返

ヘン/かえ-す・かえ-る

Kanji thứ 147 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Return / repay

Trả lại / Đáp lại

Số nét

7

Bộ n

⻌

sước

Cấu trúc

⿺⻌反

Cách đọc

On’yomi
ヘン
Kun’yomi
かえ-す・かえ-る

Gợi nhớ

Đi bộ trên đường để trả lại vật gì đó.

Từ ví dụ

  • 返す かえす

    To return (sth)

    Trả lại

  • 返事 へんじ

    Reply / Answer

    Trả lời

  • 返却 へんきゃく

    Return of borrowed item

    Trả lại đồ đã mượn

Kanji N3 khác