面
メン/おも・おもて・つら
Kanji thứ 33 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Face / Surface / Mask
Gương mặt / Bề mặt
Số nét
9
Bộ n
面
diện
Cấu trúc
⿱丆囬
Cách đọc
- On’yomi
- メン
- Kun’yomi
- おも・おもて・つら
Gợi nhớ
Một khung hình hiển thị gương mặt hoặc bề mặt.
Từ ví dụ
面白い おもしろい
Interesting / Funny
Thú vị
面接 めんせつ
Interview
Phỏng vấn
画面 がめん
Screen / Display
Màn hình