N3 Từ vựng

2000 từ · chạm vào từ để xem câu ví dụ

Trang 6 / 8 · Hiển thị mục 1251–1500 trong tổng 2000

Hiện 250 / 250 từ

Chỉ lọc trong 250 từ của trang này. Dùng các liên kết trang bên dưới để xem phần còn lại.

Dịch:
名人めいじんMeijin
master
bậc thầy
彼は料理の名人です。
かれは りょうりの めいじん です。
He is a master of cooking.
Anh ấy là một bậc thầy nấu ăn.
要素ようそYouso
component
yếu tố
成功の要素は努力です。
せいこうの ようそは どりょく です。
The key to success is effort.
Yếu tố của sự thành công chính là nỗ lực.
列車れっしゃRessha
train
tàu hỏa
列車が駅に入ってきました。
れっしゃが えきに はいって きました。
The train came into the station.
Tàu hỏa đã vào ga.
一家いっかIkka
a family
cả gia đình
一家で旅行に行きました。
いっかで りょこうに いきました。
We went on a trip as a family.
Chúng tôi đã đi du lịch cùng cả gia đình.
乗客じょうきゃくJoukyaku
passenger
hành khách
列車には乗客が少なかったです。
れっしゃには じょうきゃくが すくなかった です。
There were few passengers on the train.
Trên tàu có ít hành khách.
格好かっこうKakkou
shape
diện mạo
今日はいい格好をしていますね。
きょうは いい かっこうを して います ね。
You look good today.
Hôm nay trông bạn rất tuyệt.
年寄りとしよりToshiyori
old person
người già
年寄りに席を譲りましょう。
としよりに せきを ゆずりましょう。
Let's give up our seats to the elderly.
Hãy nhường ghế cho người già.
有利ゆうりYuuri
advantageous
có lợi
値段が安いと有利です。
ねだんが やすいと ゆうり です。
It's advantageous if the price is low.
Nếu giá rẻ thì sẽ có lợi hơn.
一種いっしゅIsshu
species
loài/chủng loại
これは桜の一種です。
これは さくらの いっしゅ です。
This is a kind of cherry blossom.
Đây là một loại hoa anh đào.
引退いんたいIntai
retirement
nghỉ hưu
彼は来年引退します。
かれは らいねん いんたい します。
He will retire next year.
Anh ấy sẽ nghỉ hưu vào năm sau.
演技えんぎEngi
acting
diễn xuất
彼の演技はとても上手です。
かれの えんぎは とても じょうず です。
His acting is very good.
Diễn xuất của anh ấy rất tốt.
縁ふちFuchi
rim
cạnh/viền
コップの縁が欠けています。
こっぷの ふちが かけて います。
The rim of the cup is chipped.
Viền của chiếc cốc bị sứt mẻ.
何とかなんとかNantoka
something
bằng cách nào đó
何とか間に合いました。
なんとか まにあいました。
I somehow made it in time.
Tôi đã kịp thời gian bằng cách nào đó.
画家がかGaka
painter
họa sĩ
彼は有名な画家です。
かれは ゆうめいな がか です。
He is a famous painter.
Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
会計かいけいKaikei
account
thanh toán
会計はどこですか。
かいけいは どこ ですか。
Where is the cash register?
Quầy thanh toán ở đâu vậy?
解釈かいしゃくKaishaku
explanation
giải thích
文章の解釈は難しいです。
ぶんしょうの かいしゃくは むずかしい です。
Interpreting the text is difficult.
Việc giải thích đoạn văn rất khó.
急激きゅうげきKyuugeki
sudden
đột ngột
気温が急激に下がりました。
きおんが きゅうげきに さがりました。
The temperature suddenly dropped.
Nhiệt độ đã giảm đột ngột.
強盗ごうとうGoutou
robber
cướp
強盗に注意してください。
ごうとうに ちゅうい して ください。
Please be careful of robbers.
Xin hãy cẩn thận với bọn cướp.
見事みごとMigoto
splendid
tuyệt vời
彼は見事にゴールを決めました。
かれは みごとに ごーるを きめました。
He brilliantly scored a goal.
Anh ấy đã ghi một bàn thắng một cách xuất sắc.
限るかぎるKagiru
to restrict
hạn chế
人数を十人に限ります。
にんずうを じゅうにんに かぎります。
We'll limit the number of people to ten.
Chúng tôi sẽ giới hạn số lượng người ở mức mười người.
呼吸こきゅうKokyuu
breathing
hơi thở
深呼吸をしましょう。
しんこきゅうを しましょう。
Let's take a deep breath.
Hãy hít một hơi thật sâu.
芝居しばいShibai
play
vở kịch
今夜、芝居を見に行きます。
こんや しばいを みに いきます。
I'm going to see a play tonight.
Tối nay tôi sẽ đi xem kịch.
徐々じょじょJojo
gradually
dần dần
日本語が徐々に上達しています。
にほんごが じょじょに じょうたつ して います。
My Japanese is gradually improving.
Tiếng Nhật của tôi đang dần dần tiến bộ.
常識じょうしきJoushiki
common sense
lẽ thường
それは常識です。
それは じょうしき です。
That's common sense.
Đó là lẽ thường.
食糧しょくりょうShokuryou
food
lương thực
食糧を備えておきましょう。
しょくりょうを そなえて おきましょう。
Let's stock up on food.
Hãy dự trữ lương thực thôi.
人工じんこうJinkou
artificial
nhân tạo
この湖は人工のものです。
この みずうみは じんこう の もの です。
This lake is man-made.
Hồ nước này là do con người tạo ra.
人種じんしゅJinshu
race
chủng tộc
人種に関係なくみんな平等です。
じんしゅに かんけいなく みんな びょうどう です。
Everyone is equal regardless of race.
Mọi người đều bình đẳng bất kể chủng tộc.
善ぜんZen
good
điều thiện
善と悪の違いを教えてください。
ぜんと あくの ちがいを おしえて ください。
Please tell me the difference between good and evil.
Hãy cho tôi biết sự khác biệt giữa cái thiện và cái ác.
騒ぎさわぎSawagi
uproar
sự ồn ào
隣の部屋で騒ぎが起きました。
となりの へやで さわぎが おきました。
A commotion happened in the next room.
Một sự ồn ào đã xảy ra ở phòng bên cạnh.
大気たいきTaiki
atmosphere
khí quyển
最近、大気の汚染が問題です。
さいきん たいきの おせんが もんだい です。
Air pollution has become a problem recently.
Gần đây ô nhiễm không khí đang là một vấn đề.
大陸たいりくTairiku
continent
lục địa
アフリカ大陸に行ってみたいです。
あふりかたいりくに いって みたい です。
I want to visit the African continent.
Tôi muốn đi thăm lục địa Châu Phi.
奪ううばうUbau
to snatch away
cướp, giật
彼に時計を奪われました。
かれに とけいを うばわれました。
My watch was taken from me by him.
Anh ta đã giật mất đồng hồ của tôi.
調子ちょうしChoushi
tune
tình trạng
今日は体の調子がいいです。
きょうは からだの ちょうしが いい です。
I'm in good shape today.
Hôm nay sức khỏe của tôi rất tốt.
直ちにただちにTadachini
at once
ngay lập tức
直ちに病院へ行ってください。
ただちに びょういんへ いって ください。
Please go to the hospital at once.
Làm ơn hãy đi đến bệnh viện ngay lập tức.
哲学てつがくTetsugaku
philosophy
triết học
私は哲学に興味があります。
わたしは てつがくに きょうみが あります。
I'm interested in philosophy.
Tôi quan tâm đến triết học.
得意とくいTokui
triumph
giỏi
私は料理が得意です。
わたしは りょうりが とくい です。
I'm good at cooking.
Tôi rất giỏi nấu ăn.
読書どくしょDokusho
reading
việc đọc sách
休みの日は読書をします。
やすみの ひは どくしょを します。
I read on my days off.
Tôi đọc sách vào những ngày nghỉ.
日曜にちようNichiyou
Sunday
chủ nhật
日曜日の午前中は部屋の掃除をして過ごす。
にちようびの ごぜんちゅうは へやの そうじを して すごす。
I spend Sunday mornings cleaning my room.
Tôi dành buổi sáng chủ nhật để dọn dẹp phòng.
分けるわけるWakeru
to divide
chia ra
ケーキを四人に分けました。
けーきを よにんに わけました。
I divided the cake among four people.
Tôi đã chia chiếc bánh cho bốn người.
文明ぶんめいBummei
civilization
văn minh
新しい文明が生まれました。
あたらしい ぶんめいが うまれました。
A new civilization was born.
Một nền văn minh mới đã ra đời.
宝たからTakara
treasure
kho báu
私の宝は家族です。
わたしの たからは かぞく です。
My treasure is my family.
Kho báu của tôi chính là gia đình.
棒ぼうBou
pole
cái gậy
棒で地面を叩きました。
ぼうで じめんを たたきました。
I hit the ground with a stick.
Tôi đã đập gậy xuống đất.
幕まくMaku
curtain
màn sân khấu
芝居の幕が上がりました。
しばいの まくが あがりました。
The curtain rose on the play.
Màn sân khấu của vở kịch đã được kéo lên.
優秀ゆうしゅうYuushuu
superiority
xuất sắc
彼は優秀な学生です。
かれは ゆうしゅうな がくせい です。
He is an excellent student.
Cậu ấy là một học sinh xuất sắc.
容易よういYoui
easy
dễ dàng
この問題は容易ではありません。
この もんだいは よういでは ありません。
This problem is not easy.
Vấn đề này không hề đơn giản.
離れるはなれるHanareru
to be separated
xa cách, ly thân
友達と離れて暮らしています。
ともだちと はなれて くらして います。
I live apart from my friends.
Tôi đang sống xa bạn bè.
陸りくRiku
land
đất liền
船が陸に着きました。
ふねが りくに つきました。
The ship arrived at land.
Con tàu đã cập bến đất liền.
留学りゅうがくRyuugaku
studying abroad
du học
来年、留学するつもりです。
らいねん、りゅうがくする つもり です。
I plan to study abroad next year.
Tôi dự định đi du học vào năm sau.
輪わWa
ring
vòng tròn
みんなで輪になって座りましょう。
みんなで わに なって すわりましょう。
Let's sit in a circle.
Hãy cùng ngồi thành một vòng tròn.
冷静れいせいReisei
calmness
bình tĩnh
冷静に考えてください。
れいせいに かんがえて ください。
Please think calmly.
Hãy suy nghĩ một cách bình tĩnh.
傷きずKizu
wound
vết thương
手に小さな傷がありました。
てに ちいさな きずが ありました。
There was a small wound on my hand.
Có một vết thương nhỏ trên tay tôi.
敵てきTeki
opponent
đối thủ
敵が強いので、緊張しました。
てきが つよいので、きんちょう しました。
I was nervous because the opponent was strong.
Vì đối thủ mạnh nên tôi cảm thấy hồi hộp.
次々つぎつぎTsugitsugi
in succession
liên tục
客が次々に来ました。
きゃくが つぎつぎに きました。
Customers came one after another.
Khách hàng đến liên tục.
故郷ふるさとFurusato
home town
quê hương
故郷に帰りたいです。
ふるさとに かえりたい です。
I want to go back to my hometown.
Tôi muốn trở về quê hương.
一瞬いっしゅんIsshun
instant
khoảnh khắc
一瞬で火が消えました。
いっしゅんで ひが きえました。
The fire went out in an instant.
Ngọn lửa vụt tắt trong chớp mắt.
印刷いんさつInsatsu
printing
in ấn
書類を印刷してください。
しょるいを いんさつ して ください。
Please print the document.
Vui lòng in tài liệu này.
温暖おんだんOndan
warm
ấm áp
この国は気候が温暖です。
この くには きこうが おんだん です。
This country has a warm climate.
Khí hậu nước này rất ấm áp.
家事かじKaji
housework
việc nhà
朝に家事をします。
あさに かじを します。
I do housework in the morning.
Tôi làm việc nhà vào buổi sáng.
活用かつようKatsuyou
practical use
tận dụng
時間を有効に活用します。
じかんを ゆうこうに かつよう します。
I use my time effectively.
Tôi tận dụng thời gian một cách hiệu quả.
缶かんKan
can
cái lon
この缶を開けてください。
この かんを あけて ください。
Please open this can.
Vui lòng mở cái lon này.
玉たまTama
ball
quả bóng
子どもが玉で遊んでいます。
こどもが たまで あそんで います。
A child is playing with a ball.
Đứa trẻ đang chơi với quả bóng.
金銭きんせんKinsen
money
tiền bạc
金銭の管理をしっかりしてください。
きんせんの かんりを しっかり して ください。
Please manage your money carefully.
Vui lòng quản lý tiền bạc cẩn thận.
苦労くろうKurou
trouble
khổ cực
母は私たちのために苦労しました。
ははは わたしたちの ために くろう しました。
My mother worked hard for us.
Mẹ đã rất vất vả vì chúng tôi.
軍隊ぐんたいGuntai
armed forces
quân đội
彼は軍隊に入りました。
かれは ぐんたいに はいりました。
He joined the army.
Anh ấy đã gia nhập quân đội.
言語げんごGengo
language
ngôn ngữ
言語の学習は面白いです。
げんごの がくしゅうは おもしろい です。
Learning languages is interesting.
Học ngôn ngữ rất thú vị.
虎とらTora
tiger
con hổ
動物園で虎を見ました。
どうぶつえんで とらを みました。
I saw a tiger at the zoo.
Tôi đã thấy con hổ ở sở thú.
光景こうけいKoukei
scene
cảnh tượng
海の光景は美しかったです。
うみの こうけいは うつくしかった です。
The scene of the sea was beautiful.
Cảnh biển rất đẹp.
高速こうそくKousoku
high-speed
cao tốc
高速道路を運転しました。
こうそくどうろを うんてん しました。
I drove on the expressway.
Tôi đã lái xe trên đường cao tốc.
左右さゆうSayuu
left and right
trái phải
左右をよく確認して渡ってください。
さゆうを よく かくにんして わたって ください。
Please check both sides before crossing.
Vui lòng nhìn kỹ trái phải trước khi qua đường.
殺すころすKorosu
to kill
giết
虫を殺さないでください。
むしを ころさないで ください。
Please don't kill the insect.
Vui lòng đừng giết côn trùng.
支給しきゅうShikyuu
provision
cung cấp
会社から制服が支給されます。
かいしゃから せいふくが しきゅう されます。
The company provides uniforms.
Công ty cung cấp đồng phục.
詩人しじんShijin
poet
nhà thơ
彼は有名な詩人です。
かれは ゆうめいな しじん です。
He is a famous poet.
Anh ấy là một nhà thơ nổi tiếng.
自殺じさつJisatsu
suicide
tự sát
新聞で自殺の記事を読みました。
しんぶんで じさつの きじを よみました。
I read an article about suicide in the newspaper.
Tôi đã đọc bài báo về vụ tự sát trên báo.
宿泊しゅくはくShukuhaku
lodging
lưu trú
このホテルに宿泊しました。
この ホテルに しゅくはく しました。
I stayed at this hotel.
Tôi đã lưu trú tại khách sạn này.
出来事できごとDekigoto
incident
sự kiện
今日、いい出来事がありました。
きょう、いい できごとが ありました。
Something good happened today.
Hôm nay đã có một chuyện tốt xảy ra.
順じゅんJun
order
thứ tự
名前の順に並んでください。
なまえの じゅんに ならんで ください。
Please line up in order of name.
Vui lòng xếp hàng theo thứ tự tên.
助手じょしゅJoshu
assistant
trợ lý
先生の助手として働いています。
せんせいの じょしゅとして はたらいています。
I work as a teacher's assistant.
Tôi đang làm việc với tư cách là trợ lý giáo viên.
女王じょおうJoou
queen
nữ hoàng
女王さまに会いたいです。
じょおうさまに あいたい です。
I want to meet the queen.
Tôi muốn gặp nữ hoàng.
商売しょうばいShoubai
trade
kinh doanh
父は商売をしています。
ちちは しょうばいを しています。
My father runs a business.
Cha tôi đang kinh doanh.
証明しょうめいShoumei
proof
bằng chứng
身分を証明するものが必要です。
みぶんを しょうめいする ものが ひつよう です。
You need something to prove your identity.
Cần có thứ gì đó để chứng minh danh tính của bạn.
賞しょうShou
prize
giải thưởng
弟が絵の賞をもらいました。
おとうとが えの しょうを もらいました。
My younger brother received an art prize.
Em trai tôi đã nhận được một giải thưởng hội họa.
身長しんちょうShinchou
height
chiều cao
彼は身長が高いです。
かれは しんちょうが たかい です。
He is tall.
Anh ấy có chiều cao lớn (Anh ấy cao).
泉いずみIzumi
spring
suối
山の泉の水は冷たかったです。
やまの いずみの みずは つめたかった です。
The spring water in the mountain was cold.
Nước suối trên núi rất lạnh.
前進ぜんしんZenshin
advance
tiến triển
計画が前進しています。
けいかくが ぜんしん しています。
The plan is moving forward.
Kế hoạch đang tiến triển.
大いにおおいにOoini
very
rất nhiều
この経験を大いに活かします。
この けいけんを おおいに いかします。
I will make good use of this experience.
Tôi sẽ tận dụng tốt kinh nghiệm này.
単なるたんなるTannaru
mere
chỉ là
それは単なる噂です。
それは たんなる うわさ です。
That is just a rumor.
Đó chỉ là tin đồn.
単にたんにTanni
simply
đơn giản là
それは単に私の意見です。
それは たんに わたしの いけん です。
That is simply my opinion.
Đó đơn giản là ý kiến của tôi.
知恵ちえChie
wisdom
trí tuệ
彼女は知恵がある人です。
かのじょは ちえが ある ひと です。
She is a wise person.
Cô ấy là người có trí tuệ.
働きはたらきHataraki
work
công việc
彼の働きに感謝しています。
かれの はたらきに かんしゃ しています。
I am grateful for his work.
Tôi rất biết ơn về công việc anh ấy đã làm.
熱帯ねったいNettai
tropics
nhiệt đới
熱帯では毎日暑いです。
ねったいでは まいにち あつい です。
It's hot every day in the tropics.
Ở vùng nhiệt đới ngày nào cũng nóng.
悲劇ひげきHigeki
tragedy
bi kịch
その事故は大きな悲劇でした。
その じこは おおきな ひげき でした。
That accident was a great tragedy.
Tai nạn đó là một bi kịch lớn.
墓はかHaka
gravesite
mộ
春にお墓参りに行きます。
はるに おはかまいりに いきます。
I visit the grave in spring.
Tôi đi thăm mộ vào mùa xuân.
暮れくれKure
sunset
hoàng hôn
日が暮れて暗くなりました。
ひが くれて くらく なりました。
The sun set and it became dark.
Mặt trời lặn và trời trở nên tối.
恋こいKoi
love
tình yêu
彼女に恋をしています。
かのじょに こいを しています。
I am in love with her.
Tôi đang yêu cô ấy.
一生いっしょうIsshou
whole life
suốt đời
一生忘れません。
いっしょう わすれません。
I will never forget it for the rest of my life.
Tôi sẽ không bao giờ quên điều này suốt đời.
流行りゅうこうRyuukou
fashion
thời trang
流行の服を買いました。
りゅうこうの ふくを かいました。
I bought fashionable clothes.
Tôi đã mua những bộ quần áo thời trang.
砂漠さばくSabaku
desert
sa mạc
砂漠で星がよく見えます。
さばくで ほしが よく みえます。
You can see the stars well in the desert.
Bạn có thể thấy rõ các vì sao ở sa mạc.
級きゅうKyuu
class
cấp độ
来月、2級の試験を受けます。
らいげつ、にきゅうの しけんを うけます。
I will take the level 2 exam next month.
Tôi sẽ tham gia kỳ thi cấp độ 2 vào tháng sau.
現れあらわれAraware
embodiment
sự thể hiện
この作品は彼の才能の現れです。
この さくひんは かれの さいのうの あらわれ です。
This work is a manifestation of his talent.
Tác phẩm này là sự thể hiện tài năng của anh ấy.
囲むかこむKakomu
to surround
bao quanh
家族に囲まれて幸せです。
かぞくに かこまれて しあわせ です。
I am happy surrounded by family.
Tôi rất hạnh phúc khi được vây quanh bởi gia đình.
印しるしShirushi
mark
dấu ấn
本に印をつけました。
ほんに しるしを つけました。
I put a mark on the book.
Tôi đã đánh dấu vào cuốn sách.
奥おくOku
inner part
phía trong
部屋の奥に机があります。
へやの おくに つくえが あります。
There is a desk at the back of the room.
Có một cái bàn ở phía trong phòng.
覚悟かくごKakugo
resolution
sự chuẩn bị tinh thần
この仕事は大変だと覚悟してください。
この しごとは たいへん だと かくご して ください。
Be prepared that this job is tough.
Hãy chuẩn bị tinh thần rằng công việc này rất khó khăn.
岸きしKishi
bank
bờ sông
川の岸に沿って歩きました。
かわの きしに そって あるきました。
I walked along the riverbank.
Tôi đã đi dọc theo bờ sông.
共にともにTomoni
together
cùng nhau
共に頑張りましょう。
ともに がんばりましょう。
Let's do our best together.
Chúng ta hãy cùng nhau cố gắng.
経由けいゆKeiyu
going through
thông qua
大阪経由で東京に行きます。
おおさかけいゆで とうきょうに いきます。
I will go to Tokyo via Osaka.
Tôi sẽ đi đến Tokyo thông qua Osaka.
誤解ごかいGokai
misunderstanding
sự hiểu lầm
私の言葉を誤解しないでください。
わたしの ことばを ごかい しないで ください。
Please don't misunderstand my words.
Xin đừng hiểu lầm những lời tôi nói.
合わせるあわせるAwaseru
to match
hòa theo
曲に合わせて歌います。
きょくに あわせて うたいます。
I sing along with the song.
Tôi hát hòa theo bài hát.
正直しょうじきShoujiki
honest
trung thực
正直に言ってください。
しょうじきに いって ください。
Please be honest.
Hãy trung thực nói ra đi.
巣すSu
nest
tổ chim
鳥が木に巣を作りました。
とりが きに すを つくりました。
A bird built a nest in the tree.
Con chim đã làm tổ trên cây.
多少たしょうTashou
more or less
một chút
多少の違いはあります。
たしょうの ちがいは あります。
There is some difference.
Có một chút khác biệt.
仲なかNaka
relation
mối quan hệ
彼とは仲がいいです。
かれとは なかが いい です。
I get along well with him.
Tôi có mối quan hệ tốt với anh ấy.
塔とうTou
tower
tòa tháp
町の塔が遠くに見えます。
まちの とうが とおくに みえます。
The tower of the town can be seen in the distance.
Có thể nhìn thấy tòa tháp của thị trấn ở phía xa.
突然とつぜんTotsuzen
abrupt
đột nhiên
突然雨が降り出しました。
とつぜん あめが ふりだしました。
It suddenly started to rain.
Trời đột nhiên đổ mưa.
年代ねんだいNendai
age
niên đại
この写真は古い年代のものです。
この しゃしんは ふるい ねんだいの もの です。
This photo is from an old era.
Bức ảnh này từ một niên đại cũ.
半ばなかばNakaba
middle
giữa
来月の半ばに旅行に行きます。
らいげつの なかばに りょこうに いきます。
I will travel in the middle of next month.
Tôi sẽ đi du lịch vào giữa tháng sau.
瓶びんBin
bottle
cái chai
水を瓶に入れました。
みずを びんに いれました。
I put water in the bottle.
Tôi đã cho nước vào chai.
不自由ふじゆうFujiyuu
discomfort
bất tiện
生活に不自由はありません。
せいかつに ふじゆうは ありません。
I have no inconvenience in daily life.
Không có sự bất tiện nào trong cuộc sống hàng ngày.
柄がらGara
pattern
hoa văn
この柄のシャツが好きです。
この がらの シャツが すき です。
I like this patterned shirt.
Tôi thích chiếc áo sơ mi có hoa văn này.
堀ほりHori
moat
hào nước
お城の堀を見ました。
おしろの ほりを みました。
I saw the moat of the castle.
Tôi đã nhìn thấy hào nước của lâu đài.
妙みょうMyou
strange
kỳ lạ
今日は妙に暑いです。
きょうは みょうに あつい です。
It's strangely hot today.
Hôm nay trời nóng một cách kỳ lạ.
問いといToi
question
câu hỏi
簡単な問いに答えてください。
かんたんな といに こたえて ください。
Please answer the simple question.
Hãy trả lời câu hỏi đơn giản.
一言ひとことHitokoto
single word
một lời
一言だけお願いします。
ひとことだけ おねがい します。
Just one word, please.
Làm ơn hãy nói chỉ một lời thôi.
方々かたがたKatagata
they (of people)
mọi người
来てくださった方々に感謝します。
きて くださった かたがたに かんしゃ します。
I thank all those who came.
Tôi cảm ơn những người đã đến.
何でもなんでもNandemo
any
bất cứ thứ gì
何でも食べられます。
なんでも たべられます。
I can eat anything.
Tôi có thể ăn bất cứ thứ gì.
稲いねIne
rice plant
cây lúa
秋に稲を刈ります。
あきに いねを かります。
We harvest rice in autumn.
Chúng tôi gặt lúa vào mùa thu.
王子おうじOuji
prince
hoàng tử
王子が国に帰りました。
おうじが くにに かえりました。
The prince returned to his country.
Hoàng tử đã trở về nước.
下りくだりKudari
down-train
tàu đi tỉnh
下りの電車に乗りました。
くだりの でんしゃに のりました。
I took the outbound train.
Tôi đã lên chuyến tàu đi tỉnh.
課かKa
lesson
bài học
次の課を勉強しましょう。
つぎの かを べんきょう しましょう。
Let's study the next lesson.
Hãy cùng học bài tiếp theo.
芽めMe
sprout
mầm non
庭に芽が出ました。
にわに めが でました。
A sprout came out in the garden.
Một mầm non đã mọc lên trong vườn.
観察かんさつKansatsu
observation
sự quan sát
毎日虫を観察しています。
まいにち むしを かんさつ しています。
I observe insects every day.
Tôi quan sát côn trùng mỗi ngày.
気味きみKimi
sensation
cảm giác
少し疲れ気味です。
すこし つかれぎみ です。
I feel a little tired.
Tôi cảm thấy hơi mệt một chút.
鬼おにOni
oni
quỷ oni
子どもが鬼の絵を描きました。
こどもが おにの えを かきました。
The child drew a picture of an oni.
Đứa trẻ đã vẽ bức tranh về một con quỷ oni.
休憩きゅうけいKyuukei
rest
nghỉ ngơi
少し休憩しましょう。
すこし きゅうけい しましょう。
Let's take a short break.
Chúng ta hãy nghỉ ngơi một chút đi.
境さかいSakai
border
ranh giới
県の境を越えました。
けんの さかいを こえました。
We crossed the prefectural border.
Chúng tôi đã vượt qua ranh giới tỉnh.
禁煙きんえんKinen
abstaining from smoking
cấm hút thuốc
ここは禁煙です。
ここは きんえんです。
This area is non-smoking.
Khu vực này cấm hút thuốc.
金曜きんようKinyou
Friday
thứ sáu
金曜日に会いましょう。
きんようびに あいましょう。
Let's meet on Friday.
Hãy gặp nhau vào thứ Sáu nhé.
苦手にがてNigate
poor at
kém
私は数学が苦手です。
わたしは すうがくが にがて です。
I am not good at math.
Tôi kém môn toán.
備えるそなえるSonaeru
to furnish with
chuẩn bị
災害に備えて水を用意しました。
さいがいに そなえて みずを ようい しました。
I prepared water in case of disaster.
Tôi đã chuẩn bị nước phòng khi có thảm họa.
好みこのみKonomi
liking
sở thích
あなたの好みを教えてください。
あなたの このみを おしえて ください。
Please tell me your preference.
Xin hãy cho tôi biết sở thích của bạn.
豪華ごうかGouka
wonderful
sang trọng
豪華なホテルに泊まりました。
ごうかな ホテルに とまりました。
I stayed at a luxurious hotel.
Tôi đã ở tại một khách sạn sang trọng.
酸素さんそSanso
oxygen
ô-xy
山の上は酸素が少ないです。
やまの うえは さんそが すくない です。
There is little oxygen on the top of the mountain.
Trên đỉnh núi có ít ô-xy.
冗談じょうだんJoudan
jest
trò đùa
それは冗談ですよ。
それは じょうだん ですよ。
That's a joke.
Đó chỉ là một trò đùa thôi.
尊重そんちょうSonchou
respect
tôn trọng
お互いの意見を尊重しましょう。
おたがいの いけんを そんちょう しましょう。
Let's respect each other's opinions.
Hãy tôn trọng ý kiến của nhau.
袋ふくろFukuro
bag
cái túi
紙の袋をください。
かみの ふくろを ください。
Please give me a paper bag.
Vui lòng cho tôi một chiếc túi giấy.
通行つうこうTsuukou
passage
giao thông
この道は通行止めです。
この みちは つうこうどめ です。
This road is closed to traffic.
Con đường này bị cấm lưu thông.
天候てんこうTenkou
weather
thời tiết
今日は天候がいいです。
きょうは てんこうが いい です。
The weather is nice today.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
独身どくしんDokushin
bachelorhood
độc thân
兄は独身です。
あには どくしん です。
My older brother is single.
Anh trai tôi vẫn còn độc thân.
読みよみYomi
reading
cách đọc
この漢字の読みが分かりません。
この かんじの よみが わかりません。
I don't know how to read this kanji.
Tôi không biết cách đọc chữ Hán này.
日付ひづけHizuke
date
ngày tháng
今日の日付を教えてください。
きょうの ひづけを おしえて ください。
Please tell me today's date.
Vui lòng cho tôi biết ngày hôm nay là ngày mấy.
板いたIta
board
ván gỗ
木の板を買いました。
きの いたを かいました。
I bought a wooden board.
Tôi đã mua một tấm ván gỗ.
皮かわKawa
skin
vỏ
りんごの皮をむきました。
りんごの かわを むきました。
I peeled the apple.
Tôi đã gọt vỏ quả táo.
不利ふりFuri
disadvantage
bất lợi
不利な条件でも頑張ります。
ふりな じょうけんでも がんばります。
I'll do my best even under unfavorable conditions.
Tôi sẽ cố gắng hết sức dù trong điều kiện bất lợi.
冒険ぼうけんBouken
adventure
phiêu lưu
冒険に出かけましょう。
ぼうけんに でかけましょう。
Let's go on an adventure.
Hãy cùng nhau đi phiêu lưu nào.
姉妹しまいShimai
sisters
chị em gái
彼女は姉妹が二人います。
かのじょは しまいが ふたり います。
She has two sisters.
Cô ấy có hai người chị em gái.
向いむかいMukai
facing
đối diện
駅の向いに銀行があります。
えきの むかいに ぎんこうが あります。
There is a bank across from the station.
Có một ngân hàng ở đối diện nhà ga.
氏しShi
Mr
ông
山田氏が来ます。
やまだしが きます。
Mr. Yamada will come.
Ông Yamada sẽ đến.
愛情あいじょうAijou
love
tình yêu thương
親の愛情を感じます。
おやの あいじょうを かんじます。
I feel my parents' love.
Tôi cảm nhận được tình yêu thương của cha mẹ.
偉大いだいIdai
great
vĩ đại
彼は偉大な発明家です。
かれは いだいな はつめいか です。
He is a great inventor.
Ông ấy là một nhà phát minh vĩ đại.
嫁よめYome
wife
vợ
嫁と一緒に買い物に行きました。
よめと いっしょに かいものに いきました。
I went shopping with my wife.
Tôi đã đi mua sắm cùng vợ.
菓子かしKashi
confectionery
bánh kẹo
お菓子を食べすぎました。
おかしを たべすぎました。
I ate too many sweets.
Tôi đã ăn quá nhiều bánh kẹo.
感じるかんじるKanjiru
to feel
cảm thấy
幸せを感じます。
しあわせを かんじます。
I feel happy.
Tôi cảm thấy hạnh phúc.
奇妙きみょうKimyou
strange
kỳ lạ
奇妙な音が聞こえました。
きみょうな おとが きこえました。
I heard a strange sound.
Tôi đã nghe thấy một âm thanh kỳ lạ.
金庫きんこKinko
safe
két sắt
お金を金庫に入れました。
おかねを きんこに いれました。
I put the money in the safe.
Tôi đã cất tiền vào trong két sắt.
語るかたるKataru
to talk about
kể lại
彼は昔の話を語りました。
かれは むかしの はなしを かたりました。
He talked about old stories.
Anh ấy đã kể những câu chuyện ngày xưa.
時刻じこくJikoku
time
thời gian
出発の時刻を教えてください。
しゅっぱつの じこくを おしえて ください。
Please tell me the departure time.
Vui lòng cho tôi biết giờ khởi hành.
小屋こやKoya
hut
cái chòi
山に小さな小屋があります。
やまに ちいさな こやが あります。
There is a small hut in the mountain.
Trên núi có một cái chòi nhỏ.
信仰しんこうShinkou
faith
đức tin
彼は信仰が深い人です。
かれは しんこうが ふかい ひと です。
He is a deeply religious person.
Ông ấy là một người có đức tin sâu sắc.
図書としょTosho
books
sách
図書室で本を読みます。
としょしつで ほんを よみます。
I read books in the library.
Tôi đọc sách trong thư viện.
盛りさかりSakari
peak
đỉnh điểm
今は桜の盛りです。
いまは さくらの さかり です。
The cherry blossoms are at their peak now.
Bây giờ là thời điểm hoa anh đào nở rộ nhất.
絶滅ぜつめつZetsumetsu
extinction
tuyệt chủng
その動物は絶滅しそうです。
その どうぶつは ぜつめつ しそうです。
That animal may go extinct.
Con vật đó có nguy cơ tuyệt chủng.
典型てんけいTenkei
type
điển hình
彼は典型的な学生です。
かれは てんけいてきな がくせい です。
He is a typical student.
Cậu ấy là một học sinh điển hình.
破産はさんHasan
bankruptcy
phá sản
会社が破産しました。
かいしゃが はさん しました。
The company went bankrupt.
Công ty đã phá sản.
批評ひひょうHihyou
criticism
phê bình, đánh giá
映画の批評を読みました。
えいがの ひひょうを よみました。
I read a review of the movie.
Tôi đã đọc bài phê bình về bộ phim.
筆ふでFude
writing brush
bút lông
筆で字を書きました。
ふでで じを かきました。
I wrote letters with a brush.
Tôi đã viết chữ bằng bút lông.
物理ぶつりButsuri
physics
vật lý
物理は難しいですが、面白いです。
ぶつりは むずかしい ですが、おもしろい です。
Physics is difficult but interesting.
Vật lý thì khó nhưng rất thú vị.
味方みかたMikata
friend
người ủng hộ
彼はいつも私の味方です。
かれは いつも わたしの みかた です。
He is always on my side.
Cậu ấy luôn đứng về phía tôi.
無事ぶじBuji
safety
an toàn
無事に家に着きました。
ぶじに いえに つきました。
I arrived home safely.
Tôi đã về nhà an toàn.
裸はだかHadaka
nakedness
trần truồng
赤ちゃんが裸で寝ています。
あかちゃんが はだかで ねています。
The baby is sleeping naked.
Em bé đang ngủ trong tình trạng không mặc quần áo.
灯ひHi
light
ánh sáng, đèn
夜に灯をともします。
よるに ひを ともします。
I light a lamp at night.
Tôi thắp đèn vào buổi tối.
続きつづきTsuzuki
sequel
phần tiếp theo
物語の続きを読みたいです。
ものがたりの つづきを よみたい です。
I want to read the sequel of the story.
Tôi muốn đọc phần tiếp theo của câu chuyện.
悪魔あくまAkuma
devil
ác quỷ
悪魔の映画を見ました。
あくまの えいがを みました。
I watched a movie about the devil.
Tôi đã xem một bộ phim về ác quỷ.
永遠えいえんEien
eternity
vĩnh cửu
愛は永遠です。
あいは えいえん です。
Love is eternal.
Tình yêu là vĩnh cửu.
横断おうだんOudan
crossing
vạch kẻ đường, băng qua
横断歩道を渡ります。
おうだんほどうを わたります。
I cross at the crosswalk.
Tôi đi qua đường bằng vạch kẻ cho người đi bộ.
外出がいしゅつGaishutsu
going out
đi ra ngoài
今日は外出しません。
きょうは がいしゅつ しません。
I won't go out today.
Hôm nay tôi không đi ra ngoài.
学問がくもんGakumon
scholarship
học vấn, nghiên cứu
学問を深めたいです。
がくもんを ふかめたい です。
I want to deepen my studies.
Tôi muốn đào sâu hơn về kiến thức học vấn.
感心かんしんKanshin
admiration
ngưỡng mộ, khâm phục
彼の努力には感心しました。
かれの どりょくには かんしん しました。
I admired his effort.
Tôi rất ngưỡng mộ nỗ lực của anh ấy.
技師ぎしGishi
engineer
kỹ sư
兄は建築の技師です。
あには けんちくの ぎし です。
My older brother is a construction engineer.
Anh trai tôi là kỹ sư xây dựng.
逆ぎゃくGyaku
reverse
ngược lại
答えが逆でした。
こたえが ぎゃく でした。
The answer was the opposite.
Câu trả lời đã bị ngược.
吸収きゅうしゅうKyuushuu
absorption
hấp thụ
この布は水をよく吸収します。
このぬのは みずを よく きゅうしゅう します。
This cloth absorbs water well.
Loại vải này thấm nước rất tốt.
撃つうつUtsu
to shoot
bắn
ゲームで敵を撃ちました。
ゲームで てきを うちました。
I shot the enemy in the game.
Tôi đã bắn kẻ địch trong trò chơi.
月曜げつようGetsuyou
Monday
thứ Hai
月曜日から仕事が始まります。
げつようびから しごとが はじまります。
Work starts from Monday.
Công việc bắt đầu từ thứ Hai.
後者こうしゃKousha
the latter
cái sau, người sau
二つの案なら後者がいいです。
ふたつの あんなら こうしゃが いい です。
Between the two plans, the latter is better.
Trong hai phương án, phương án sau tốt hơn.
語学ごがくGogaku
study of language
ngôn ngữ học
語学の勉強が好きです。
ごがくの べんきょうが すき です。
I like studying languages.
Tôi thích học ngôn ngữ.
自慢じまんJiman
pride
tự hào, khoe khoang
娘のことを自慢しています。
むすめの ことを じまん しています。
I'm proud of my daughter.
Tôi rất tự hào về con gái mình.
城しろShiro
castle
lâu đài
休みに城を見に行きました。
やすみに しろを みに いきました。
I went to see a castle during the holiday.
Tôi đã đi xem lâu đài vào ngày nghỉ.
食卓しょくたくShokutaku
dining table
bàn ăn
家族で食卓を囲みました。
かぞくで しょくたくを かこみました。
We gathered around the dining table as a family.
Cả gia đình chúng tôi đã quây quần bên bàn ăn.
相続そうぞくSouzoku
succession
kế thừa
父の遺産を相続しました。
ちちの いさんを そうぞく しました。
I inherited my father's estate.
Tôi đã thừa kế tài sản của cha tôi.
泥どろDoro
mud
bùn
雨で靴が泥だらけになりました。
あめで くつが どろだらけに なりました。
My shoes got covered in mud because of the rain.
Giày của tôi bị dính đầy bùn vì trời mưa.
当てるあてるAteru
to hit
đánh trúng, đoán trúng
的に当てるゲームをしました。
まとに あてる ゲームを しました。
We played a game of hitting the target.
Chúng tôi đã chơi một trò chơi bắn vào mục tiêu.
毒どくDoku
poison
độc
このキノコには毒があります。
このキノコには どくが あります。
This mushroom is poisonous.
Loại nấm này có độc.
翼つばさTsubasa
wing
cánh
鳥が翼を広げて飛びました。
とりが つばさを ひろげて とびました。
The bird spread its wings and flew.
Con chim dang rộng đôi cánh và bay đi.
愛するあいするAisuru
to love
yêu
私は家族を愛しています。
わたしは かぞくを あいして います。
I love my family.
Tôi yêu gia đình của mình.
握手あくしゅAkushu
handshake
bắt tay
初めて会って握手をしました。
はじめて あって あくしゅを しました。
We met for the first time and shook hands.
Chúng tôi gặp nhau lần đầu và bắt tay nhau.
炎ほのおHonoo
flame
ngọn lửa
キャンプで炎を囲みました。
キャンプで ほのおを かこみました。
We sat around the fire at camp.
Chúng tôi ngồi quanh đống lửa ở trại.
勘定かんじょうKanjou
calculation
tính toán
勘定をまとめてください。
かんじょうを まとめて ください。
Please put it all on one bill.
Vui lòng tính tổng hóa đơn.
苦痛くつうKutsuu
pain
nỗi đau
腰の苦痛が続いています。
こしの くつうが つづいています。
The pain in my lower back continues.
Cơn đau lưng dưới vẫn tiếp diễn.
高価こうかKouka
high price
giá cao
高価なものは買えません。
こうかな ものは かえません。
I can't afford expensive things.
Tôi không đủ khả năng mua những thứ đắt tiền.
穀物こくもつKokumotsu
grain
ngũ cốc
この国では穀物がよく育ちます。
このくにでは こくもつが よく そだちます。
Grain grows well in this country.
Ngũ cốc phát triển tốt ở đất nước này.
失望しつぼうShitsubou
disappointment
thất vọng
テストの結果に失望しました。
テストの けっかに しつぼう しました。
I was disappointed with the test results.
Tôi thất vọng về kết quả bài kiểm tra.
食物しょくもつShokumotsu
food
thực phẩm
食物は冷蔵庫に入れてください。
しょくもつは れいぞうこに いれて ください。
Please put the food in the refrigerator.
Vui lòng cho thức ăn vào tủ lạnh.
徹夜てつやTetsuya
staying up all night
thức trắng đêm
試験のために徹夜しました。
しけんの ために てつや しました。
I stayed up all night for the exam.
Tôi đã thức trắng đêm vì kỳ thi.
土産みやげMiyage
present
quà lưu niệm
旅行のお土産を買いました。
りょこうの おみやげを かいました。
I bought souvenirs from the trip.
Tôi đã mua quà lưu niệm từ chuyến đi.
鍋なべNabe
saucepan
cái nồi
鍋で味噌汁を作りました。
なべで みそしるを つくりました。
I made miso soup in a pot.
Tôi đã nấu súp miso trong nồi.
日光にっこうNikkou
sunlight
ánh nắng
日光を浴びると元気になります。
にっこうを あびると げんきに なります。
Bathing in sunlight makes me energetic.
Tắm nắng giúp tôi tràn đầy năng lượng.
美人びじんBijin
beautiful woman
người đẹp
彼女は美人だと思います。
かのじょは びじん だと おもいます。
I think she is beautiful.
Tôi nghĩ cô ấy là một người xinh đẹp.
木曜もくようMokuyou
Thursday
thứ năm
木曜日に買い物に行きます。
もくようびに かいものに いきます。
I'll go shopping on Thursday.
Tôi sẽ đi mua sắm vào thứ Năm.
永久えいきゅうEikyuu
eternity
vĩnh viễn
この建物は永久に残るでしょう。
このたてものは えいきゅうに のこる でしょう。
This building will last forever.
Tòa nhà này sẽ tồn tại vĩnh viễn.
乗せるのせるNoseru
to place on
cho lên xe
車に友達を乗せました。
くるまに ともだちを のせました。
I gave my friend a ride in my car.
Tôi đã cho bạn đi nhờ xe.
見舞いみまいMimai
visiting the ill
thăm bệnh
入院している友達を見舞いに行きました。
にゅういんしている ともだちを みまいに いきました。
I went to visit my friend who is in the hospital.
Tôi đã đi thăm người bạn đang nằm viện.
勘かんKan
perception
trực giác
彼は勘が鋭いです。
かれは かんが するどい です。
He has sharp intuition.
Anh ấy có trực giác rất nhạy bén.
句くKu
phrase
cụm từ
この句は覚えやすいです。
このくは おぼえやすい です。
This phrase is easy to memorize.
Cụm từ này rất dễ nhớ.
敬意けいいKeii
respect
sự tôn trọng
先生に敬意を払っています。
せんせいに けいいを はらって います。
I show respect to my teacher.
Tôi bày tỏ sự tôn trọng với giáo viên của mình.
考慮こうりょKouryo
consideration
sự xem xét
意見を考慮に入れます。
いけんを こうりょに いれます。
I'll take your opinion into consideration.
Tôi sẽ xem xét ý kiến của bạn.
克服こくふくKokufuku
conquest
khắc phục
困難を克服して頑張ります。
こんなんを こくふくして がんばります。
I'll overcome the difficulties and do my best.
Tôi sẽ vượt qua khó khăn và nỗ lực hết mình.
骨折こっせつKossetsu
bone fracture
gãy xương
階段で転んで足を骨折しました。
かいだんで ころんで あしを こっせつ しました。
I fell on the stairs and broke my leg.
Tôi ngã cầu thang và bị gãy chân.
週間しゅうかんShuukan
week
tuần
一週間休みをとりました。
いっしゅうかん やすみを とりました。
I took a week off.
Tôi đã nghỉ phép một tuần.
奨学金しょうがくきんShougakukin
scholarship
học bổng
奨学金をもらって大学に行きます。
しょうがくきんを もらって だいがくに いきます。
I'll go to university on a scholarship.
Tôi sẽ vào đại học bằng học bổng.
小麦こむぎKomugi
wheat
lúa mì
パンは小麦から作られます。
パンは こむぎから つくられます。
Bread is made from wheat.
Bánh mì được làm từ lúa mì.
清潔せいけつSeiketsu
clean
sạch sẽ
手を清潔に保ちましょう。
てを せいけつに たもちましょう。
Let's keep our hands clean.
Hãy giữ đôi tay luôn sạch sẽ.
生地きじKiji
cloth
vải
この生地で服を作ります。
このきじで ふくを つくります。
I'll make clothes with this fabric.
Tôi sẽ làm quần áo bằng loại vải này.
駐車ちゅうしゃChuusha
parking
đỗ xe
ここに駐車しないでください。
ここに ちゅうしゃ しないで ください。
Please don't park here.
Làm ơn đừng đỗ xe ở đây.
笛ふえFue
flute
sáo
笛を吹くのが好きです。
ふえを ふくのが すき です。
I like playing the flute.
Tôi thích thổi sáo.
刀かたなKatana
sword
kiếm
映画で刀を使う場面を見ました。
えいがで かたなを つかう ばめんを みました。
I saw a scene with swords in the movie.
Tôi đã thấy một cảnh dùng kiếm trong phim.
飛び出すとびだすTobidasu
to jump out
nhảy ra
猫が道路に飛び出しました。
ねこが どうろに とびだしました。
A cat jumped out onto the road.
Con mèo nhảy ra đường.
要するにようするにYousuruni
in short
tóm lại
要するに、明日は休みです。
ようするに、あしたは やすみ です。
In short, tomorrow is a day off.
Tóm lại, ngày mai là ngày nghỉ.
扱うあつかうAtsukau
to deal with
đối xử/xử lý
壊れやすい物は丁寧に扱ってください。
こわれやすい ものは ていねいに あつかって ください。
Please handle fragile items carefully.
Làm ơn hãy xử lý cẩn thận những món đồ dễ vỡ.
移すうつすUtsusu
to move
di chuyển
荷物を車に移しました。
にもつを くるまに うつしました。
I moved the luggage to the car.
Tôi đã chuyển hành lý sang xe hơi.
掲示けいじKeiji
notice
thông báo
掲示をよく見てください。
けいじを よく みて ください。
Please read the notice carefully.
Làm ơn hãy đọc kỹ thông báo.
迎えむかえMukae
meeting
đón
駅まで迎えに行きます。
えきまで むかえに いきます。
I'll go to pick you up at the station.
Tôi sẽ đến ga đón bạn.
真っ赤まっかMakka
bright red
đỏ rực
夕日で空が真っ赤になりました。
ゆうひで そらが まっかに なりました。
The sky turned bright red with the sunset.
Bầu trời đã trở nên đỏ rực vì ánh hoàng hôn.
生き物いきものIkimono
living thing
sinh vật
この池には生き物がいますか。
このいけには いきものが いますか。
Are there living things in this pond?
Có sinh vật nào trong cái ao này không?
前者ぜんしゃZensha
the former
cái trước
前者と後者を比べてください。
ぜんしゃと こうしゃを くらべて ください。
Please compare the former and the latter.
Làm ơn hãy so sánh cái trước và cái sau.
双子ふたごFutago
twins
sinh đôi
彼らは双子の兄弟です。
かれらは ふたごの きょうだい です。
They are twin brothers.
Họ là anh em sinh đôi.
豆まめMame
beans
đậu
朝は豆を食べます。
あさは まめを たべます。
I eat beans in the morning.
Tôi ăn đậu vào buổi sáng.
不思議ふしぎFushigi
mysterious
kỳ lạ
この話は不思議です。
このはなしは ふしぎ です。
This story is mysterious.
Câu chuyện này thật kỳ lạ.
物事ものごとMonogoto
things
sự việc/vấn đề
物事を前向きに考えましょう。
ものごとを まえむきに かんがえましょう。
Let's think about things positively.
Chúng ta hãy suy nghĩ tích cực về mọi việc.
粉こなKona
flour
bột
粉を水に混ぜてください。
こなを みずに まぜて ください。
Please mix the powder with water.
Làm ơn trộn bột với nước.
塀へいHei
wall
tường rào
家の周りに塀があります。
いえの まわりに へいが あります。
There is a wall around the house.
Xung quanh ngôi nhà có tường rào.
便りたよりTayori
news
tin tức
久しぶりに友達から便りが来ました。
ひさしぶりに ともだちから たよりが きました。
I received news from a friend after a long time.
Lâu lắm rồi tôi mới nhận được tin tức từ bạn.
How do I study these vocabulary words?

Tap any word to expand it and see an example sentence in Japanese with the reading in hiragana and translations in Nepali, Sinhala or Vietnamese. Use the translation toggle to compare them.

Are these JLPT official words?

These are curated vocabulary lists aligned to JLPT content — the core words you are expected to recognise and produce at each level. They are not a reproduction of the official word list.

How many vocabulary words are there per level?

Every list is split into pages of 250 words so pages stay fast to load. Use the page links at the bottom of the list to move through the whole set, and the search box to filter the words on the current page.

Can I practice these offline?

Yes. Download the NihonGyan app from the App Store or Google Play to study all levels offline, with spaced-repetition flashcard reviews.