N3 Từ vựng

2000 từ · chạm vào từ để xem câu ví dụ

Trang 7 / 8 · Hiển thị mục 1501–1750 trong tổng 2000

Hiện 250 / 250 từ

Chỉ lọc trong 250 từ của trang này. Dùng các liên kết trang bên dưới để xem phần còn lại.

Dịch:
泡あわAwa
bubble
bong bóng
石けんの泡で手を洗います。
せっけんの あわで てを あらいます。
I wash my hands with soap bubbles.
Tôi rửa tay bằng bọt xà phòng.
夜中よなかYonaka
middle of the night
nửa đêm
夜中に大きな音がしました。
よなかに おおきな おとが しました。
There was a loud noise in the middle of the night.
Có một tiếng động lớn vào nửa đêm.
商人しょうにんShounin
merchant
thương nhân
この通りは商人が多いです。
このとおりは しょうにんが おおい です。
There are many merchants on this street.
Con phố này có rất nhiều thương nhân.
梅雨つゆTsuyu
rainy season
mùa mưa
梅雨の間は洗濯物が乾きません。
つゆの あいだは せんたくものが かわきません。
During the rainy season, laundry doesn't dry.
Vào mùa mưa, quần áo không khô được.
明かりあかりAkari
light
ánh sáng
部屋の明かりをつけてください。
へやの あかりを つけて ください。
Please turn on the light in the room.
Làm ơn bật đèn trong phòng.
意志いしIshi
will
ý chí
彼は強い意志を持っています。
かれは つよい いしを もって います。
He has a strong will.
Anh ấy có một ý chí mạnh mẽ.
越すこすKosu
to cross over
vượt qua
橋を越すと学校があります。
はしを こすと がっこうが あります。
There's a school after crossing the bridge.
Đi qua cây cầu là đến trường học.
外すはずすHazusu
to remove
tháo ra
帽子を外して部屋に入ってください。
ぼうしを はずして へやに はいって ください。
Please take off your hat before entering the room.
Làm ơn hãy bỏ mũ trước khi vào phòng.
疑ううたがうUtagau
to doubt
nghi ngờ
彼の言ったことを疑いました。
かれの いったことを うたがいました。
I doubted what he said.
Tôi đã nghi ngờ điều anh ấy nói.
勤めつとめTsutome
service
công việc/phục vụ
彼は長年同じ会社に勤めているベテラン社員だ。
かれは ながねん おなじ かいしゃに つとめて いる ベテラン しゃいん だ。
He is a veteran employee who has worked at the same company for many years.
Anh ấy là một nhân viên kỳ cựu đã làm việc ở cùng một công ty trong nhiều năm.
構うかまうKamau
to mind
bận tâm
失敗しても構いません。
しっぱいしても かまいません。
It doesn't matter if you fail.
Thất bại cũng không sao cả.
芝生しばふShibafu
lawn
bãi cỏ
芝生に座って昼ご飯を食べました。
しばふに すわって ひるごはんを たべました。
I sat on the lawn and ate lunch.
Tôi đã ngồi trên bãi cỏ và ăn trưa.
邪魔じゃまJama
hindrance
sự cản trở
会議の邪魔をしないでください。
かいぎの じゃまを しないで ください。
Please don't disturb the meeting.
Vui lòng đừng làm gián đoạn cuộc họp.
書物しょもつShomotsu
book
sách
古い書物を図書館で読みました。
ふるい しょもつを としょかんで よみました。
I read an old book at the library.
Tôi đã đọc một cuốn sách cũ ở thư viện.
素晴らしいすばらしいSubarashii
wonderful
tuyệt vời
今日は素晴らしい天気ですね。
きょうは すばらしい てんき ですね。
The weather is wonderful today, isn't it?
Thời tiết hôm nay thật tuyệt vời nhỉ.
体温たいおんTaion
temperature
nhiệt độ cơ thể
毎朝体温を測っています。
まいあさ たいおんを はかって います。
I take my temperature every morning.
Tôi đo nhiệt độ cơ thể vào mỗi sáng.
単語たんごTango
word
từ vựng
新しい単語を覚えました。
あたらしい たんごを おぼえました。
I learned new words.
Tôi đã học những từ vựng mới.
道徳どうとくDoutoku
morals
đạo đức
道徳の授業で礼儀を学びました。
どうとくの じゅぎょうで れいぎを まなびました。
I learned manners in moral education class.
Tôi đã học về phép lịch sự trong tiết học đạo đức.
謎なぞNazo
riddle
câu đố
この謎を解いてください。
このなぞを といて ください。
Please solve this riddle.
Vui lòng giải câu đố này.
破るやぶるYaburu
to tear
xé
紙を破ってしまいました。
かみを やぶって しまいました。
I accidentally tore the paper.
Tôi đã lỡ tay làm rách tờ giấy.
悪口あっこうAkkou
abuse
nói xấu
人の悪口を言わないでください。
ひとの あっこうを いわないで ください。
Please don't speak ill of others.
Vui lòng đừng nói xấu người khác.
可哀相かわいそうKawaisou
poor
đáng thương
迷子の犬が可哀相です。
まいごの いぬが かわいそう です。
The lost dog is pitiful.
Chú chó bị lạc thật đáng thương.
食うくうKuu
to eat
ăn
腹が減ったから何か食いたい。
はらが へったから なにか くいたい。
I'm hungry, so I want to eat something.
Tôi đói bụng nên muốn ăn gì đó.
老いおいOi
old age
tuổi già
老いを感じる年になりました。
おいを かんじる としに なりました。
I've reached an age where I feel my age.
Tôi đã đến độ tuổi cảm thấy mình đã già đi.
お前おまえOmae
you
ngươi
お前、宿題をやったか。
おまえ、しゅくだいを やったか。
Hey, did you do your homework?
Này, ngươi đã làm bài tập về nhà chưa?
哀れあわれAware
pity
thương hại
哀れな老人を助けました。
あわれな ろうじんを たすけました。
I helped a poor old man.
Tôi đã giúp đỡ một cụ già đáng thương.
育つそだつSodatsu
to grow up
lớn lên
この花は日当たりでよく育ちます。
このはなは ひあたりで よく そだちます。
This flower grows well in the sun.
Loài hoa này phát triển tốt ở nơi có ánh nắng.
引用いんようInyou
quotation
trích dẫn
先生の言葉を引用しました。
せんせいの ことばを いんよう しました。
I quoted the teacher's words.
Tôi đã trích dẫn lời của giáo viên.
噂うわさUwasa
rumour
tin đồn
彼の噂を聞きましたか。
かれの うわさを ききましたか。
Did you hear the rumor about him?
Bạn đã nghe tin đồn về anh ấy chưa?
横切るよこぎるYokogiru
to cross
băng qua
道路を横切るときは気をつけてください。
どうろを よこぎるときは きを つけて ください。
Please be careful when crossing the road.
Vui lòng cẩn thận khi băng qua đường.
王様おうさまOusama
king
nhà vua
昔、この国に王様がいました。
むかし、このくにに おうさまが いました。
Long ago, there was a king in this country.
Ngày xưa, đất nước này có một vị vua.
沖おきOki
open sea
ngoài khơi
船が沖に出ていきました。
ふねが おきに でて いきました。
The boat went out to the open sea.
Con thuyền đã đi ra ngoài khơi.
恩おんOn
favour
ân huệ
彼には恩があります。
かれには おんが あります。
I owe him a favor.
Tôi mang ơn anh ấy.
下さるくださるKudasaru
to give
tặng/cho
先生が本をくださいました。
せんせいが ほんを くださいました。
My teacher gave me a book.
Giáo viên đã tặng tôi một cuốn sách.
加えるくわえるKuwaeru
to add
thêm vào
砂糖を少し加えてください。
さとうを すこし くわえて ください。
Please add a little sugar.
Vui lòng thêm một ít đường vào.
加わるくわわるKuwawaru
to join
gia nhập
クラブに加わりました。
クラブに くわわりました。
I joined the club.
Tôi đã gia nhập câu lạc bộ.
加減かげんKagen
degree
điều chỉnh/mức độ
火の加減を見てください。
ひの かげんを みて ください。
Please check the heat level.
Vui lòng kiểm tra mức độ lửa.
火曜かようKayou
Tuesday
thứ ba
火曜日に日本語を勉強します。
かようびに にほんごを べんきょう します。
I study Japanese on Tuesdays.
Tôi học tiếng Nhật vào các ngày thứ Ba.
稼ぐかせぐKasegu
to earn
kiếm tiền
アルバイトでお金を稼いでいます。
アルバイトで おかねを かせいで います。
I'm earning money with a part-time job.
Tôi đang kiếm tiền bằng công việc làm thêm.
覚ますさますSamasu
to awaken
thức giấc
目を覚ますと朝でした。
めを さますと あさ でした。
When I woke up, it was morning.
Khi tôi thức dậy thì trời đã sáng.
覚めるさめるSameru
to wake
thức dậy
夢から覚めました。
ゆめから さめました。
I woke from my dream.
Tôi đã tỉnh dậy sau giấc mơ.
学ぶまなぶManabu
to study
học tập
毎日日本語を学んでいます。
まいにち にほんごを まなんで います。
I study Japanese every day.
Tôi đang học tiếng Nhật mỗi ngày.
学期がっきGakki
school term
học kỳ
学期の終わりにテストがあります。
がっきの おわりに テストが あります。
There's a test at the end of the term.
Có một bài kiểm tra vào cuối học kỳ.
刈るかるKaru
to cut
cắt, xén
庭の芝を刈りました。
にわの しばを かりました。
I mowed the lawn in the garden.
Tôi đã cắt cỏ trong vườn.
完了かんりょうKanryou
completion
hoàn thành
宿題の完了を報告してください。
しゅくだいの かんりょうを ほうこく して ください。
Please report when your homework is done.
Vui lòng báo cáo khi hoàn thành bài tập về nhà.
関するかんするKansuru
to concern
liên quan
環境に関する本を読みました。
かんきょうに かんする ほんを よみました。
I read a book about the environment.
Tôi đã đọc một cuốn sách về môi trường.
含むふくむFukumu
to contain
bao gồm, chứa
このジュースは砂糖を含みます。
このジュースは さとうを ふくみます。
This juice contains sugar.
Nước trái cây này có chứa đường.
器用きようKiyou
skilful
khéo léo
彼女は手が器用です。
かのじょは てが きよう です。
She is skilled with her hands.
Cô ấy rất khéo tay.
機嫌きげんKigen
mood
tâm trạng
彼は今日機嫌がいいです。
かれは きょう きげんが いい です。
He is in a good mood today.
Hôm nay tâm trạng anh ấy rất tốt.
気に入るきにいるKiniiru
to like
thích
この靴が気に入りました。
このくつが きにいりました。
I like these shoes.
Tôi rất thích đôi giày này.
気の毒きのどくKinodoku
pitiful
đáng thương
気の毒な話を聞きました。
きのどくな はなしを ききました。
I heard a pitiful story.
Tôi đã nghe một câu chuyện đáng thương.
記入きにゅうKinyuu
entry
điền vào
名前をここに記入してください。
なまえを ここに きにゅう して ください。
Please fill in your name here.
Vui lòng điền tên của bạn vào đây.
起こるおこるOkoru
to occur
xảy ra
地震が起こりました。
じしんが おこりました。
An earthquake occurred.
Một trận động đất đã xảy ra.
逆らうさからうSakarau
to go against
ngược lại
流れに逆らわないでください。
ながれに さからわないで ください。
Please don't go against the flow.
Xin đừng đi ngược dòng.
及ぼすおよぼすOyobosu
to exert
gây ảnh hưởng
ストレスが体に悪い影響を及ぼします。
ストレスが からだに わるい えいきょうを およぼします。
Stress has a bad effect on the body.
Căng thẳng gây ảnh hưởng xấu đến cơ thể.
去るさるSaru
to leave
rời đi
彼は昨日国を去りました。
かれは きのう くにを さりました。
He left the country yesterday.
Anh ấy đã rời đất nước ngày hôm qua.
居眠りいねむりInemuri
dozing off
ngủ gật
電車で居眠りをしました。
でんしゃで いねむりを しました。
I dozed off on the train.
Tôi đã ngủ gật trên tàu.
恐らくおそらくOsoraku
perhaps
có lẽ
恐らく明日は雨でしょう。
おそらく あしたは あめ でしょう。
It will probably rain tomorrow.
Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
恐ろしいおそろしいOsoroshii
terrible
đáng sợ
昨夜は恐ろしい夢を見ました。
さくやは おそろしい ゆめを みました。
I had a terrible dream last night.
Tôi đã có một giấc mơ đáng sợ đêm qua.
狂うくるうKuruu
to go mad
hỏng, sai lệch
時計が狂っています。
とけいが くるって います。
The clock is wrong.
Đồng hồ bị sai rồi.
苦しいくるしいKurushii
painful
đau đớn, khó thở
息が苦しいです。
いきが くるしい です。
I have difficulty breathing.
Tôi thấy khó thở.
経つたつTatsu
to pass
trôi qua
時間が経つのは早いです。
じかんが たつのは はやい です。
Time passes quickly.
Thời gian trôi qua thật nhanh.
決心けっしんKesshin
determination
quyết tâm
ダイエットを決心しました。
ダイエットを けっしん しました。
I've made up my mind to go on a diet.
Tôi đã quyết tâm ăn kiêng.
券けんKen
ticket
vé
映画の券を予約しました。
えいがの けんを よやく しました。
I booked a movie ticket.
Tôi đã đặt vé xem phim.
嫌うきらうKirau
to hate
ghét, không thích
彼は人前で話すのを嫌います。
かれは ひとまえで はなすのを きらいます。
He dislikes speaking in public.
Anh ấy không thích nói chuyện trước đám đông.
見当けんとうKentou
estimate
ý niệm, dự tính
見当がつきません。
けんとうが つきません。
I have no idea.
Tôi không có ý niệm gì cả.
賢いかしこいKashikoi
wise
thông minh
彼女はとても賢いです。
かのじょは とても かしこい です。
She is very smart.
Cô ấy rất thông minh.
軒のきNoki
eaves
mái hiên
軒の下で雨を避けました。
のきの したで あめを さけました。
I took shelter from the rain under the eaves.
Tôi đã trú mưa dưới mái hiên.
好むこのむKonomu
to like
ưa thích
彼は甘いものを好みます。
かれは あまいものを このみます。
He likes sweet things.
Anh ấy thích đồ ngọt.
更にさらにSarani
furthermore
hơn nữa
雨が更に強くなりました。
あめが さらに つよく なりました。
The rain became even stronger.
Mưa càng lúc càng mạnh hơn.
行儀ぎょうぎGyougi
manners
phép lịch sự
食事の行儀に気をつけてください。
しょくじの ぎょうぎに きを つけて ください。
Please mind your table manners.
Hãy chú ý đến phép lịch sự khi ăn uống.
合図あいずAizu
sign
tín hiệu
合図をしたら始めてください。
あいずを したら はじめて ください。
Please start when I give the signal.
Hãy bắt đầu khi tôi ra tín hiệu.
黒板こくばんKokuban
blackboard
bảng đen
答えを黒板に書きました。
こたえを こくばんに かきました。
I wrote the answer on the blackboard.
Tôi đã viết câu trả lời lên bảng đen.
今にいまにImani
before long
sắp sửa
今にいいことがありますよ。
いまに いいことが ありますよ。
Something good will happen before long.
Chuyện tốt sắp sửa xảy ra rồi đó.
鎖くさりKusari
chain
xích
自転車に鎖をかけました。
じてんしゃに くさりを かけました。
I locked my bicycle with a chain.
Tôi đã khóa xe đạp bằng xích.
作物さくもつSakumotsu
produce
nông sản
この作物は毎年よく育ちます。
この さくもつは まいとし よく そだちます。
This crop grows well every year.
Loại nông sản này năm nào cũng phát triển tốt.
指すさすSasu
to point
chỉ vào
先生は黒板を指して説明しました。
せんせいは こくばんを さして せつめい しました。
The teacher pointed at the blackboard and explained.
Giáo viên vừa chỉ vào bảng đen vừa giải thích.
支度したくShitaku
preparation
chuẩn bị
旅行の支度をしています。
りょこうの したくを しています。
I'm preparing for the trip.
Tôi đang chuẩn bị cho chuyến đi.
試しためしTameshi
trial
thử nghiệm
一度試しに使ってみてください。
いちど ためしに つかって みて ください。
Please try using it once.
Hãy thử sử dụng nó một lần xem sao.
試すためすTamesu
to attempt
thử
新しいレシピを試してみましょう。
あたらしい レシピを ためして みましょう。
Let's try the new recipe.
Chúng ta hãy thử làm theo công thức mới này xem.
飼うかうKau
to keep (a pet)
nuôi
家で犬を飼っています。
いえで いぬを かっています。
I keep a dog at home.
Tôi đang nuôi một chú chó ở nhà.
似合うにあうNiau
to suit
phù hợp
この服はあなたに似合いますね。
この ふくは あなたに にあいます ね。
These clothes suit you.
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
次第しだいShidai
depending on
tùy theo
明日の天気次第で予定を決めます。
あしたの てんきしだいで よていを きめます。
We'll decide the plans depending on tomorrow's weather.
Chúng ta sẽ quyết định kế hoạch tùy theo thời tiết ngày mai.
辞めるやめるYameru
to resign
nghỉ việc
先月で仕事を辞めました。
せんげつで しごとを やめました。
I quit my job last month.
Tôi đã nghỉ việc từ tháng trước.
手品てじなTejina
magic (illusion)
ảo thuật
おじいさんが手品を見せてくれました。
おじいさんが てじなを みせて くれました。
My grandfather showed me magic.
Ông đã biểu diễn ảo thuật cho tôi xem.
出来るだけできるだけDekirudake
as much as one can
càng sớm càng tốt
出来るだけ早く来てください。
できるだけ はやく きて ください。
Please come as soon as possible.
Hãy đến càng sớm càng tốt.
書斎しょさいShosai
study
phòng đọc
父は書斎で本を読んでいます。
ちちは しょさいで ほんを よんで います。
My father is reading in his study.
Bố tôi đang đọc sách trong phòng làm việc.
上京じょうきょうJoukyou
proceeding to Tokyo
lên Tokyo
来月上京する予定です。
らいげつ じょうきょうする よてい です。
I plan to go to Tokyo next month.
Tôi dự định sẽ lên Tokyo vào tháng tới.
上達じょうたつJoutatsu
improvement
tiến bộ
日本語がだんだん上達してきました。
にほんごが だんだん じょうたつして きました。
My Japanese is gradually improving.
Tiếng Nhật của tôi đang dần tiến bộ.
尻しりShiri
buttocks
mông
転んで尻を打ちました。
ころんで しりを うちました。
I fell and hit my bottom.
Tôi bị ngã và đập mông.
伸びるのびるNobiru
to stretch
dài ra
髪が伸びたので切りに行きます。
かみが のびたので きりに いきます。
My hair has grown, so I'll go get it cut.
Tóc tôi đã dài ra rồi nên tôi sẽ đi cắt.
信じるしんじるShinjiru
to believe
tin tưởng
彼の話を信じていません。
かれの はなしを しんじて いません。
I don't believe his story.
Tôi không tin câu chuyện của anh ta.
申し訳もうしわけMoushiwake
apology
xin lỗi
遅れて申し訳ありません。
おくれて もうしわけ ありません。
I'm sorry for being late.
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
真似まねMane
imitating
bắt chước
彼の話し方の真似をしてみました。
かれの はなしかたの まねを してみました。
I tried imitating the way he talks.
Tôi đã thử bắt chước cách nói chuyện của anh ta.
親しいしたしいShitashii
close (friend)
thân thiết
彼とは親しい友達です。
かれとは したしい ともだち です。
He is a close friend of mine.
Anh ấy là bạn thân của tôi.
人ごみひとごみHitogomi
crowd of people
đám đông
人ごみの中で迷子になりました。
ひとごみの なかで まいごに なりました。
I got lost in the crowd.
Tôi đã bị lạc giữa đám đông.
塵ごみGomi
rubbish
rác
部屋の隅にたまった塵をきれいに掃き掃除した。
へやの すみに たまった ごみを きれいに はきそうじ した。
I swept away the dust that had accumulated in the corner of the room.
Tôi đã quét sạch đống bụi rác tích tụ trong góc phòng.
酔うようYou
to get drunk
say
昨日はお酒を飲みすぎて酔いました。
きのうは おさけを のみすぎて よいました。
Yesterday I drank too much and got drunk.
Hôm qua tôi uống quá chén nên bị say.
随分ずいぶんZuibun
very
rất
この本は随分面白かったです。
この ほんは ずいぶん おもしろかった です。
This book was really interesting.
Cuốn sách này rất thú vị.
生じるしょうじるShoujiru
to produce
nảy sinh
雨で問題が生じました。
あめで もんだいが しょうじました。
Problems arose because of the rain.
Vấn đề đã nảy sinh do trời mưa.
全然ぜんぜんZenzen
not at all
không chút nào
全然わかりません。
ぜんぜん わかりません。
I don't understand at all.
Tôi hoàn toàn không hiểu gì cả.
粗いあらいArai
coarse
thô ráp
この紙は粗いので書きにくいです。
この かみは あらいので かきにくい です。
This paper is rough, so it's hard to write on.
Giấy này thô nên khó viết.
粗末そまつSomatsu
crude
tầm thường
粗末な物ですが受け取ってください。
そまつな ものですが うけとって ください。
It's a modest gift, but please accept it.
Đây là món quà mọn, mong bạn nhận cho.
素敵すてきSuteki
lovely
đáng yêu
素敵なプレゼントをありがとう。
すてきな プレゼントを ありがとう。
Thank you for the lovely present.
Cảm ơn vì món quà dễ thương.
組むくむKumu
to cross (legs or arms)
khoanh tay
会議中に腕を組んでいました。
かいぎちゅうに うでを くんで いました。
He sat with his arms crossed during the meeting.
Anh ấy đã ngồi khoanh tay trong suốt cuộc họp.
訴えるうったえるUttaeru
to raise
khiếu nại
警察に被害を訴えました。
けいさつに ひがいを うったえました。
He reported the damage to the police.
Anh ấy đã báo cáo thiệt hại cho cảnh sát.
鼠ねずみNezumi
mouse
chuột
台所に鼠が出ました。
だいどころに ねずみが でました。
A mouse appeared in the kitchen.
Một con chuột đã xuất hiện trong nhà bếp.
増すますMasu
to increase
tăng lên
雨が降って川の水が増しました。
あめが ふって かわの みずが ましました。
It rained and the river water rose.
Trời mưa nên mực nước sông đã dâng cao.
即ちすなわちSunawachi
that is
tức là
明日即ち土曜日に会いましょう。
あした すなわち どようびに あいましょう。
Let's meet tomorrow, that is, on Saturday.
Chúng ta hãy gặp nhau vào ngày mai, tức là thứ Bảy.
駄目だめDame
no good
không được
そんなことをしては駄目です。
そんな ことを しては だめ です。
You shouldn't do something like that.
Bạn không nên làm điều đó.
大屋おおやOoya
landlord
chủ nhà
大屋さんに家賃を払いました。
おおやさんに やちんを はらいました。
I paid the rent to the landlord.
Tôi đã trả tiền thuê nhà cho chủ nhà.
達するたっするTassuru
to reach
đạt tới
山の頂上に達しました。
やまの ちょうじょうに たっしました。
We reached the top of the mountain.
Chúng tôi đã lên đến đỉnh núi.
誰かだれかDareka
someone
ai đó
誰かがドアを叩いています。
だれかが ドアを たたいています。
Someone is knocking on the door.
Có ai đó đang gõ cửa.
知能ちのうChinou
intelligence
trí tuệ
彼は知能が高い人です。
かれは ちのうが たかい ひと です。
He is a highly intelligent person.
Anh ấy là một người có trí tuệ cao.
地平線ちへいせんChiheisen
horizon
chân trời
海の地平線に太陽が沈みました。
うみの ちへいせんに たいようが しずみました。
The sun set below the horizon over the sea.
Mặt trời đã lặn xuống đường chân trời trên biển.
頂戴ちょうだいChoudai
receiving
nhận
お名前を頂戴できますか。
おなまえを ちょうだい できますか。
May I have your name?
Tôi có thể biết tên bạn được không?
通じるつうじるTsuujiru
to be open
dẫn tới
この道は駅に通じています。
この みちは えきに つうじて います。
This road leads to the station.
Con đường này dẫn đến nhà ga.
通すとおすToosu
to stick through
xỏ qua
針に糸を通しました。
はりに いとを とおしました。
I threaded the needle.
Tôi đã xỏ chỉ qua kim.
停留所ていりゅうじょTeiryuujo
stop
trạm dừng
次の停留所で降ります。
つぎの ていりゅうじょで おります。
I'll get off at the next stop.
Tôi sẽ xuống ở trạm dừng tiếp theo.
適するてきするTekisuru
to fit
thích hợp
この服は運動に適しています。
この ふくは うんどうに てきして います。
These clothes are suitable for exercise.
Bộ quần áo này phù hợp để tập thể dục.
適度てきどTekido
moderate
vừa phải
適度な運動は健康に良いです。
てきどな うんどうは けんこうに よい です。
Moderate exercise is good for your health.
Tập thể dục vừa phải rất tốt cho sức khỏe.
兎うさぎUsagi
rabbit
thỏ
兎がにんじんを食べています。
うさぎが にんじんを たべて います。
The rabbit is eating a carrot.
Con thỏ đang ăn cà rốt.
当たるあたるAtaru
to be hit
bị đánh trúng
野球のボールが頭に当たりました。
やきゅうの ボールが あたまに あたりました。
The baseball hit me on the head.
Quả bóng chày đã đập vào đầu tôi.
等しいひとしいHitoshii
equal
bằng nhau
二人の点数はほぼ等しいです。
ふたりの てんすうは ほぼ ひとしい です。
The two scores are almost equal.
Điểm số của cả hai gần như bằng nhau.
答案とうあんTouan
examination paper
bài thi
答案を先生に提出しました。
とうあんを せんせいに ていしゅつ しました。
I handed in my exam paper to the teacher.
Tôi đã nộp bài thi cho giáo viên.
動かすうごかすUgokasu
to move
di chuyển
この机を右に動かしてください。
この つくえを みぎに うごかして ください。
Please move this desk to the right.
Vui lòng di chuyển cái bàn này sang phải.
動詞どうしDoushi
verb
động từ
この動詞の意味を教えてください。
この どうしの いみを おしえて ください。
Please tell me the meaning of this verb.
Vui lòng cho tôi biết nghĩa của động từ này.
得るうるUru
to be able to
có được
先生の許可を得ました。
せんせいの きょかを えました。
I got permission from the teacher.
Tôi đã xin được sự cho phép của giáo viên.
縄なわNawa
rope
dây thừng
縄で荷物を縛りました。
なわで にもつを しばりました。
I tied the luggage with rope.
Tôi đã buộc hành lý bằng dây thừng.
燃えるもえるMoeru
to burn
cháy
ストーブの火がよく燃えています。
ストーブの ひが よく もえて います。
The stove fire is burning well.
Lửa trong bếp lò đang cháy tốt.
濃いこいKoi
deep (colour)
đậm
このコーヒーは濃いですね。
この コーヒーは こい です ね。
This coffee is strong, isn't it.
Cà phê này đậm nhỉ.
発車はっしゃHassha
departure
khởi hành
電車は十時に発車します。
でんしゃは じゅうじに はっしゃ します。
The train departs at ten o'clock.
Tàu hỏa khởi hành lúc mười giờ.
髪の毛かみのけKaminoke
hair
tóc
朝髪の毛をとかします。
あさ かみのけを とかします。
I comb my hair in the morning.
Tôi chải tóc vào buổi sáng.
罰するばっするBassuru
to punish
phạt
先生は遅刻した学生を罰しました。
せんせいは ちこくした がくせいを ばっしました。
The teacher punished the student who was late.
Giáo viên đã phạt học sinh đến muộn.
反抗はんこうHankou
opposition
phản kháng
彼はいつも親に反抗します。
かれは いつも おやに はんこう します。
He always defies his parents.
Anh ấy luôn phản kháng lại cha mẹ.
被るかぶるKaburu
to put on (one's head)
đội (mũ)
寒いので帽子を被りました。
さむいので ぼうしを かぶりました。
It's cold, so I put on a hat.
Vì lạnh nên tôi đã đội mũ.
飛ばすとばすTobasu
to let fly
làm cho bay
紙飛行機を遠くに飛ばしました。
かみひこうきを とおくに とばしました。
I flew a paper airplane far away.
Tôi đã làm cho máy bay giấy bay ra xa.
紐ひもHimo
string
dây
靴の紐を結んでください。
くつの ひもを むすんで ください。
Please tie your shoelaces.
Hãy buộc dây giày lại.
不可ふかFuka
wrong
không được phép
ここでの写真撮影は不可です。
ここでの しゃしんさつえいは ふか です。
Taking photos here is not allowed.
Ở đây không được phép chụp ảnh.
不平ふへいFuhei
discontent
bất bình
彼はいつも不平ばかり言っています。
かれは いつも ふへいばかり いって います。
He is always complaining.
Anh ta lúc nào cũng chỉ toàn phàn nàn.
腐るくさるKusaru
to rot
thối rữa
冷蔵庫に入れないと腐ります。
れいぞうこに いれないと くさります。
It will go bad if you don't put it in the fridge.
Nếu không cho vào tủ lạnh nó sẽ bị hỏng.
物音ものおとMonooto
sounds
âm thanh
夜中に変な物音がしました。
よなかに へんな ものおとが しました。
I heard a strange noise in the middle of the night.
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ giữa đêm.
癖くせKuse
habit
thói quen
爪を噛む癖があります。
つめを かむ くせが あります。
I have a habit of biting my nails.
Tôi có thói quen cắn móng tay.
辺りあたりAtari
vicinity; surroundings
vùng lân cận
川の辺りに花が咲いています。
かわの あたりに はなが さいて います。
Flowers are blooming by the river.
Hoa đang nở quanh bờ sông.
捕まるつかまるTsukamaru
to be caught
bị bắt
犯人は警察に捕まりました。
はんにんは けいさつに つかまりました。
The criminal was caught by the police.
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt.
包みつつみTsutsumi
package; parcel
gói hàng
包みを開けてみました。
つつみを あけて みました。
I opened the package.
Tôi đã mở gói hàng ra xem.
放すはなすHanasu
to release
thả
鳥を空に放しました。
とりを そらに はなしました。
I released the bird into the sky.
Tôi đã thả con chim lên bầu trời.
防ぐふせぐFusegu
to defend against
phòng tránh
事故を防ぐために気をつけます。
じこを ふせぐために きを つけます。
I'll be careful to prevent accidents.
Tôi sẽ cẩn thận để phòng tránh tai nạn.
万一まんいちManichi
by any chance; just in case
vạn nhất
万一の時に備えて準備をします。
まんいちの ときに そなえて じゅんびを します。
I will prepare just in case of an emergency.
Tôi sẽ chuẩn bị sẵn sàng cho trường hợp khẩn cấp.
無しなしNashi
without
không có
砂糖なしでコーヒーを飲みます。
さとうなしで コーヒーを のみます。
I drink coffee without sugar.
Tôi uống cà phê không đường.
命じるめいじるMeijiru
to order
ra lệnh
社長はすぐに報告するよう命じました。
しゃちょうは すぐに ほうこくするよう めいじました。
The president ordered an immediate report.
Giám đốc đã ra lệnh báo cáo ngay lập tức.
貰うもらうMorau
to receive
nhận
友達からプレゼントを貰いました。
ともだちから プレゼントを もらいました。
I received a present from my friend.
Tôi đã nhận được quà từ bạn mình.
厄介やっかいYakkai
trouble
phiền phức
この仕事は厄介です。
この しごとは やっかい です。
This job is troublesome.
Công việc này rất phiền phức.
愉快ゆかいYukai
pleasant
vui vẻ
愉快な一日を過ごしました。
ゆかいな いちにちを すごしました。
I spent a pleasant day.
Tôi đã có một ngày vui vẻ.
唯ただTada
only; merely
chỉ là
唯の冗談ですから気にしないでください。
ただの じょうだん ですから きにしないで ください。
It was just a joke, so please don't mind it.
Đó chỉ là đùa thôi nên đừng để tâm.
有能ゆうのうYuunou
able
có năng lực
彼女は有能な社員です。
かのじょは ゆうのうな しゃいん です。
She is a capable employee.
Cô ấy là một nhân viên có năng lực.
余分よぶんYobun
extra
dư thừa
余分な時間があったので休みました。
よぶんな じかんが あったので やすみました。
I had extra time, so I rested.
Tôi có thời gian dư nên đã nghỉ ngơi.
預けるあずけるAzukeru
to leave (with someone)
gửi lại
荷物を駅に預けました。
にもつを えきに あずけました。
I left my luggage at the station.
Tôi đã gửi hành lý ở nhà ga.
幼いおさないOsanai
very young
còn nhỏ
幼い頃から泳ぎが好きでした。
おさない ころから およぎが すき でした。
I've loved swimming since I was little.
Tôi đã thích bơi lội từ khi còn nhỏ.
用いるもちいるMochiiru
to use
sử dụng
新しい方法を用いて説明します。
あたらしい ほうほうを もちいて せつめい します。
I'll explain using a new method.
Tôi sẽ giải thích bằng cách sử dụng phương pháp mới.
用心ようじんYoujin
care
cẩn thận
風邪に用心してください。
かぜに ようじん して ください。
Please be careful not to catch a cold.
Xin hãy cẩn thận để không bị cảm lạnh.
陽気ようきYouki
cheerful
vui vẻ
彼女はいつも陽気です。
かのじょは いつも ようき です。
She is always cheerful.
Cô ấy luôn luôn vui vẻ.
利口りこうRikou
clever
thông minh
彼は利口でみんなに好かれています。
かれは りこうで みんなに すかれて います。
He is clever and liked by everyone.
Anh ấy thông minh nên được mọi người yêu mến.
裏切るうらぎるUragiru
to betray
phản bội
友達を裏切りたくありません。
ともだちを うらぎりたく ありません。
I don't want to betray my friends.
Tôi không muốn phản bội bạn bè của mình.
離すはなすHanasu
to separate
buông ra
手を離さないでください。
てを はなさないで ください。
Please don't let go of my hand.
Xin đừng buông tay tôi ra.
略ほぼHobo
almost; mostly
gần như
仕事は略終わりました。
しごとは ほぼ おわりました。
The work is almost done.
Công việc đã gần như hoàn thành.
劣るおとるOtoru
to be inferior to
thấp kém hơn
この店の味はあの店に劣りません。
この みせの あじは あの みせに おとりません。
This shop's food is not inferior to that one's.
Hương vị của quán này không hề thua kém quán kia.
連れつれTsure
companion
người đồng hành
連れがいるので安心です。
つれが いるので あんしん です。
I feel relieved because I have company.
Tôi cảm thấy an tâm vì có bạn đồng hành.
連想れんそうRensou
association (of ideas)
liên tưởng
その歌を聞くと昔を連想します。
その うたを きくと むかしを れんそう します。
When I hear that song, it reminds me of the past.
Khi nghe bài hát đó, tôi nhớ về quá khứ.
論じるろんじるRonjiru
to discuss
thảo luận
教室で環境問題を論じました。
きょうしつで かんきょうもんだいを ろんじました。
We discussed environmental issues in class.
Chúng tôi đã thảo luận về các vấn đề môi trường trong lớp học.
脇わきWaki
armpit
nách
本を脇に挟んで歩きました。
ほんを わきに はさんで あるきました。
I walked with a book tucked under my arm.
Tôi đã đi bộ với cuốn sách kẹp dưới nách.
贅沢ぜいたくZeitaku
luxury
xa xỉ
たまには贅沢もいいですね。
たまには ぜいたくも いい です ね。
Sometimes a little luxury is nice, isn't it.
Thỉnh thoảng xa xỉ một chút cũng tốt nhỉ.
居るおるOru
to be (animate)
ở (khiêm nhường ngữ)
私は明日家におります。
わたしは あした いえに おります。
I will be at home tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ ở nhà.
年月としつきToshitsuki
months and years
năm tháng
長い年月が過ぎました。
ながい としつきが すぎました。
Many years have passed.
Năm tháng đã trôi qua.
頬ほおHoo
cheek (of face)
má
風で頬が赤くなりました。
かぜで ほおが あかく なりました。
My cheeks turned red from the wind.
Má tôi đỏ ửng vì gió.
飽きるあきるAkiru
to get tired of
chán nản
同じ料理に飽きました。
おなじ りょうりに あきました。
I got tired of the same food.
Tôi đã chán ngấy món ăn này rồi.
或あるAru
a certain
một... nào đó
或る日公園で彼に会いました。
あるひ こうえんで かれに あいました。
One day I met him in the park.
Một ngày nọ, tôi đã gặp anh ấy ở công viên.
収めるおさめるOsameru
to achieve (success)
giành được
大会で優勝を収めました。
たいかいで ゆうしょうを おさめました。
He achieved victory in the tournament.
Anh ấy đã giành chiến thắng trong giải đấu.
恐れるおそれるOsoreru
to fear
sợ hãi
失敗を恐れずに挑戦してください。
しっぱいを おそれずに ちょうせんして ください。
Please try without fearing failure.
Xin hãy thử sức mà đừng sợ thất bại.
換えるかえるKaeru
to replace
thay thế
古い電池を新しい物に換えました。
ふるい でんちを あたらしい ものに かえました。
I replaced the old battery with a new one.
Tôi đã thay pin cũ bằng pin mới.
籠かごKago
basket
giỏ
買い物籠に野菜を入れました。
かいものかごに やさいを いれました。
I put vegetables in the shopping basket.
Tôi đã cho rau vào giỏ đi mua sắm.
凍るこおるKooru
to freeze
đóng băng
冬になると湖が凍ります。
ふゆに なると みずうみが こおります。
In winter the lake freezes.
Vào mùa đông, hồ nước đóng băng.
少々しょうしょうShoushou
just a minute
một chút
少々お待ちください。
しょうしょう おまち ください。
Please wait a moment.
Xin vui lòng đợi một lát.
勧めるすすめるSusumeru
to recommend
gợi ý
この本を友達に勧めました。
この ほんを ともだちに すすめました。
I recommended this book to my friend.
Tôi đã giới thiệu cuốn sách này cho bạn tôi.
退屈たいくつTaikutsu
tedium
buồn chán
退屈なので外に出かけました。
たいくつなので そとに でかけました。
I was bored, so I went out.
Vì buồn chán nên tôi đã ra ngoài.
例えたとえTatoe
example
ví dụ
例えを使って説明してください。
たとえを つかって せつめいして ください。
Please explain using an example.
Xin hãy giải thích bằng cách dùng ví dụ.
度々たびたびTabitabi
often
thường xuyên
度々お世話になってすみません。
たびたび おせわに なって すみません。
Sorry for troubling you so often.
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn thường xuyên.
頼るたよるTayoru
to rely on
dựa dẫm
困ったときは友達に頼ります。
こまったときは ともだちに たよります。
When I'm in trouble, I rely on my friends.
Khi gặp rắc rối, tôi dựa dẫm vào bạn bè.
喉のどNodo
throat
cổ họng
喉が渇いたので水を飲みました。
のどが かわいたので みずを のみました。
I was thirsty, so I drank water.
Vì khát nước nên tôi đã uống nước.
計るはかるHakaru
to measure
đo lường
体温を計ってください。
たいおんを はかって ください。
Please take your temperature.
Xin hãy đo thân nhiệt.
激しいはげしいHageshii
violent
dữ dội
昨夜は激しい雨が降りました。
さくやは はげしい あめが ふりました。
It rained heavily last night.
Đêm qua trời mưa rất to.
馬鹿ばかBaka
fool
ngốc nghếch
そんな馬鹿なことはやめなさい。
そんな ばかな ことは やめなさい。
Stop doing such foolish things.
Hãy dừng những việc ngốc nghếch đó lại đi.
虫歯むしばMushiba
cavity
sâu răng
歯医者で虫歯を治しました。
はいしゃで むしばを なおしました。
I had my cavity treated at the dentist.
Tôi đã đi chữa răng sâu ở nha sĩ.
基づくもとづくMotozuku
to be grounded on
dựa trên
この話は事実に基づいています。
この はなしは じじつに もとづいて います。
This story is based on facts.
Câu chuyện này dựa trên sự thật.
雇うやとうYatou
to employ
thuê
新しい店員を雇いました。
あたらしい てんいんを やといました。
I hired a new employee.
Tôi đã thuê một nhân viên mới.
決まりきまりKimari
rule
quy định
学校にはいろいろな決まりがあります。
がっこうには いろいろな きまりが あります。
There are various rules at school.
Ở trường có nhiều quy định khác nhau.
対するたいするTaisuru
to face (each other)
đối với
先生は学生に対して厳しいです。
せんせいは がくせいに たいして きびしい です。
The teacher is strict with students.
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
詰まりつまりTsumari
that is to say
tóm lại
つまり明日は来なくていいです。
つまり あしたは こなくて いい です。
In other words, you don't need to come tomorrow.
Tóm lại là ngày mai bạn không cần phải đến.
途端とたんTotan
just (at the moment)
ngay khi
家を出た途端に雨が降り出しました。
いえを でた とたんに あめが ふりだしました。
It started raining just as I left the house.
Ngay khi tôi vừa rời khỏi nhà thì trời bắt đầu mưa.
眺めながめNagame
scene
phong cảnh
この部屋からの眺めは最高です。
この へやからの ながめは さいこう です。
The view from this room is wonderful.
Phong cảnh từ căn phòng này rất tuyệt vời.
何でなんでNande
why?
tại sao
何で遅刻したのですか。
なんで ちこくしたの です か。
Why were you late?
Tại sao bạn lại đến muộn?
一人一人ひとりひとりHitorihitori
one by one
từng người một
一人一人順番に話しました。
ひとりひとり じゅんばんに はなしました。
Each person spoke in turn.
Từng người một lần lượt lên tiếng.
アイロンアイロンAiron
iron
bàn ủi
服にアイロンをかけました。
ふくに アイロンを かけました。
I ironed my clothes.
Tôi đã ủi quần áo.
アウトアウトAuto
out
bị loại (out)
その選手はアウトになりました。
その せんしゅは アウトに なりました。
That player was called out.
Cầu thủ đó đã bị loại.
アルバムアルバムArubamu
album
album
写真のアルバムを見せてもらいました。
しゃしんの アルバムを みせて もらいました。
I was shown a photo album.
Tôi đã được xem album ảnh.
インクインクInku
ink
mực
ペンのインクがなくなりました。
ペンの インクが なくなりました。
The pen ran out of ink.
Cây bút đã hết mực.
エンジンエンジンEnjin
engine
động cơ
車のエンジンがかかりません。
くるまの エンジンが かかりません。
The car engine won't start.
Động cơ xe hơi không khởi động được.
カードカードKaado
card
thẻ
カードで支払いをしました。
カードで しはらいを しました。
I paid with a card.
Tôi đã thanh toán bằng thẻ.
キャンプキャンプKyampu
camp
cắm trại
週末にキャンプに行きました。
しゅうまつに キャンプに いきました。
I went camping on the weekend.
Tôi đã đi cắm trại vào cuối tuần.
クラシッククラシックKurashikku
classical music
nhạc cổ điển
クラシックを聞きながら寝ます。
クラシックを ききながら ねます。
I sleep while listening to classical music.
Tôi ngủ trong khi nghe nhạc cổ điển.
クリームクリームKuriimu
cream
kem
ケーキにクリームを塗りました。
ケーキに クリームを ぬりました。
I spread cream on the cake.
Tôi đã phết kem lên bánh.
クリスマスクリスマスKurisumasu
Christmas
Giáng sinh
クリスマスに家族で集まります。
クリスマスに かぞくで あつまります。
My family gathers on Christmas.
Gia đình tôi sum họp vào dịp Giáng sinh.
グラスグラスGurasu
glass
cái ly
グラスに水を注ぎました。
グラスに みずを そそぎました。
I poured water into the glass.
Tôi đã rót nước vào ly.
グループグループGuruupu
group
nhóm
みんなでグループを作りました。
みんなで グループを つくりました。
We made a group together.
Chúng tôi đã lập thành một nhóm.
ケースケースKeesu
case
hộp đựng
このケースに本を入れました。
この ケースに ほんを いれました。
I put the book in this case.
Tôi đã bỏ cuốn sách vào hộp đựng này.
ゲームゲームGeemu
game
trò chơi
週末にゲームをします。
しゅうまつに ゲームを します。
I play games on the weekend.
Tôi chơi điện tử vào cuối tuần.
ゴールゴールGooru
goal
đích đến
ついにゴールに着きました。
ついに ゴールに つきました。
We finally reached the goal.
Cuối cùng chúng tôi đã đến đích.
サービスサービスSaabisu
service
dịch vụ
この店はサービスがいいです。
この みせは サービスが いいです。
This shop has good service.
Cửa hàng này có dịch vụ tốt.
サインサインSain
autograph
chữ ký
歌手にサインをもらいました。
かしゅに サインを もらいました。
I got an autograph from the singer.
Tôi đã xin được chữ ký của ca sĩ.
スイッチスイッチSuicchi
switch
công tắc
電気のスイッチを押してください。
でんきの スイッチを おして ください。
Please turn on the light switch.
Vui lòng nhấn công tắc điện.
スキースキーSukii
skiing
trượt tuyết
冬にスキーに行きます。
ふゆに スキーに いきます。
I go skiing in winter.
Tôi đi trượt tuyết vào mùa đông.
スケートスケートSukeeto
skating
trượt băng
子供のころスケートを習いました。
こどもの ころ スケートを ならいました。
I learned skating as a child.
Tôi đã học trượt băng từ khi còn nhỏ.
スタースターSutaa
star
ngôi sao
彼は映画のスターです。
かれは えいがの スターです。
He is a movie star.
Anh ấy là một ngôi sao điện ảnh.
スタイルスタイルSutairu
figure
vóc dáng
彼女はスタイルがいいです。
かのじょは スタイルが いいです。
She has a good figure.
Cô ấy có vóc dáng đẹp.
スタンドスタンドSutando
stands
khán đài
球場のスタンドで応援しました。
きゅうじょうの スタンドで おうえんしました。
I cheered from the stands of the stadium.
Tôi đã cổ vũ từ trên khán đài của sân vận động.
スピーチスピーチSupiichi
speech
bài phát biểu
日本語でスピーチをしました。
にほんごで スピーチを しました。
I gave a speech in Japanese.
Tôi đã thực hiện bài phát biểu bằng tiếng Nhật.
セットセットSetto
set
bộ
コーヒーセットを二つください。
コーヒーセットを ふたつ ください。
Two coffee sets, please.
Cho tôi hai bộ cà phê.
センターセンターSentaa
centre
trung tâm
駅の近くにセンターがあります。
えきの ちかくに センターが あります。
There is a center near the station.
Có một trung tâm gần nhà ga.
タイプライタータイプライターTaipuraitaa
typewriter
máy đánh chữ
昔はタイプライターを使っていました。
むかしは タイプライターを つかって いました。
In the past, I used a typewriter.
Trước đây tôi đã từng sử dụng máy đánh chữ.
ダイヤダイヤDaiya
diamond
kim cương
彼女はダイヤの指輪をもらいました。
かのじょは ダイヤの ゆびわを もらいました。
She received a diamond ring.
Cô ấy đã nhận được một chiếc nhẫn kim cương.
ダンスダンスDansu
dance
nhảy múa
ダンスの練習を毎日します。
ダンスの れんしゅうを まいにち します。
I practice dance every day.
Tôi luyện tập nhảy mỗi ngày.
チーズチーズChiizu
cheese
phô mai
朝にチーズとパンを食べます。
あさに チーズと パンを たべます。
I eat cheese and bread in the morning.
Tôi ăn phô mai và bánh mì vào buổi sáng.
チームチームChiimu
team
đội
私たちのチームは強いです。
わたしたちの チームは つよいです。
Our team is strong.
Đội của chúng tôi rất mạnh.
テントテントTento
tent
lều
山でテントを張りました。
やまで テントを はりました。
We set up a tent in the mountains.
Chúng tôi đã dựng lều trên núi.
デートデートDeeto
date
hẹn hò
明日、彼とデートします。
あした かれと デートします。
I have a date with him tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ đi hẹn hò với anh ấy.
デモデモDemo
demonstration
biểu tình
駅前でデモがありました。
えきまえで デモが ありました。
There was a demonstration in front of the station.
Đã có một cuộc biểu tình trước nhà ga.
トップトップToppu
top
đứng đầu
彼はクラスのトップです。
かれは クラスの トップです。
He is at the top of the class.
Anh ấy đứng đầu lớp.
トラックトラックTorakku
truck
xe tải
トラックに荷物を積みました。
トラックに にもつを つみました。
I loaded the luggage onto the truck.
Tôi đã chất hành lý lên xe tải.
トランプトランプTorampu
playing cards
bài tây
夜に家族でトランプをしました。
よるに かぞくで トランプを しました。
I played cards with my family at night.
Tôi đã chơi bài với gia đình vào buổi tối.
トンネルトンネルTonneru
tunnel
đường hầm
車でトンネルを通りました。
くるまで トンネルを とおりました。
I passed through a tunnel by car.
Tôi đã lái xe đi qua đường hầm.
ドライブドライブDoraibu
drive
lái xe
週末に海までドライブします。
しゅうまつに うみまで ドライブします。
On the weekend, I will drive to the sea.
Cuối tuần tôi sẽ lái xe đến biển.
ドラマドラマDorama
drama
phim truyền hình
このドラマは毎週見ています。
この ドラマは まいしゅう みて います。
I watch this drama every week.
Tôi xem bộ phim này mỗi tuần.
ドレスドレスDoresu
dress
váy
彼女は赤いドレスを着ていました。
かのじょは あかい ドレスを きて いました。
She was wearing a red dress.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu đỏ.
ノックノックNokku
knock
gõ cửa
ドアをノックしてから入ってください。
ドアを ノックして から はいって ください。
Please knock before entering.
Vui lòng gõ cửa trước khi vào.
ハンサムハンサムHansamu
handsome
đẹp trai
彼はとてもハンサムです。
かれは とても ハンサムです。
He is very handsome.
Anh ấy rất đẹp trai.
バイオリンバイオリンBaiorin
violin
vĩ cầm
彼女はバイオリンが上手です。
かのじょは バイオリンが じょうずです。
She is good at the violin.
Cô ấy chơi vĩ cầm rất giỏi.
バッグバッグBaggu
bag
túi xách
このバッグは軽くて便利です。
この バッグは かるくて べんりです。
This bag is light and convenient.
Chiếc túi này nhẹ và tiện lợi.
パーセントパーセントPaasento
percent
phần trăm
テストで九十パーセントを取りました。
テストで きゅうじゅう パーセントを とりました。
I got ninety percent on the test.
Tôi đã đạt 90 phần trăm trong bài kiểm tra.
パイプパイプPaipu
pipe
ống dẫn
このパイプから水が出ます。
この パイプから みずが でます。
Water comes out of this pipe.
Nước chảy ra từ đường ống này.
パイロットパイロットPairotto
pilot
phi công
兄はパイロットになりました。
あには パイロットに なりました。
My older brother became a pilot.
Anh trai tôi đã trở thành phi công.
How do I study these vocabulary words?

Tap any word to expand it and see an example sentence in Japanese with the reading in hiragana and translations in Nepali, Sinhala or Vietnamese. Use the translation toggle to compare them.

Are these JLPT official words?

These are curated vocabulary lists aligned to JLPT content — the core words you are expected to recognise and produce at each level. They are not a reproduction of the official word list.

How many vocabulary words are there per level?

Every list is split into pages of 250 words so pages stay fast to load. Use the page links at the bottom of the list to move through the whole set, and the search box to filter the words on the current page.

Can I practice these offline?

Yes. Download the NihonGyan app from the App Store or Google Play to study all levels offline, with spaced-repetition flashcard reviews.