実際的
じっさいてき
Romaji: jissaiteki
Từ thứ 821 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
practical; realistic
thực tế
Câu ví dụ
その考えは実際的ではありません。
その かんがえは じっさいてきでは ありません。
Ý tưởng đó không thực tế.
じっさいてき
Romaji: jissaiteki
Từ thứ 821 trong tổng 1000 của N4
practical; realistic
thực tế
その考えは実際的ではありません。
その かんがえは じっさいてきでは ありません。
Ý tưởng đó không thực tế.