuộc sống hàng ngày

Kanji N5 khác