術
ジュツ/すべ
Kanji thứ 126 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Art / Technique / Skill
Nghệ thuật / Kỹ thuật / Kỹ năng
Số nét
11
Bộ n
行
hành
Cấu trúc
⿻行术
Cách đọc
- On’yomi
- ジュツ
- Kun’yomi
- すべ
Gợi nhớ
Di chuyển trôi chảy bằng cách áp dụng kỹ năng và nghệ thuật tinh tế.
Từ ví dụ
技術 ぎじゅつ
Technology / Skill
Công nghệ / Kỹ năng
手術 しゅじゅつ
Surgery / Operation
Phẫu thuật
美術 びじゅつ
Fine art
Mỹ thuật