共
キョウ/とも
Kanji thứ 139 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Together / both
Cùng nhau / Cả hai
Số nét
6
Bộ n
八
bát
Cấu trúc
⿱龷八
Cách đọc
- On’yomi
- キョウ
- Kun’yomi
- とも
Gợi nhớ
Các bàn tay cùng nhau vươn ra để nắm lấy vật gì đó.
Từ ví dụ
共 とも
Together
Cùng nhau
共通 きょうつう
Common / Shared
Điểm chung
共同 きょうどう
Joint / Cooperation
Hợp tác