成
セイ/な-る・な-す
Kanji thứ 36 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Become / turn into
Trở thành / Hoàn thành
Số nét
6
Bộ n
戈
qua
Cấu trúc
⿵戊𠃌
Cách đọc
- On’yomi
- セイ
- Kun’yomi
- な-る・な-す
Gợi nhớ
Một ngọn giáo hoàn thành nhiệm vụ để đạt được thành công.
Từ ví dụ
成功 せいこう
Success
Thành công
完成 かんせい
Completion
Hoàn thành
成長 せいちょう
Growth
Sự phát triển