NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N4

一足

いっそく

Romaji: issoku

Từ thứ 937 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

one pair (shoes/socks)

một đôi (giày/tất)

Câu ví dụ

靴を一足買いました。

くつを いっそく かいました。

Tôi đã mua một đôi giày.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N4 khác

N4 Từ vựng · Trang 4 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ