伝える
つたえる
Romaji: tsutaeru
Từ thứ 219 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to convey; to transmit
truyền đạt
Câu ví dụ
彼にメッセージを伝えました。
かれにめっせーじをつたえました。
Tôi đã truyền đạt tin nhắn cho anh ấy.
つたえる
Romaji: tsutaeru
Từ thứ 219 trong tổng 1000 của N4
to convey; to transmit
truyền đạt
彼にメッセージを伝えました。
かれにめっせーじをつたえました。
Tôi đã truyền đạt tin nhắn cho anh ấy.