手

シュ/て・た

Kanji thứ 4 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Hand

Tay

Số nét

4

Bộ n

手

thủ

Cấu trúc

⿻𠂌一

Cách đọc

On’yomi
シュ
Kun’yomi
て・た

Gợi nhớ

Năm ngón tay xòe ra từ lòng bàn tay – một bàn tay mở rộng.

Từ ví dụ

  • 手紙 てがみ

    Letter (mail)

    Lá thư

  • 上手 じょうず

    Skilled

    Khéo léo

  • 手伝う てつだう

    To help

    Giúp đỡ

Kanji N4 khác