実

ジツ/み・みの-る

Kanji thứ 8 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Reality / Fruit / Truth

Thực tế / Trái cây

Số nét

8

Bộ n

宀

miên

Cấu trúc

⿱宀𡗗

Cách đọc

On’yomi
ジツ
Kun’yomi
み・みの-る

Gợi nhớ

Dưới mái nhà, tài sản và hạt giống chín muồi thành trái thực.

Từ ví dụ

  • 実 み

    Fruit / Nut / Seed

    Trái cây

  • 現実 げんじつ

    Reality / Actuality

    Thực tế

  • 事実 じじつ

    Fact / Truth

    Sự thật

Kanji N3 khác