NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N4

原因

げんいん

Romaji: genin

Từ thứ 34 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

cause; reason

nguyên nhân

Câu ví dụ

事故の原因が分かりました。

じこのげんいんがわかりました。

Nguyên nhân của vụ tai nạn đã được làm rõ.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N4 khác

N4 Từ vựng · Trang 1 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ