結果
けっか
Romaji: kekka
Từ thứ 35 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
result; consequence
kết quả
Câu ví dụ
テストの結果を聞きました。
てすとのけっかをききました。
Tôi đã nghe kết quả bài kiểm tra.
けっか
Romaji: kekka
Từ thứ 35 trong tổng 1000 của N4
result; consequence
kết quả
テストの結果を聞きました。
てすとのけっかをききました。
Tôi đã nghe kết quả bài kiểm tra.