N3 Từ vựng

2000 từ · chạm vào từ để xem câu ví dụ

Trang 8 / 8 · Hiển thị mục 1751–2000 trong tổng 2000

Hiện 250 / 250 từ

Chỉ lọc trong 250 từ của trang này. Dùng các liên kết trang bên dưới để xem phần còn lại.

Dịch:
ビデオビデオBideo
video
video
ビデオで料理を学びました。
ビデオで りょうりを まなびました。
I learned cooking from a video.
Tôi đã học nấu ăn qua video.
ピクニックピクニックPikunikku
picnic
dã ngoại
日曜日に公園でピクニックをします。
にちようびに こうえんで ピクニックを します。
On Sunday, I will have a picnic in the park.
Tôi sẽ đi dã ngoại ở công viên vào Chủ Nhật.
ピンピンPin
pin
ghim
紙をピンで留めました。
かみを ピンで とめました。
I fastened the paper with a pin.
Tôi đã ghim các tờ giấy lại với nhau.
ブレーキブレーキBureeki
brake
phanh
急にブレーキを踏みました。
きゅうに ブレーキを ふみました。
I suddenly pressed the brake.
Tôi đã đạp phanh gấp.
プラスプラスPurasu
plus
điểm cộng, lợi ích
アルバイトは生活にプラスです。
アルバイトは せいかつに プラスです。
A part-time job is a plus for daily life.
Việc làm thêm là một điểm cộng cho cuộc sống.
プランプランPuran
plan
kế hoạch
旅行のプランを考えています。
りょこうの プランを かんがえて います。
I am thinking about my travel plan.
Tôi đang suy nghĩ về kế hoạch du lịch.
プロプロPuro
professional
chuyên nghiệp
彼はプロのサッカー選手です。
かれは プロの サッカー せんしゅです。
He is a professional soccer player.
Anh ấy là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
ベルトベルトBeruto
belt
thắt lưng, dây an toàn
ベルトを締めてください。
ベルトを しめて ください。
Please fasten your belt.
Vui lòng thắt dây an toàn.
ベンチベンチBenchi
bench
ghế dài
公園のベンチに座りました。
こうえんの ベンチに すわりました。
I sat on the bench in the park.
Tôi đã ngồi trên chiếc ghế dài trong công viên.
ペンキペンキPenki
paint
sơn
壁にペンキを塗りました。
かべに ペンキを ぬりました。
I painted the wall.
Tôi đã sơn bức tường.
ボーイボーイBooi
boy
phục vụ bàn
ホテルでボーイとして働いています。
ホテルで ボーイ として はたらいて います。
I am working as a boy at the hotel.
Tôi đang làm phục vụ tại khách sạn.
ボートボートBooto
boat
thuyền
湖でボートに乗って景色を楽しんだ。
みずうみで ボートに のって けしきを たのしんだ。
I enjoyed the scenery riding a boat on the lake.
Tôi đã tận hưởng phong cảnh khi đi thuyền trên hồ.
ボールボールBooru
ball
bóng
子どもたちが校庭でボールを蹴っている。
こどもたちが こうていで ボールを ケっている。
The children are kicking a ball in the schoolyard.
Những đứa trẻ đang đá bóng ở sân trường.
マーケットマーケットMaaketto
market
chợ
週末は近くのマーケットで食材を買う。
しゅうまつは ちかくの マーケットで しょくざいを かう。
I buy ingredients at the nearby market on weekends.
Tôi mua thực phẩm ở chợ gần nhà vào cuối tuần.
マイクマイクMaiku
mike
micro
司会者がマイクを持って話し始めた。
しかいしゃが マイクを もって はなしはじめた。
The emcee took the microphone and started speaking.
Người dẫn chương trình cầm micro lên và bắt đầu nói.
ママママMama
mama
mẹ
小さな子どもがママを探して泣いている。
ちいさな こどもが ママを さがして ないて いる。
A small child is crying looking for mom.
Một đứa trẻ nhỏ đang khóc vì tìm mẹ.
ミスミスMisu
mistake
sai lầm
仕事で小さなミスをしてしまい落ち込んだ。
しごとで ちいさな ミスを してしまい おちこんだ。
I made a small mistake at work and got depressed.
Tôi đã mắc một lỗi nhỏ trong công việc và cảm thấy buồn.
ミルクミルクMiruku
milk
sữa
毎朝起きてすぐに温かいミルクを飲む。
まいあさ おきて すぐに あたたかい ミルクを のむ。
I drink warm milk right after waking up every morning.
Tôi uống sữa ấm ngay sau khi thức dậy mỗi sáng.
メモメモMemo
memo
ghi chú
会議の内容をノートに手早くメモする。
かいぎの ないようを ノートに てばやく メモする。
I quickly take a memo of the meeting contents in my notebook.
Tôi ghi chép nhanh nội dung cuộc họp vào sổ tay.
メンバーメンバーMembaa
member
thành viên
新しいプロジェクトのメンバーを発表する。
あたらしい プロジェクトの メンバーを はっぴょうする。
I will announce the members of the new project.
Tôi sẽ công bố các thành viên của dự án mới.
ユーモアユーモアYuumoa
humor
hài hước
彼の冗談にはいつもユーモアが溢れている。
かれの じょうだんには いつも ユーモアが あふれて いる。
His jokes are always full of humor.
Những lời nói đùa của anh ấy luôn tràn đầy sự hài hước.
ヨットヨットYotto
yacht
du thuyền
休日に海に出てヨットを操縦した。
きゅうじに うみに でて ヨットを そうじゅうした。
I went out to the sea on my day off and sailed a yacht.
Tôi đã ra biển và lái du thuyền vào ngày nghỉ.
ライターライターRaitaa
lighter
bật lửa
キャンドルに火を灯すためにライターを使う。
キャンドルに ひを とす ために ライターを つかう。
I use a lighter to light the candle.
Tôi dùng bật lửa để thắp nến.
ラケットラケットRaketto
racket
vợt
試合の前にテニスのラケットを調整した。
しあいの まえに テニスの ラケットを ちょうせいした。
I adjusted my tennis racket before the match.
Tôi đã điều chỉnh vợt tennis trước trận đấu.
ロケットロケットRoketto
rocket
tên lửa
宇宙に向けて巨大なロケットが打ち上げられた。
うちゅうに むけて きょだな ロケットが うちあげられた。
A huge rocket was launched toward space.
Một tên lửa khổng lồ đã được phóng vào vũ trụ.
ワインワインWain
wine
rượu vang
今夜のイタリアンディナーには赤ワインが合う。
こんやの イタリアン ディナーには あかワインが あう。
Red wine goes well with tonight's Italian dinner.
Rượu vang đỏ rất hợp với bữa tối kiểu Ý tối nay.
持ち上げるもちあげるMochiageru
to elevate
nâng lên
重い荷物を両手でしっかりと持ち上げた。
おもい にもつを りょうてで しっかりと もちあげた。
I lifted the heavy luggage securely with both hands.
Tôi đã nâng hành lý nặng bằng cả hai tay.
頃ころKoro
time
khoảng thời gian
桜が満開になる頃にお花見に行こう。
さくらが まんかいに なる ころに おはなみに いこう。
Let's go cherry blossom viewing around the time they are in full bloom.
Hãy đi ngắm hoa anh đào vào khoảng thời gian chúng nở rộ.
日本にほんNihon
Japan
Nhật Bản
日本に留学してからもう三年が過ぎた。
にほんに りゅうがく して から もう さんねんが すぎた。
Three years have already passed since I came to Japan to study.
Đã ba năm kể từ khi tôi đến Nhật Bản du học.
中中なかなかNakanaka
very
khá, rất
この本はなかなか面白いです。
この ほんは なかなか おもしろいです。
This book is quite interesting.
Cuốn sách này khá thú vị.
彼方此方あちこちAchikochi
here and there
đây đó
週末にあちこち買い物に行きました。
しゅうまつに あちこち かいものに いきました。
On the weekend, I went shopping here and there.
Cuối tuần tôi đã đi mua sắm ở đây đó.
お昼おひるOhiru
lunch
bữa trưa
お昼にそばを食べました。
おひるに そばを たべました。
I ate soba for lunch.
Tôi đã ăn mì soba vào bữa trưa.
行けないいけないIkenai
wrong
không được, sai
宿題を忘れてはいけない。
しゅくだいを わすれては いけない。
You must not forget your homework.
Không được quên làm bài tập về nhà.
お喋りおしゃべりOshaberi
chattering
tán gẫu
授業中におしゃべりをしないでください。
じゅぎょうちゅうに おしゃべりを しないで ください。
Please do not chat during class.
Xin đừng tán gẫu trong giờ học.
かも知れないかもしれないKamoshirenai
may
có lẽ, có thể
明日は雨が降るかもしれません。
あしたは あめが ふるかも しれません。
It may rain tomorrow.
Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa.
がっかりがっかりGakkari
feel disappointed
thất vọng
試合に負けてがっかりしました。
しあいに まけて がっかりしました。
I was disappointed to lose the match.
Tôi cảm thấy thất vọng vì thua cuộc trong trận đấu.
きついきついKitsui
tough
chật, khó chịu
この靴はきつくて痛いです。
この くつは きつくて いたいです。
These shoes are tight and hurt.
Đôi giày này chật quá làm tôi đau chân.
こんなにこんなにKonnani
so
đến thế này
こんなに人が多いとは思いませんでした。
こんなに ひとが おおいとは おもいませんでした。
I did not think there would be this many people.
Tôi đã không nghĩ rằng lại có nhiều người đến thế này.
さっぱりさっぱりSappari
feeling refreshed
sảng khoái
朝にシャワーを浴びてさっぱりしました。
あさに シャワーを あびて さっぱりしました。
I felt refreshed after showering in the morning.
Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi tắm vào buổi sáng.
ざっとざっとZatto
roughly
đại khái, khoảng
ざっと百人ほど集まりました。
ざっと ひゃくにん ほど あつまりました。
Roughly about a hundred people gathered.
Đã có khoảng một trăm người tập trung lại.
頻りにしきりにShikirini
frequently
thường xuyên, liên tục
彼はしきりに時計を見ました。
かれは しきりに とけいを みました。
He kept looking at his watch.
Anh ấy cứ liên tục nhìn đồng hồ.
屡々しばしばShibashiba
often
thường xuyên
しばしば友達と電話します。
しばしば ともだちと でんわします。
I often call my friends.
Tôi thường xuyên gọi điện cho bạn bè.
仕舞ったしまったShimatta
damn it!
ôi thôi, tiêu rồi
ああ、しまった、家に鍵を忘れた。
ああ しまった いえに かぎを わすれた。
Oh no, I left my keys at home.
Ôi thôi, tiêu rồi, tôi để quên chìa khóa ở nhà mất rồi.
凝乎とじっとJitto
motionlessly
chăm chú, lặng yên
彼はじっと私を見ていました。
かれは じっと わたしを みて いました。
He was staring at me motionlessly.
Anh ấy cứ chăm chú nhìn tôi.
ずっとずっとZutto
continuously
suốt, liên tục
子供のころからずっと東京に住んでいます。
こどもの ころから ずっと とうきょうに すんで います。
I have lived in Tokyo since I was a child.
Tôi đã sống ở Tokyo suốt từ khi còn nhỏ.
然してそしてSoshite
and
và, sau đó
朝起きて、そして歯を磨きました。
あさ おきて そして はを みがきました。
I woke up and then brushed my teeth.
Tôi thức dậy vào buổi sáng, và sau đó đã đánh răng.
その内そのうちSonouchi
before very long
sớm thôi
そのうちまた会いましょう。
そのうち また あいましょう。
Let us meet again sometime soon.
Chúng ta hãy sớm gặp lại nhau nhé.
其れ共それともSoretomo
or
hay là
コーヒーにしますか、それとも紅茶にしますか。
コーヒーに しますか それとも こうちゃに しますか。
Will you have coffee or tea?
Bạn dùng cà phê hay là dùng trà?
たっぷりたっぷりTappuri
full
đầy đủ, dư dả
時間がたっぷりあります。
じかんが たっぷり あります。
There is plenty of time.
Tôi có rất nhiều thời gian.
ですからですからDesukara
so
vì vậy
雨ですから、家にいます。
あめですから いえに います。
Since it is raining, I will stay home.
Vì trời đang mưa nên tôi sẽ ở nhà.
所がところがTokoroga
even so
tuy nhiên
安いと思いました。ところが、高かったです。
やすいと おもいました ところが たかかったです。
I thought it was cheap. However, it was expensive.
Tôi đã nghĩ nó rẻ, tuy nhiên nó lại đắt.
とんでも無いとんでもないTondemonai
unthinkable
không thể tin được
それはとんでもない話です。
それは とんでもない はなしです。
That is an outrageous story.
Đó là một câu chuyện không thể tin được.
どんなにどんなにDonnani
how
cho dù thế nào
どんなに忙しくても、休みが必要です。
どんなに いそがしくても やすみが ひつようです。
No matter how busy you are, rest is necessary.
Dù có bận rộn đến đâu thì cũng cần phải nghỉ ngơi.
何故ならなぜならNazenara
because
bởi vì
なぜなら、時間がなかったからです。
なぜなら じかんが なかったからです。
Because I had no time.
Bởi vì, tôi đã không có thời gian.
のんびりのんびりNombiri
carefree
thảnh thơi
休みの日は家でのんびりします。
やすみの ひは いえで のんびりします。
On my days off, I relax at home.
Vào những ngày nghỉ, tôi thư giãn thảnh thơi ở nhà.
ぴったりぴったりPittari
tightly
vừa vặn
この服はぴったり合います。
この ふくは ぴったり あいます。
These clothes fit perfectly.
Bộ quần áo này mặc rất vừa vặn.
ぼんやりぼんやりBonyari
dimly
lơ đãng, mơ màng
外でぼんやり空を見ていました。
そとで ぼんやり そらを みて いました。
I was idly looking at the sky outside.
Tôi đã mơ màng nhìn ra bầu trời bên ngoài.
まあまあMaa
just
được rồi
まあ、ここで待っていてください。
まあ ここで まって いて ください。
Well, just wait here.
Được rồi, bạn cứ chờ ở đây nhé.
軈てやがてYagate
before long
sắp sửa, không lâu nữa
やがて春が来ます。
やがて はるが きます。
Spring will come before long.
Mùa xuân sắp đến rồi.
ウイスキーウイスキーUisukii
whisky
rượu whisky
父はウイスキーが好きです。
ちちは ウイスキーが すきです。
My father likes whisky.
Bố tôi thích uống rượu whisky.
ジェット機ジェットきJettoki
jet aeroplane
máy bay phản lực
ジェット機が空を飛んでいます。
ジェットきが そらを とんで います。
A jet plane is flying in the sky.
Máy bay phản lực đang bay trên bầu trời.
ソファソファSofa
sofa
ghế sofa
ソファでテレビを見ています。
ソファで テレビを みて います。
I am watching TV on the sofa.
Tôi đang xem TV trên ghế sofa.
悪戯いたずらItazura
mischief
trò đùa nghịch
子供がいたずらをしました。
こどもが いたずらを しました。
The child played a trick.
Đứa trẻ đã bày trò nghịch ngợm.
案あんAn
idea
ý tưởng
いい案がありますか。
いい あんが ありますか。
Do you have a good idea?
Bạn có ý tưởng hay nào không?
何時までもいつまでもItsumademo
forever
mãi mãi
いつまでも一緒にいたいです。
いつまでも いっしょに いたいです。
I want to be together forever.
Tôi muốn ở bên bạn mãi mãi.
何処かどこかDokoka
somewhere
đâu đó
夏にどこかへ行きたいです。
なつに どこかへ いきたいです。
I want to go somewhere in summer.
Tôi muốn đi đâu đó vào mùa hè.
可愛らしいかわいらしいKawairashii
lovely
đáng yêu
この子はとてもかわいらしいです。
この こは とても かわいらしいです。
This child is very lovely.
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
我が儘わがままWagamama
selfish
ích kỷ
彼はわがままな人です。
かれは わがままな ひとです。
He is a selfish person.
Anh ta là một người ích kỷ.
灰はいHai
ash
tro
灰を捨ててください。
はいを すてて ください。
Please throw away the ashes.
Vui lòng dọn sạch tro đi.
額ひたいHitai
forehead
trán
額に汗が出ました。
ひたいに あせが でました。
Sweat appeared on my forehead.
Mồ hôi đã xuất hiện trên trán tôi.
堪らないたまらないTamaranai
intolerable
không chịu nổi
この暑さはたまらない。
この あつさは たまらない。
This heat is unbearable.
Cái nóng này thật không chịu nổi.
間まMa
time
thời gian rảnh
空いた間に買い物をしました。
あいた まに かいものを しました。
I went shopping in my spare time.
Tôi đã đi mua sắm trong thời gian rảnh.
丸でまるでMarude
quite
giống hệt
彼女はまるでモデルみたいです。
かのじょは まるで モデル みたいです。
She looks just like a model.
Cô ấy trông giống hệt như người mẫu vậy.
輝くかがやくKagayaku
to shine
tỏa sáng
星がきれいに輝いています。
ほしが きれいに かがやいて います。
The stars are shining beautifully.
Các ngôi sao đang tỏa sáng rực rỡ.
宜しいよろしいYoroshii
good
được, ổn
それでよろしいですか。
それで よろしいですか。
Is that all right?
Như vậy có được không?
詰めるつめるTsumeru
to stuff into
nhồi nhét
かばんに荷物を詰めました。
かばんに にもつを つめました。
I packed my things into the bag.
Tôi đã nhét đồ đạc vào trong túi.
旧きゅうKyuu
ex-
cũ, trước đây
彼女は旧姓を使っています。
かのじょは きゅうせいを つかって います。
She uses her maiden name.
Cô ấy đang sử dụng tên thời con gái.
僅かわずかWazuka
only
chỉ
わずか五分で着きました。
わずか ごふんで つきました。
I arrived in just five minutes.
Tôi đã đến nơi chỉ trong vòng 5 phút.
近頃ちかごろChikagoro
lately
gần đây
近頃は天気がいい日が続きます。
ちかごろは てんきが いい ひが つづきます。
Lately, the weather has been nice every day.
Gần đây thời tiết tốt liên tục.
欠けるかけるKakeru
to be chipped
bị sứt mẻ
コップの縁が欠けています。
コップの ふちが かけています。
The rim of the cup is chipped.
Miệng cốc bị sứt mẻ.
県けんKen
prefecture
tỉnh
私は隣の県から来ました。
わたしは となりの けんから きました。
I came from the neighboring prefecture.
Tôi đến từ tỉnh bên cạnh.
諺ことわざKotowaza
proverb
tục ngữ
ことわざを一つ覚えました。
ことわざを ひとつ おぼえました。
I learned one proverb.
Tôi đã học được một câu tục ngữ.
後のちNochi
later
sau đó
雨の後に虹が出ました。
あめの のちに にじが でました。
A rainbow appeared after the rain.
Cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
お目出度うおめでとうOmedetou
congratulations!
chúc mừng
卒業おめでとうございます。
そつぎょう おめでとう ございます。
Congratulations on your graduation.
Chúc mừng bạn đã tốt nghiệp.
向くむくMuku
to turn toward
quay mặt về phía
こちらを向いてください。
こちらを むいて ください。
Please face this way.
Hãy quay mặt về phía này.
向けるむけるMukeru
to turn towards
hướng về
カメラをこっちに向けてください。
カメラを こっちに むけて ください。
Please point the camera this way.
Vui lòng hướng máy ảnh về phía này.
今にもいまにもImanimo
at any time
sắp sửa
今にも雨が降りそうです。
いまにも あめが ふりそうです。
It looks like it will rain at any moment.
Trời có vẻ sắp mưa đến nơi rồi.
済ませるすませるSumaseru
to finish
hoàn thành
宿題を済ませてから遊びます。
しゅくだいを すませて から あそびます。
I will play after finishing my homework.
Tôi sẽ chơi sau khi làm xong bài tập về nhà.
済みませんすみませんSumimasen
excuse me
xin lỗi
すみません、駅はどこですか。
すみません えきは どこですか。
Excuse me, where is the station?
Xin lỗi, nhà ga ở đâu vậy?
札さつSatsu
note
tờ tiền
財布に千円札があります。
さいふに せんえんさつが あります。
There is a thousand-yen note in my wallet.
Trong ví tôi có một tờ tiền một ngàn yên.
仕舞うしまうShimau
to finish
kết thúc
仕事をしまって帰りました。
しごとを しまって かえりました。
I finished the work and went home.
Tôi đã hoàn thành công việc và về nhà.
止すよすYosu
to cease
ngừng, bỏ
こんなことは止しましょう。
こんな ことは よしましょう。
Let us stop doing this kind of thing.
Chúng ta hãy ngừng làm việc này đi.
取れるとれるToreru
to come off
bung ra, tuột ra
ボタンが取れてしまいました。
ボタンが とれて しまいました。
The button came off.
Chiếc cúc áo đã bị bung ra.
就くつくTsuku
to ascend (the throne)
lên ngôi
新しい王が王位に就きました。
あたらしい おうが おういに つきました。
A new king ascended the throne.
Nhà vua mới đã lên ngôi.
臭いくさいKusai
stinking
hôi thối
この靴は臭いですね。
この くつは くさい です ね。
These shoes smell bad, don't they?
Đôi giày này hôi quá.
従兄弟いとこItoko
cousin
anh chị em họ
従兄弟が東京から来ました。
いとこが とうきょうから きました。
My cousin came from Tokyo.
Anh em họ của tôi từ Tokyo đến.
所でところでTokorode
by the way
nhân tiện
所で、あの本はどうでしたか。
ところで、あの ほんは どう でした か。
By the way, how was that book?
Nhân tiện, cuốn sách đó thế nào?
所謂いわゆるIwayuru
what is called
được gọi là
彼は所謂天才です。
かれは いわゆる てんさい です。
He is what is called a genius.
Anh ấy là người được gọi là thiên tài.
除くのぞくNozoku
to remove
loại bỏ
名前のリストから彼を除きました。
なまえの リストから かれを のぞきました。
I removed him from the name list.
Tôi đã loại anh ấy khỏi danh sách tên.
少しもすこしもSukoshimo
not at all
hoàn toàn không
少しも分かりません。
すこしも わかりません。
I don't understand at all.
Tôi hoàn toàn không hiểu gì cả.
象ぞうZou
elephant
con voi
動物園で象を見ました。
どうぶつえんで ぞうを みました。
I saw an elephant at the zoo.
Tôi đã thấy một con voi ở sở thú.
真逆まさかMasaka
by no means
không ngờ tới
まさか、彼が負けるとは思いませんでした。
まさか、かれが まけるとは おもいません でした。
I never thought he would lose.
Tôi không bao giờ nghĩ anh ấy sẽ thua.
辛いつらいTsurai
painful
đau đớn, khó khăn
足が痛くて歩くのが辛いです。
あしが いたくて あるくのが つらい です。
My feet hurt, so walking is painful.
Chân tôi đau nên đi lại rất khó khăn.
遂についにTsuini
finally
cuối cùng
遂に試験に合格しました。
ついに しけんに ごうかく しました。
I finally passed the exam.
Cuối cùng thì tôi cũng đã đỗ kỳ thi.
生憎あいにくAiniku
unfortunately
không may
生憎、彼はもう出かけました。
あいにく、かれは もう でかけました。
Unfortunately, he has already gone out.
Không may là anh ấy đã đi ra ngoài rồi.
切れきれKire
piece
mảnh, miếng
布の切れをもらいました。
ぬのの きれを もらいました。
I received a piece of cloth.
Tôi đã nhận được một mảnh vải.
切れるきれるKireru
to break
bị đứt, bị ngắt
電話が切れました。
でんわが きれました。
The phone call got cut off.
Cuộc gọi đã bị ngắt.
節ふしFushi
joint
khớp (xương)
指の節が痛いです。
ゆびの ふしが いたい です。
My finger joints hurt.
Các khớp ngón tay của tôi bị đau.
先ずまずMazu
first of all
trước hết
先ず、お名前を教えてください。
まず、おなまえを おしえて ください。
First, please tell me your name.
Trước hết, vui lòng cho tôi biết tên của bạn.
占めるしめるShimeru
to occupy
chiếm
学生はこの学校の半分を占めています。
がくせいは この がっこうの はんぶんを しめています。
Students occupy half of this school.
Học sinh chiếm một nửa trường học này.
其の儘そのままSonomama
as it is
nguyên như thế
其の儘の状態で置いてください。
そのままの じょうたいで おいて ください。
Please leave it just as it is.
Vui lòng cứ để nguyên như vậy.
其れでもそれでもSoredemo
even so
cho dù vậy
其れでも私は続けます。
それでも わたしは つづけます。
Even so, I will keep going.
Cho dù vậy, tôi vẫn sẽ tiếp tục.
其処でそこでSokode
so
vậy nên
其処で、みんなで相談しました。
そこで、みんなで そうだん しました。
So we discussed it together.
Vì vậy, chúng tôi đã thảo luận cùng nhau.
打つぶつButsu
to hit
đánh
人を打つのはよくないことです。
ひとを ぶつのは よくない こと です。
Hitting people is not a good thing.
Đánh người không phải là việc tốt.
帯おびObi
obi
đai lưng (obi)
着物に帯を結びます。
きものに おびを むすびます。
I tie the obi around my kimono.
Tôi buộc đai obi quanh bộ kimono.
怠けるなまけるNamakeru
to be idle
lười biếng
宿題を怠けてはいけません。
しゅくだいを なまけては いけません。
You must not neglect your homework.
Bạn không được lười biếng làm bài tập về nhà.
態とわざとWazato
on purpose
cố tình
彼は態と知らないふりをしました。
かれは わざと しらない ふりを しました。
He pretended not to know on purpose.
Anh ấy đã cố tình giả vờ không biết.
頂きますいただきますItadakimasu
expression of gratitude before meals
lời chúc trước bữa ăn
ご飯の前に「いただきます」と言います。
ごはんの まえに「いただきます」と いいます。
We say "itadakimasu" before a meal.
Chúng ta nói 'itadakimasu' trước bữa ăn.
大したたいしたTaishita
considerable
to tát, quan trọng
大した問題ではありません。
たいした もんだいでは ありません。
It is not a big problem.
Đó không phải là vấn đề to tát.
喋るしゃべるShaberu
to talk
nói chuyện
授業中に喋らないでください。
じゅぎょうちゅうに しゃべらないで ください。
Please don't talk during class.
Vui lòng đừng nói chuyện trong giờ học.
直にじかにJikani
directly
trực tiếp
先生に直に聞いてください。
せんせいに じかに きいて ください。
Please ask the teacher directly.
Hãy hỏi trực tiếp giáo viên nhé.
溺れるおぼれるOboreru
to drown
chết đuối
泳げないので、溺れないように気をつけます。
およげないので、おぼれないように きをつけます。
Since I can't swim, I take care not to drown.
Vì tôi không biết bơi nên tôi cẩn thận để không bị đuối nước.
兎に角とにかくTonikaku
anyhow
dù sao thì
兎に角、まずやってみましょう。
とにかく、まず やって みましょう。
Anyhow, let's just try it first.
Dù sao thì, hãy thử làm trước đã nhé.
銅貨どうかDouka
copper coin
đồng xu đồng
昔の銅貨を一枚持っています。
むかしの どうかを いちまい もっています。
I have an old copper coin.
Tôi có một đồng xu đồng cũ.
屯トンTon
ton
tấn
このトラックは二トン積めます。
この トラックは にトン つめます。
This truck can carry two tons.
Chiếc xe tải này có thể chở hai tấn.
如何してもどうしてもDoushitemo
by all means
bằng mọi giá
如何してもその仕事をやりたいです。
どうしても その しごとを やりたい です。
I want to do that job no matter what.
Tôi muốn làm công việc đó bằng mọi giá.
任せるまかせるMakaseru
to entrust
ủy thác, giao phó
仕事は彼に任せましょう。
しごとは かれに まかせましょう。
Let's leave the work to him.
Hãy giao công việc đó cho anh ấy đi.
売れるうれるUreru
to sell well
bán chạy
この商品はとても売れています。
この しょうひんは とても うれています。
This product is selling very well.
Sản phẩm này đang bán rất chạy.
莫大ばくだいBakudai
enormous
to lớn, khổng lồ
その計画には莫大な費用がかかります。
その けいかくには ばくだいな ひようが かかります。
That plan requires an enormous cost.
Kế hoạch đó tiêu tốn chi phí khổng lồ.
微笑むほほえむHohoemu
to smile
mỉm cười
彼女は私に微笑みました。
かのじょは わたしに ほほえみました。
She smiled at me.
Cô ấy đã mỉm cười với tôi.
不図ふとFuto
suddenly
đột nhiên
不図昔のことを思い出しました。
ふと むかしの ことを おもいだしました。
I suddenly remembered the old days.
Tôi đột nhiên nhớ về chuyện ngày xưa.
付けるつけるTsukeru
to attach
đính kèm, gắn vào
壁にポスターを付けました。
かべに ポスターを つけました。
I put a poster on the wall.
Tôi đã dán một tấm áp phích lên tường.
仏ほとけHotoke
Buddha
Phật
お寺に大きな仏の像があります。
おてらに おおきな ほとけの ぞうが あります。
There is a big Buddha statue at the temple.
Trong chùa có một bức tượng Phật lớn.
然もしかもShikamo
moreover
hơn nữa
安いし、然もおいしいです。
やすいし、しかも おいしい です。
It's cheap, and moreover it's delicious.
Nó rẻ, hơn nữa lại còn ngon nữa.
柄えE
handle
cán (dao, kiếm)
この包丁の柄が壊れました。
この ほうちょうの えが こわれました。
The handle of this knife broke.
Cán của con dao này bị gãy rồi.
凡そおよそOyoso
about
khoảng, chừng
凡そ百人の人が集まりました。
およそ ひゃくにんの ひとが あつまりました。
About a hundred people gathered.
Khoảng một trăm người đã tập trung lại.
綿めんMen
cotton
bông, cotton
このシャツは綿でできています。
この シャツは めんで できています。
This shirt is made of cotton.
Chiếc áo sơ mi này được làm từ cotton.
勿論もちろんMochiron
of course
tất nhiên
勿論、できますよ。
もちろん、できますよ。
Of course I can.
Tất nhiên là tôi làm được rồi.
尤ももっともMottomo
but then
tuy nhiên
尤も、時間がかかるかもしれません。
もっとも、じかんが かかるかも しれません。
But then, it might take time.
Tuy nhiên, có lẽ sẽ mất thời gian đấy.
優れるすぐれるSugureru
to excel
xuất sắc
彼は成績が優れています。
かれは せいせきが すぐれています。
His grades are excellent.
Thành tích của anh ấy rất xuất sắc.
率りつRitsu
rate
tỷ lệ
この国の失業率は低いです。
この くにの しつぎょうりつは ひくい です。
The unemployment rate in this country is low.
Tỷ lệ thất nghiệp ở đất nước này rất thấp.
唸るうなるUnaru
to groan
rên rỉ
彼は痛くて唸っています。
かれは いたくて うなっています。
He is groaning in pain.
Anh ấy đang rên rỉ vì đau đớn.
埃ほこりHokori
dust
bụi
テーブルに埃が積もっています。
テーブルに ほこりが つもっています。
Dust has piled up on the table.
Bụi đã phủ đầy trên bàn.
何れいずれIzure
eventually
cuối cùng thì, một ngày nào đó
何れまた会いましょう。
いずれ また あいましょう。
We'll meet again sometime.
Một ngày nào đó chúng ta lại gặp nhau nhé.
稍ややYaya
a little
hơi một chút
値段が稍高いですね。
ねだんが やや たかい です ね。
The price is a bit high.
Giá hơi cao một chút nhỉ.
鋏はさみHasami
scissors
cái kéo
紙を鋏で切ります。
かみを はさみで きります。
I cut paper with scissors.
Tôi cắt giấy bằng kéo.
何時でもいつでもItsudemo
anytime
bất cứ lúc nào
何時でも遊びに来てください。
いつでも あそびに きて ください。
Please come and play anytime.
Hãy đến chơi bất cứ lúc nào nhé.
嗽うがいUgai
gargling
súc miệng
寝る前に嗽をします。
ねるまえに うがいを します。
I gargle before going to bed.
Tôi súc miệng trước khi đi ngủ.
避けるさけるSakeru
to avoid
tránh, né
混んでいる道を避けましょう。
こんでいる みちを さけましょう。
Let's avoid the crowded road.
Hãy tránh những con đường đông đúc đi.
抱くいだくIdaku
to embrace
ôm ấp (giấc mơ, hoài bão)
彼は大きな夢を抱いています。
かれは おおきな ゆめを いだいています。
He holds great dreams.
Anh ấy đang ấp ủ một ước mơ lớn.
方々ほうぼうHoubou
here and there
khắp nơi
方々を探しましたが見つかりません。
ほうぼうを さがしましたが みつかりません。
I searched here and there but couldn't find it.
Tôi đã tìm khắp nơi nhưng không thấy.
偖さてSate
well then
thế thì
偖、そろそろ始めましょう。
さて、そろそろ はじめましょう。
Well then, let's get started soon.
Thế thì, chúng ta hãy sớm bắt đầu thôi.
有らゆるあらゆるArayuru
all
tất cả
有らゆる方法を試しました。
あらゆる ほうほうを ためしました。
I tried every method.
Tôi đã thử tất cả các phương pháp.
有り難うありがとうArigatou
thank you
cảm ơn
手伝ってくれて有り難う。
てつだって くれて ありがとう。
Thank you for helping me.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
或いはあるいはAruiha
or
hoặc
電車か、或いはバスで行きます。
でんしゃか、あるいは バスで いきます。
I'll go by train or by bus.
Tôi sẽ đi bằng tàu hỏa hoặc xe buýt.
頂くいただくItadaku
to receive
nhận được
先生から本を頂きました。
せんせいから ほんを いただきました。
I received a book from the teacher.
Tôi đã nhận được một cuốn sách từ giáo viên.
苛々いらいらIraira
to get irritated
bực bội
待ち時間が長くて苛々します。
まちじかんが ながくて いらいら します。
The long wait makes me irritated.
Tôi thấy bực bội vì phải chờ đợi quá lâu.
下ろすおろすOrosu
to take down
hạ xuống
荷物を棚から下ろしました。
にもつを たなから おろしました。
I took the luggage down from the shelf.
Tôi đã lấy hành lý xuống khỏi kệ.
陰かげKage
shade
bóng râm
木の陰で休みましょう。
きの かげで やすみましょう。
Let's rest in the shade of the tree.
Chúng ta hãy nghỉ ngơi dưới bóng cây.
可也かなりKanari
considerably
khá
今日は可也暑いですね。
きょうは かなり あつい です ね。
It's quite hot today.
Hôm nay khá nóng nhỉ.
効くきくKiku
to be effective
có hiệu quả
この薬はよく効きます。
この くすりは よく ききます。
This medicine works well.
Thuốc này có hiệu quả tốt.
精々せいぜいSeizei
at the most
tối đa
精々三十分で着きます。
せいぜい さんじゅっぷんで つきます。
It will take at most thirty minutes.
Nhiều nhất là ba mươi phút nữa sẽ tới.
夫れ夫れそれぞれSorezore
each
từng người một
夫れ夫れの意見を聞きました。
それぞれの いけんを ききました。
I heard each person's opinion.
Tôi đã lắng nghe ý kiến của từng người.
偶々たまたまTamatama
by chance
tình cờ
駅で偶々友達に会いました。
えきで たまたま ともだちに あいました。
I happened to meet a friend at the station.
Tôi tình cờ gặp một người bạn ở nhà ga.
吠えるほえるHoeru
to bark
sủa
犬が大きい声で吠えています。
いぬが おおきいこえで ほえています。
The dog is barking loudly.
Con chó đang sủa rất to.
益々ますますMasumasu
increasingly
ngày càng
問題は益々難しくなっています。
もんだいは ますます むずかしく なっています。
The problem is getting increasingly difficult.
Vấn đề đang ngày càng trở nên khó khăn hơn.
寧ろむしろMushiro
rather
thà rằng
寧ろ雨が降ってよかったです。
むしろ あめが ふって よかった です。
Actually, it was good that it rained.
Thà rằng trời mưa lại hay hơn.
一度にいちどにIchidoni
all at once
cùng lúc
一度にたくさん食べないでください。
いちどに たくさん たべないで ください。
Please don't eat a lot all at once.
Xin đừng ăn quá nhiều cùng một lúc.
生まれうまれUmare
birth
sinh ra
私は東京生まれです。
わたしは とうきょううまれ です。
I was born in Tokyo.
Tôi sinh ra ở Tokyo.
罹るかかるKakaru
to contract (an illness)
nhiễm bệnh
先週、風邪に罹りました。
せんしゅう、かぜに かかりました。
I caught a cold last week.
Tuần trước tôi đã bị cảm lạnh.
所為せいSei
fault
tại vì
遅刻したのは寝坊した所為です。
ちこくしたのは ねぼうした せい です。
Being late was because I overslept.
Tôi đến muộn là do ngủ quên.
違いないちがいないChigainai
sure
chắc chắn
彼はきっと来るに違いない。
かれは きっと くるに ちがいない。
He is sure to come.
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
滅多にめったにMettani
rarely
hiếm khi
私は滅多に遅刻しません。
わたしは めったに ちこく しません。
I rarely arrive late.
Tôi hiếm khi đến muộn.
若しももしもMoshimo
if
nếu như
若しも雨が降ったら、家にいます。
もしも あめが ふったら、いえに います。
If it rains, I'll stay home.
Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà.
轢くひくHiku
to run over
cán qua
猫が車に轢かれました。
ねこが くるまに ひかれました。
The cat was run over by a car.
Con mèo đã bị xe cán qua.
だってだってDatte
after all
vì
だって、間に合わなかったんだよ。
だって、まにあわなかったんだよ。
Because I didn't make it in time.
Tại vì tôi đã không kịp thời gian.
矢張りやはりYahari
as expected
quả nhiên
矢張り彼は来ませんでした。
やはり かれは きません でした。
As expected, he didn't come.
Quả nhiên anh ấy đã không đến.
回りまわりMawari
around
xung quanh
町の回りを歩きました。
まちの まわりを あるきました。
I walked around the town.
Tôi đã đi bộ xung quanh thị trấn.
身体しんたいShintai
body
cơ thể
身体の調子はどうですか。
しんたいの ちょうしは どう です か。
How is your body feeling?
Cơ thể bạn cảm thấy thế nào?
いらっしゃいいらっしゃいIrasshai
welcome
chào mừng
いらっしゃい、よく来ました。
いらっしゃい、よく きました。
Welcome, I'm glad you came.
Chào mừng bạn, tôi rất vui vì bạn đã đến.
これ等これらKorera
these
những cái này
これ等は全部私のです。
これらは ぜんぶ わたしの です。
These are all mine.
Những cái này đều là của tôi.
そっくりそっくりSokkuri
all
toàn bộ
財布の中身をそっくり落としてしまいました。
さいふの なかみを そっくり おとして しまいました。
I dropped the entire contents of my wallet.
Tôi đã làm rơi toàn bộ đồ đạc trong ví.
だけどだけどDakedo
but
nhưng
行きたいです。だけど、時間がありません。
いきたいです。だけど、じかんが ありません。
I want to go, but I don't have time.
Tôi muốn đi nhưng tôi không có thời gian.
依るとよるとYoruto
according to
theo như
天気予報に依ると、明日は晴れです。
てんきよほうに よると、あしたは はれ です。
According to the weather forecast, tomorrow will be sunny.
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời sẽ nắng.
吃驚びっくりBikkuri
to be surprised
ngạc nhiên
彼の話を聞いて吃驚しました。
かれの はなしを きいて びっくり しました。
I was surprised to hear his story.
Tôi đã rất ngạc nhiên khi nghe câu chuyện của anh ấy.
上手いうまいUmai
skillful
giỏi
彼は料理が上手いです。
かれは りょうりが うまい です。
He is good at cooking.
Anh ấy nấu ăn rất giỏi.
男の人おとこのひとOtokonohito
man
người đàn ông
あの男の人は私の先生です。
あの おとこのひとは わたしの せんせい です。
That man is my teacher.
Người đàn ông đó là giáo viên của tôi.
泳ぎおよぎOyogi
swimming
bơi lội
彼は泳ぎがとても上手です。
かれは およぎが とても じょうず です。
He is very good at swimming.
Anh ấy rất giỏi bơi lội.
にっこりにっこりNikkori
with a smile
mỉm cười
彼女は私ににっこり笑いました。
かのじょは わたしに にっこり わらいました。
She smiled at me sweetly.
Cô ấy đã mỉm cười với tôi.
訓くんKun
kun reading
cách đọc kun
この漢字の訓は「やま」です。
この かんじの くんは「やま」です。
The kun reading of this kanji is "yama".
Cách đọc kun của chữ kanji này là yama.
だがだがDaga
but
nhưng
だが、まだ決めていません。
だが、まだ きめていません。
But I haven't decided yet.
Nhưng tôi vẫn chưa quyết định.
オーバーオーバーOobaa
overcoat
áo khoác ngoài
寒いのでオーバーを着ます。
さむいので オーバーを きます。
Since it's cold, I'll wear an overcoat.
Vì trời lạnh nên tôi mặc áo khoác ngoài.
オフィスオフィスOfisu
office
văn phòng
彼はオフィスで働いています。
かれは オフィスで はたらいています。
He works at the office.
Anh ấy đang làm việc tại văn phòng.
カーカーKaa
car
xe hơi
彼は新しいカーを買いました。
かれは あたらしい カーを かいました。
He bought a new car.
Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi mới.
キャプテンキャプテンKyaputen
captain
đội trưởng
キャプテンがチームをまとめました。
キャプテンが チームを まとめました。
The captain led the team.
Đội trưởng đã dẫn dắt cả đội.
グランドグランドGurando
ground (field)
sân vận động
グランドでサッカーをしました。
グランドで サッカーを しました。
We played soccer on the ground.
Chúng tôi đã chơi bóng đá trên sân.
バンバンBan
bun
bánh mì ngọt
朝ご飯にバンを食べました。
あさごはんに バンを たべました。
I ate a bun for breakfast.
Tôi đã ăn bánh mì cho bữa sáng.
パスパスPasu
pass
thẻ vé tháng
駅で定期パスを買いました。
えきで ていきパスを かいました。
I bought a commuter pass at the station.
Tôi đã mua thẻ vé tháng tại nhà ga.
マスターマスターMasutaa
to master
thông thạo
彼は英語をマスターしました。
かれは えいごを マスター しました。
He mastered English.
Anh ấy đã thông thạo tiếng Anh.
欧羅巴ヨーロッパYooroppa
Europe
châu Âu
来年、ヨーロッパへ旅行したいです。
らいねん、ヨーロッパへ りょこう したい です。
I want to travel to Europe next year.
Tôi muốn đi du lịch châu Âu vào năm tới.
ノーノーNoo
no
không
彼はその提案にノーと言いました。
かれは その ていあんに ノーと いいました。
He said no to the proposal.
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị đó.
何時かいつかItsuka
sometime
một ngày nào đó
何時か日本に住みたいです。
いつか にほんに すみたい です。
I want to live in Japan someday.
Tôi muốn sống ở Nhật Bản một ngày nào đó.
御免なさいごめんなさいGomennasai
I'm sorry
xin lỗi
遅れて、御免なさい。
おくれて、ごめんなさい。
Sorry for being late.
Xin lỗi vì đã đến muộn.
州すSu
sandbank
bãi cát
川の州に鳥がいます。
かわの すに とりが います。
There are birds on the sandbank in the river.
Có những con chim trên bãi cát giữa sông.
率土りつどritsudo
face of the earth
bề mặt trái đất
率土を歩いて世界を見たいです。
りつどを あるいて せかいを みたい です。
I want to walk the earth and see the world.
Tôi muốn đi bộ khắp thế giới và ngắm nhìn cảnh vật.
ばったりばったりBattari
suddenly
tình cờ gặp
街でばったり友達に会いました。
まちで ばったり ともだちに あいました。
I bumped into a friend in town.
Tôi tình cờ gặp một người bạn trong thị trấn.
極きょくKyoku
pole
cực
北極はとても寒い場所です。
ほっきょくは とても さむい ばしょ です。
The North Pole is a very cold place.
Bắc Cực là một nơi rất lạnh.
お互いおたがいOtagai
each other
lẫn nhau
お互いに助け合いましょう。
おたがいに たすけあいましょう。
Let's help each other.
Hãy cùng giúp đỡ lẫn nhau.
あんなにあんなにAnnani
that much
đến thế
あんなに勉強したのに、不合格でした。
あんなに べんきょう したのに、ふごうかく でした。
I studied so hard, but I failed.
Tôi đã học hành chăm chỉ đến thế mà vẫn trượt.
密みつMitsu
density
mật độ
この地域の人口密度は高いです。
この ちいきの じんこうみつどは たかい です。
The population density of this area is high.
Mật độ dân số của khu vực này rất cao.
訳やくYaku
translation
bản dịch
日本語の訳を読みました。
にほんごの やくを よみました。
I read the Japanese translation.
Tôi đã đọc bản dịch tiếng Nhật.
はあはあHaa
yes
vâng
「はあ、分かりました」と言いました。
「はあ、わかりました」と いいました。
"Yes, I understand," he said.
"Vâng, tôi hiểu rồi," anh ấy nói.
軒けんKen
counter for houses
đơn vị đếm nhà
隣に家が三軒あります。
となりに いえが さんげん あります。
There are three houses next door.
Có ba ngôi nhà ở ngay bên cạnh.
税ぜいZei
tax
thuế
この品物には税金がかかります。
この しなものには ぜいきんが かかります。
This item is subject to tax.
Mặt hàng này phải chịu thuế.
後ごGo
after
sau
授業の後、図書館に行きます。
じゅぎょうの ご、としょかんに いきます。
After class, I'll go to the library.
Sau giờ học, tôi sẽ đến thư viện.
VANバンBan
VAN
mạng giá trị gia tăng
会社はバンを使ってデータを送ります。
かいしゃは バンを つかって データを おくります。
The company sends data using a VAN.
Công ty gửi dữ liệu bằng cách sử dụng mạng VAN.
ケチケチKechi
stingy
keo kiệt
彼はお金にケチです。
かれは おかねに ケチ です。
He is stingy with money.
Anh ấy rất keo kiệt về tiền bạc.
出来ればできればDekireba
if possible
nếu có thể
出来れば明日来てください。
できれば あした きて ください。
Please come tomorrow if possible.
Vui lòng đến vào ngày mai nếu có thể.
夜露死苦よろしくYoroshiku
best regards
trân trọng
手紙の最後に夜露死苦と書いた。
てがみの さいごに よろしくと かいた。
I wrote best regards at the end of the letter.
Tôi đã viết lời chúc trân trọng ở cuối lá thư.
以来いらいirai
since; henceforth
kể từ đó
彼とは高校以来の友達です。
かれとは こうこう いらいの ともだちです。
He has been my friend since high school.
Anh ấy là bạn của tôi từ thời trung học.
維持いじiji
maintenance; preservation; improvement
duy trì
健康を維持するために運動します。
けんこうを いじする ために うんどうします。
I exercise to maintain my health.
Tôi tập thể dục để duy trì sức khỏe.
運動うんどうundou
exercise; physical training; work-out / appeal; campaign; drive; crusade; movement; lobbying / motion; movement
vận động
毎朝三十分運動します。
まいあさ さんじゅっぷん うんどうします。
I exercise for thirty minutes every morning.
Tôi tập thể dục 30 phút mỗi sáng.
影響えいきょうeikyou
influence; effect / to influence; to affect; to have an influence on; to impact; to have an effect on
ảnh hưởng
天気が気分に影響します。
てんきが きぶんに えいきょうします。
The weather affects my mood.
Thời tiết ảnh hưởng đến tâm trạng của tôi.
援助えんじょenjo
assistance; aid; support
viện trợ
被災地に援助を送りました。
ひさいちに えんじょを おくりました。
We sent aid to the disaster-affected area.
Chúng tôi đã gửi viện trợ đến khu vực bị thiên tai.
環境かんきょうkankyou
environment; circumstance
môi trường
環境を守りましょう。
かんきょうを まもりましょう。
Let's protect the environment.
Chúng ta hãy bảo vệ môi trường.
監督かんとくkantoku
supervision; control; superintendence; direction / director; superintendent; supervisor; coach; foreman; manager; overseer; controller; boss
giám sát
監督の指示に従いました。
かんとくの しじに したがいました。
I followed the supervisor's instructions.
Tôi đã làm theo chỉ dẫn của người giám sát.
管理かんりkanri
control; management (e.g. of a business)
quản lý
時間の管理が大切です。
じかんの かんりが たいせつです。
Time management is important.
Quản lý thời gian là rất quan trọng.
関心かんしんkanshin
concern; interest
quan tâm
日本の歴史に関心があります。
にほんの れきしに かんしんが あります。
I am interested in Japanese history.
Tôi quan tâm đến lịch sử Nhật Bản.
関連かんれんkanren
relation; connection; relevance
liên quan
この事件は彼に関連しています。
この じけんは かれに かんれんしています。
This incident is related to him.
Vụ việc này có liên quan đến anh ấy.
期待きたいkitai
expectation; anticipation; hope
kỳ vọng
新しい仕事に期待しています。
あたらしい しごとに きたいしています。
I have high hopes for the new job.
Tôi rất kỳ vọng vào công việc mới này.
記録きろくkiroku
record; minutes; document / record (e.g. in sports); results; score / to record; to document / to set a record (e.g. in sports); to show a result; to reach a value
ghi chép
毎日日記に記録します。
まいにち にっきに きろくします。
I record it in my diary every day.
Tôi ghi chép lại vào nhật ký mỗi ngày.
経営けいえいkeiei
management; administration; operation; running (business); conducting
điều hành
父は会社を経営しています。
ちちは かいしゃを けいえいしています。
My father runs a company.
Cha tôi điều hành một công ty.
計画けいかくkeikaku
plan; project; schedule; scheme; program; programme
kế hoạch
旅行の計画を立てました。
りょこうの けいかくを たてました。
I made a travel plan.
Tôi đã lên kế hoạch cho chuyến đi.
決定けっていkettei
decision; determination
quyết định
会議で方針が決定しました。
かいぎで ほうしんが けっていしました。
The policy was decided at the meeting.
Chính sách đã được quyết định tại cuộc họp.
結果けっかkekka
result; consequence; outcome; effect / coming to fruition; bearing fruit
kết quả
努力の結果、合格しました。
どりょくの けっか、ごうかくしました。
As a result of my efforts, I passed.
Nhờ nỗ lực, tôi đã đạt kết quả đậu.
現実げんじつgenjitsu
reality; actuality; hard fact
thực tế
現実を受け入れましょう。
げんじつを うけいれましょう。
Let's accept reality.
Hãy chấp nhận thực tế.
考えかんがえkangae
thinking; thought; view; opinion; concept / idea; notion; imagination / intention; plan; design / consideration; judgement; deliberation; reflection / wish; hope; expectation
ý tưởng
いい考えがあります。
いい かんがえが あります。
I have a good idea.
Tôi có một ý tưởng hay.
行動こうどうkoudou
action; conduct; behaviour; behavior; mobilization; mobilisation
hành động
早く行動しましょう。
はやく こうどうしましょう。
Let's act quickly.
Hãy hành động nhanh chóng.
国家こっかkokka
state; country; nation
quốc gia
これは国家の重要な問題です。
これは こっかの じゅうような もんだいです。
This is an important national issue.
Đây là vấn đề quan trọng của quốc gia.
国民こくみんkokumin
people (of a country); nation; citizen; national
công dân
国民の声を聞きましょう。
こくみんの こえを ききましょう。
Let's listen to the voices of the citizens.
Hãy lắng nghe tiếng nói của công dân.
参加さんかsanka
participation
tham gia
会議に参加しました。
かいぎに さんかしました。
I participated in the meeting.
Tôi đã tham gia cuộc họp.
事件じけんjiken
event; affair; incident; case; plot; trouble; scandal
sự kiện; vụ việc
昨夜事件が起きました。
さくや じけんが おきました。
An incident occurred last night.
Một vụ việc đã xảy ra vào tối qua.
事実じじつjijitsu
fact; truth; reality
sự thật
それは事実ではありません。
それは じじつでは ありません。
That is not true.
Đó không phải là sự thật.
自然しぜんshizen
nature / natural; spontaneous / naturally; spontaneously
tự nhiên
自然が大好きです。
しぜんが だいすきです。
I love nature.
Tôi rất yêu thiên nhiên.
実施じっしjisshi
enforcement; implementation; putting into practice; carrying out; operation; working (e.g. working parameters); enactment
thực thi; triển khai
新しい制度を実施します。
あたらしい せいどを じっしします。
We will implement the new system.
Chúng tôi sẽ triển khai hệ thống mới.
重要じゅうようjuuyou
important; momentous; essential; principal; major
quan trọng
これは重要なお知らせです。
これは じゅうような おしらせです。
This is an important notice.
Đây là một thông báo quan trọng.
情報じょうほうjouhou
information; news; intelligence; advices / information; data contained in characters, signals, code, etc.
thông tin
最新の情報を集めています。
さいしんの じょうほうを あつめています。
I am gathering the latest information.
Tôi đang thu thập những thông tin mới nhất.
条件じょうけんjouken
condition; term; requirement; qualification; prerequisite
điều kiện
条件に合う人を探しています。
じょうけんに あう ひとを さがしています。
I am looking for someone who meets the conditions.
Tôi đang tìm người đáp ứng được các điều kiện.
状況じょうきょうjoukyou
state of affairs (around you); situation; circumstances
tình hình
状況が変わりました。
じょうきょうが かわりました。
The situation has changed.
Tình hình đã thay đổi.
状態じょうたいjoutai
current status; condition; situation; circumstances; state
tình trạng; trạng thái
体の状態がよくなりました。
からだの じょうたいが よくなりました。
My physical condition has improved.
Tình trạng cơ thể tôi đã cải thiện.
How do I study these vocabulary words?

Tap any word to expand it and see an example sentence in Japanese with the reading in hiragana and translations in Nepali, Sinhala or Vietnamese. Use the translation toggle to compare them.

Are these JLPT official words?

These are curated vocabulary lists aligned to JLPT content — the core words you are expected to recognise and produce at each level. They are not a reproduction of the official word list.

How many vocabulary words are there per level?

Every list is split into pages of 250 words so pages stay fast to load. Use the page links at the bottom of the list to move through the whole set, and the search box to filter the words on the current page.

Can I practice these offline?

Yes. Download the NihonGyan app from the App Store or Google Play to study all levels offline, with spaced-repetition flashcard reviews.