N2 Từ vựng

2000 từ · chạm vào từ để xem câu ví dụ

Trang 4 / 8 · Hiển thị mục 751–1000 trong tổng 2000

Hiện 250 / 250 từ

Chỉ lọc trong 250 từ của trang này. Dùng các liên kết trang bên dưới để xem phần còn lại.

Dịch:
水道水すいどうすいsuidousui
tap water
nước máy
日本の水道水はそのまま飲むことができる。
にほん の すいどうすい は そのまま のむ こと が できる。
Japanese tap water can be drunk as it is.
Nước máy ở Nhật Bản có thể uống trực tiếp.
湧き水わきみずwakimizu
spring water
nước suối
山あいの村で冷たい湧き水を飲んだ。
やまあい の むら で つめたい わきみず を のんだ。
I drank cold spring water in a mountain village.
Tôi đã uống nước suối mát lạnh ở một ngôi làng miền núi.
湧くわくwaku
to gush out; to well up
nảy sinh; phun trào
彼の心に良いアイデアが湧く。
かれ の こころ に よい あいであ が わく。
Good ideas well up in his mind.
Những ý tưởng hay nảy sinh trong tâm trí anh ấy.
湧き上がるわきあがるwakiagaru
to well up; to surge
dâng trào
怒りが湧き上がりました。
いかりが わきあがりました。
Anger welled up inside me.
Sự tức giận dâng trào trong tôi.
湧出ゆうしゅつyuushutsu
springing out; gushing
phun trào; tuôn ra
山あいの村で新しい温泉が湧出している。
やまあい の むら で あたらしい おんせん が ゆうしゅつ し て いる。
A new hot spring is gushing out in the mountain village.
Một suối nước nóng mới đang phun trào ở một ngôi làng miền núi.
砂浜すなはまsunahama
sandy beach
bãi cát
子供たちが裸足で白い砂浜を走っている。
こどもたち が はだし で しろい すなはま を はしって いる。
Children are running barefoot on the white sandy beach.
Trẻ em đang chạy chân trần trên bãi cát trắng.
砂丘さきゅうsakyuu
sand dune
đồi cát
夕暮れ時の鳥取砂丘はとても美しい景色だ。
ゆうぐれどき の とっとりさきゅう は とても うつくしい けしき だ。
The Tottori Sand Dunes at dusk are a very beautiful scenery.
Đồi cát Tottori lúc hoàng hôn là một khung cảnh rất đẹp.
岩石がんせきganseki
rock; rock formation
đá; khối đá
この海岸には珍しい形の岩石が多い。
この かいがん に は めずらしい かたち の がんせき が おおい。
There are many rocks of unusual shapes on this coast.
Có rất nhiều khối đá hình thù kỳ lạ trên bờ biển này.
岩場いわばiwaba
rocky area; crag
vùng đá
足元が滑りやすいので岩場を歩く時は注意する。
あしもと が すべりやすい ので いわば を あるく とき は ちゅうい する。
Be careful when walking on rocky areas because it's slippery.
Hãy cẩn thận khi đi bộ trên vùng đá vì chân rất dễ trơn trượt.
洞窟どうくつdoukutsu
cave; cavern
hang động
暗い洞窟の奥へ一歩ずつ慎重に進んでいく。
くらい どうくつ の おく へ いっぽずつ しんちょう に すすん で いく。
We proceed cautiously step by step into the depths of the dark cave.
Chúng tôi cẩn thận tiến từng bước vào sâu trong hang động tối tăm.
鍾乳洞しょうにゅうどうshounyuudou
limestone cave
hang động đá vôi
観光客が美しい鍾乳洞の内部を感嘆しながら歩いている。
かんこうきゃく が うつくしい しょうにゅうどう の ないぶ を かんたん しながら あるい て いる。
Tourists are walking inside the beautiful limestone cave in awe.
Khách du lịch đang trầm trồ đi bộ bên trong hang động đá vôi đẹp đẽ.
地盤じばんjiban
ground; foundation; bedrock
nền móng
この地域は地盤が強いので安心だ。
この ちいき は じばん が つよい ので あんしん だ。
This area is safe because the ground is solid.
Khu vực này rất an toàn vì nền móng rất vững chắc.
地盤沈下じばんちんかjibanchinka
land subsidence
sụt lún mặt đất
地下水のくみ上げが原因で地盤沈下が起きる。
ちかすい の くみあげ が げんいん で じばんちんか が おきる。
Land subsidence occurs due to the pumping of groundwater.
Sụt lún mặt đất xảy ra do việc hút nước ngầm.
地質ちしつchishitsu
geology; geological features
địa chất
この地域の地質を調査するため、専門家が派遣された。
この ちいき の ちしつ を ちょうさ する ため、 せんもんか が はけん された。
Experts were dispatched to investigate the geology of this region.
Các chuyên gia đã được cử đến để điều tra địa chất của khu vực này.
地質調査ちしつちょうさchishitsuchousa
geological survey
khảo sát địa chất
工事の前に必ず地質調査を行う。
こうじ の まえ に かならず ちしつちょうさ を おこなう。
Always conduct a geological survey before construction.
Luôn tiến hành khảo sát địa chất trước khi xây dựng.
地震計じしんけいjishinkei
seismometer
máy đo địa chấn
研究所に新しい地震計が設置された。
けんきゅうじょ に あたらしい じしんけい が せっち された。
A new seismometer was installed in the research institute.
Một máy đo địa chấn mới đã được lắp đặt tại viện nghiên cứu.
震度しんどshindo
seismic intensity
cường độ địa chấn
今回の地震は最大震度四を観測した。
こんかい の じしん は さいだい しんど よん を かんそく した。
This earthquake observed a maximum seismic intensity of four.
Trận động đất lần này ghi nhận cường độ địa chấn tối đa là bốn.
震源しんげんshingen
seismic center; epicenter
tâm chấn
今回の地震の震源は海底深くにある。
こんかい の じしん の しんげん は かいてい ふかく に ある。
The epicenter of this earthquake is deep in the ocean floor.
Tâm chấn của trận động đất này nằm sâu dưới đáy đại dương.
マグニチュードまぐにちゅーどmagunichuudo
magnitude (earthquake)
độ richter
夕方の地震はマグニチュード六を記録した。
ゆうがた の じしん は まぐにちゅーど ろく を きろく した。
The evening earthquake registered a magnitude of six.
Trận động đất vào buổi chiều ghi nhận độ lớn là sáu.
余震よしんyoshin
aftershock
dư chấn
大きな地震の後には何度も余震が続く。
おおきな じしん の あと に は なんど も よしん が つづく。
Aftershocks continue many times after a big earthquake.
Dư chấn tiếp tục xảy ra nhiều lần sau một trận động đất lớn.
耐震たいしんtaishin
earthquake-resistant
chống động đất
新しいビルは十分な耐震構造になっている。
あたらしい びる は じゅうぶん な たいしん こうぞう に なっ て いる。
The new building has sufficient earthquake-resistant construction.
Tòa nhà mới có cấu trúc chống động đất đầy đủ.
耐震構造たいしんこうぞうtaishinkouzou
earthquake-resistant structure
cấu trúc chống động đất
我が社の新しいビルは最新の耐震構造を採用している。
わがしゃ の あたらしい ビル は さいしん の たいしんこうぞう を さいよう し て いる。
Our company's new building adopts the latest earthquake-resistant structure.
Tòa nhà mới của công ty chúng tôi áp dụng cấu trúc chống động đất mới nhất.
免震めんしんmenshin
seismic isolation
cách ly địa chấn
免震マンションを選べば地震の揺れが少ない。
めんしん まんしょん を えらべば じしん の ゆれ が すくない。
If you choose a seismically isolated apartment, the shaking is minimal.
Nếu bạn chọn một căn hộ cách ly địa chấn, độ rung sẽ rất ít.
津波警報つなみけいほうtsunamikeihou
tsunami warning
cảnh báo sóng thần
海岸近くの住民に対し、直ちに津波警報が発令された。
かいがん ちかく の じゅうみん に たいし、 ただちに つなみけいほう が はつれい された。
A tsunami warning was immediately issued to residents near the coast.
Cảnh báo sóng thần đã được ban hành ngay lập tức cho cư dân gần bờ biển.
非常口ひじょうぐちhijouguchi
emergency exit
lối thoát hiểm
建物に入る時はまず非常口を確認する。
たてもの に はいる とき は まず ひじょうぐち を かくにん する。
When entering a building, first check the emergency exit.
Khi vào tòa nhà, trước tiên hãy kiểm tra lối thoát hiểm.
非常時ひじょうじhijouji
in an emergency
trong trường hợp khẩn cấp
非常時の訓練は大切です。
ひじょうじ の くんれん は たいせつ です。
Emergency drills are important.
Các buổi diễn tập trong trường hợp khẩn cấp rất quan trọng.
非常識ひじょうしきhijoushiki
unreasonable; absurd; absurdity
vô lý
夜中に大声で騒ぐのは非常識な行為です。
よなか に おおごえ で さわぐ の は ひじょうしき な こうい です。
Making loud noises in the middle of the night is an unreasonable act.
Làm ồn ào lớn vào giữa đêm là một hành vi vô lý.
常識的じょうしきてきjoushikiteki
commonsensical; sensible
hợp lý
社会人として常識的な行動を心がけるべきだ。
しゃかいじん とし て じょうしきてき な こうどう を こころがける べき だ。
You should try to behave in a sensible manner as a member of society.
Bạn nên cố gắng hành xử một cách hợp lý với tư cách là một thành viên trong xã hội.
分別ふんべつfunbetsu
judgment; discernment; prudence
sự phán đoán
大人には分別が必要です。
おとな に は ふんべつ が ひつよう です。
Adults need good judgment.
Người lớn cần có sự phán đoán tốt.
分別があるふんべつがあるfunbetsu ga aru
to be sensible
có óc phán đoán
彼女は年齢のわりに分別がある大人だ。
かのじょ は ねんれい の わりに ふんべつ が ある おとな だ。
She is a sensible adult for her age.
Cô ấy là một người lớn có óc phán đoán so với tuổi.
賢明けんめいkenmei
wise; sensible; prudent
khôn ngoan
そのトラブルには関わらないのが賢明だ。
その とらぶる に は かかわらない の が けんめい だ。
It is wise not to get involved in that trouble.
Thật khôn ngoan khi không dính líu vào rắc rối đó.
賢明なけんめいなkenmeina
wise; sensible
khôn ngoan
今ここで無理をしないのは賢明な判断だ。
いま ここ で むり を しない の は けんめい な はんだん だ。
It is a sensible decision not to push yourself here right now.
Đó là một quyết định khôn ngoan khi không ép buộc bản thân ở đây lúc này.
英知えいちeichi
wisdom; intelligence
trí tuệ
人類の英知を集めて地球温暖化に立ち向かう。
じんるい の えいち を あつめて ちきゅうおんだんか に たちむかう。
We gather human wisdom to tackle global warming.
Chúng ta tập hợp trí tuệ nhân loại để đối phó với sự nóng lên toàn cầu.
賢さかしこさkashikosa
wisdom; cleverness
sự thông minh
彼女のその賢さにみんなが驚いた。
かのじょ の その かしこさ に みんな が おどろいた。
Everyone was surprised by her cleverness.
Mọi người đều ngạc nhiên trước sự thông minh đó của cô ấy.
知恵者ちえしゃchiesha
wise person
người thông thái
彼は村の知恵者として知られている。
かれ は むら の ちえしゃ とし て しられ て いる。
He is known as a wise person in the village.
Anh ấy được biết đến như một người thông thái trong làng.
智慧ちえchie
wisdom; intelligence
trí tuệ
困難な問題はみんなの智慧を合わせて解決する。
こんなん な もんだい は みんな の ちえ を あわせて かいけつ する。
We solve difficult problems by combining everyone's wisdom.
Các vấn đề khó khăn được giải quyết bằng cách kết hợp trí tuệ của mọi người.
利口なりこうなrikouna
clever; smart
thông minh
その利口な犬は人の言葉をよく理解する。
その りこう な いぬ は ひと の ことば を よく りかい する。
That smart dog understands human words very well.
Con chó thông minh đó hiểu rất rõ lời nói của con người.
見識が広いけんしきがひろいkenshiki ga hiroi
to have broad knowledge
có kiến thức rộng
彼女は大変見識が広いです。
かのじょ は たいへん けんしき が ひろい です。
She has very broad knowledge.
Cô ấy có kiến thức rất rộng.
博識はくしきhakushiki
erudition; extensive knowledge
sự uyên bác
彼は歴史に関する博識な人物として有名だ。
かれ は れきし に かんする はくしき な じんぶつ として ゆうめい だ。
He is famous as a person with extensive knowledge of history.
Anh ấy nổi tiếng là một người có kiến thức rộng về lịch sử.
博学はくがくhakugaku
great learning; erudition
sự bác học
彼は歴史から科学まで語る博学な人物として知られる。
かれ は れきし から かがく まで かたる はくがく な じんぶつ として しられる。
He is known as a learned person who can talk about anything from history to science.
Anh ấy được biết đến là một người học rộng có thể nói về mọi thứ từ lịch sử đến khoa học.
多才たさいtasai
versatile; talented
đa tài
彼は多才な芸術家です。
かれ は たさい な げいじゅつか です。
He is a versatile artist.
Anh ấy là một nghệ sĩ đa tài.
無能むのうmunou
incompetent; useless
bất tài
無能な上司の下で働くのは本当に苦痛でしかない。
むのう な じょうし の もと で はたらく の は 本当に くつう で しか ない。
Working under an incompetent boss is truly nothing but painful.
Làm việc dưới quyền một cấp trên bất tài thực sự là một sự cực hình.
才能があるさいのうがあるsainou ga aru
to be talented
có tài năng
彼は幼い頃から音楽の才能がある。
かれ は おさない ころ から おんがく の さいのう が ある。
He has had a talent for music since he was a child.
Cậu ấy có năng khiếu âm nhạc từ khi còn nhỏ.
適材適所てきざいてきしょtekizaitekisho
the right person in the right place
đúng người đúng việc
プロジェクト成功の秘訣は適材適所の人員配置だ。
ぷろじぇくと せいこう の ひけつ は てきざいてきしょ の じんいん はいち だ。
The secret to project success is placing the right person in the right place.
Bí quyết thành công của dự án là việc bố trí đúng người đúng việc.
量才りょうさいryousai
judging ability
đánh giá năng lực
上司の正しい量才によって適材適所が実現した。
じょうし の ただしい りょうさい に よって てきざいてきしょ が じつげん した。
The right person in the right place was realized through the boss's proper judgment of ability.
Việc bố trí đúng người đúng việc đã được thực hiện nhờ sự đánh giá năng lực chính xác của cấp trên.
人材じんざいjinzai
human resources; talent
nhân lực
この会社は優秀な人材を求めている。
この かいしゃ は ゆうしゅう な じんざい を もとめている。
This company is looking for talented human resources.
Công ty này đang tìm kiếm nguồn nhân lực ưu tú.
人材育成じんざいいくせいjinzaiikusei
human resource development
phát triển nhân lực
企業にとって人材育成は非常に重要である。
きぎょう にとって じんざいいくせい は ひじょうに じゅうよう である。
Human resource development is extremely important for companies.
Phát triển nhân lực là vô cùng quan trọng đối với các doanh nghiệp.
逸材いつざいitsuzai
outstanding talent
tài năng xuất chúng
彼らは社内でも特に知られた逸材だ。
かれら は しない でも とくに しられた いつざい だ。
They are outstanding talents well known even within the company.
Họ là những tài năng xuất chúng nổi tiếng ngay cả trong nội bộ công ty.
逸話いつわitsuwa
anecdote; episode
giai thoại
その科学者には数々の面白い逸話がある。
その かがくしゃ に は かずかず の おもしろい いつわ が ある。
There are numerous interesting anecdotes about that scientist.
Có rất nhiều giai thoại thú vị về nhà khoa học đó.
育英いくえいikuei
supporting education
hỗ trợ giáo dục
国が主導して育英事業を進める。
くに が しゅどう して いくえいじぎょう を すすめる。
The government is leading and promoting educational support projects.
Chính phủ đang chủ trì và thúc đẩy các dự án hỗ trợ giáo dục.
育英資金いくえいしきんikueishikin
educational scholarship fund
quỹ học bổng giáo dục
大学進学のために育英資金を申請した。
だいがく しんがく の ため に いくえいしきん を しんせい した。
I applied for an educational scholarship fund to go to university.
Tôi đã nộp đơn xin quỹ học bổng giáo dục để vào đại học.
育みはぐくみhagukumi
fostering; nurturing
sự nuôi dưỡng
自然の温かい育みが美しい森を育てた。
しぜん の あたたかい はぐくみ が うつくしい もり を そだてた。
The warm nurturing of nature grew a beautiful forest.
Sự nuôi dưỡng ấm áp của tự nhiên đã tạo nên một khu rừng tươi đẹp.
育むはぐくむhagukumu
to foster; to nurture; to bring up
nuôi dưỡng
両親は愛情を込めて子供を育む。
りょうしん は あいじょう を こめて こども を はぐくむ。
Parents raise their children with affection.
Cha mẹ nuôi dạy con cái bằng tất cả tình yêu thương.
慈しむいつくしむitsukushimu
to love tenderly; to cherish
trân trọng yêu thương
祖母は庭の小鳥を優しく慈しんだ。
そぼ は にわ の ことり を やさしく いつくしんだ。
The grandmother tenderly cherished the small birds in the garden.
Người bà ân cần yêu quý những chú chim nhỏ trong vườn.
慈愛じあいjiai
love; affection; charity
lòng từ bi
先生の深い慈愛に満ちた言葉に救われた。
せんせい の ふかい じあい に みちた ことば に すくわれた。
I was saved by the teacher's words filled with deep affection.
Tôi đã được cứu rỗi bởi những lời đầy tình thương sâu sắc của thầy giáo.
思いやりに溢れるおもいやりにあふれるomoiyari ni afureru
to be full of consideration
đầy lòng ân cần
彼女は常に思いやりに溢れる行動をとる。
かのじょ は つねに おもいやりにあふれる こうどう を とる。
She always takes actions full of consideration.
Cô ấy luôn có những hành động đầy sự quan tâm ân cần.
溢れるあふれるafureru
to overflow; to be filled with
tràn ngập
会場は参加者の熱気で溢れている。
かいじょう は さんかしゃ の ねっき で あふれている。
The venue is overflowing with the enthusiasm of the participants.
Hội trường tràn ngập sự nhiệt huyết của những người tham gia.
溢れ出るあふれでるafurederu
to spill out; to overflow
trào ra
喜びのあまり彼の目から涙が溢れ出た。
よろこび の あまり かれ の め から なみだ が あふれでた。
Tears overflowed from his eyes out of pure joy.
Nước mắt trào ra từ mắt anh ấy vì quá hạnh phúc.
潤いうるおいurui
moisture; richness; humanity
sự phong phú
音楽は生活に潤いを与えます。
おんがく は せいかつ に うるおい を あたえ ます。
Music brings richness to daily life.
Âm nhạc mang lại sự phong phú cho cuộc sống.
潤むうるむurumu
to be moist; to be tearful
ươn ướt
彼女は嬉しくて目が潤んだ。
かのじょ は うれしく て め が うるんだ。
Her eyes welled up with joy.
Đôi mắt cô ấy rưng rưng vì vui sướng.
潤ううるおうuruou
to be moist; to be enriched
được bồi đắp
雨のおかげで乾燥した畑が潤った。
あめ のおかげ で かんそう した はたけ が うるおった。
Thanks to the rain, the dry fields became moist and enriched.
Nhờ có mưa mà những cánh đồng khô hạn đã được tưới mát.
潤すうるおすuruosu
to moisten; to refresh
làm dịu
冷たい水が乾いた喉を潤してくれた。
つめたい みず が かわいた のど を うるおしてくれた。
The cold water refreshed my thirsty throat.
Nước lạnh đã làm dịu cái cổ họng khô khốc của tôi.
豊富なほうふなhoufuna
abundant; rich
dồi dào
彼女は日本文化に関する豊富な知識を持つ。
かのじょ は にほんぶんか に かんする ほうふ な ちしき を もつ。
She has abundant knowledge about Japanese culture.
Cô ấy có vốn hiểu biết phong phú về văn hóa Nhật Bản.
富とみtomi
wealth; riches
của cải
人生において富よりも大切なものがある。
じんせい において とみ より も たいせつ な もの が ある。
There are things in life more important than wealth.
Trong cuộc sống có những thứ quan trọng hơn của cải.
富むとむtomu
to be rich; to be wealthy
giàu có
その地方は豊かな自然と資源に富む。
その ちほう は ゆたか な しぜん と しげん に とむ。
That region is rich in abundant nature and resources.
Vùng đất đó giàu có về thiên nhiên và tài nguyên.
裕福ゆうふくyuufuku
wealthy; rich; well-off
giàu có
彼女は裕福な家庭で何不自由なく大切に育てられた。
かのじょ は ゆうふく な かてい で なにふじゆう なく たいせつ に そだてられた。
She was raised carefully and without want in a wealthy family.
Cô ấy lớn lên trong một gia đình giàu có, được chăm sóc đầy đủ mà không thiếu thứ gì.
裕福なゆうふくなyuufukuna
wealthy; affluent
sung túc
彼は裕福な家庭に生まれ、何不自由なく育った。
かれ は ゆうふく な かてい に うまれ、 なにふじゆう なく そだった。
He was born into a wealthy family and grew up without any hardships.
Anh ấy sinh ra trong một gia đình khá giả và lớn lên không phải chịu bất kỳ khó khăn nào.
余裕があるよゆうがあるyoyuu ga aru
to have leeway; to be well-off
dư dả
彼は仕事のスケジュールに余裕がある。
かれ は しごと の すけじゅーる に よゆう が ある。
He has leeway in his work schedule.
Lịch trình công việc của anh ấy rất dư dả.
余裕を持つよゆうをもつyoyuu wo motsu
to keep composure
giữ sự thảnh thơi
どんな時も余裕を持ちましょう。
どんなとき も よゆう を もちましょう。
Let us keep composure at all times.
Hãy luôn giữ sự bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh.
ゆとりゆとりyutori
leeway; room; breathing space
thời gian dư dả
時間にゆとりを持って空港へ向かう。
じかん に ゆとり を もって くうこう へ むかう。
I will head to the airport with plenty of time to spare.
Tôi sẽ đến sân bay với thời gian dư dả.
ゆとりがあるゆとりがあるyutori ga aru
to have room to spare
còn chỗ trống
この部屋にはまだ十分にゆとりがある。
この へや に は まだ じゅうぶん に ゆとり が ある。
This room still has plenty of space to spare.
Phòng này vẫn còn rất nhiều chỗ trống.
ゆとり教育ゆとりきょういくyutorikyouiku
relaxed education
giáo dục thoải mái
近年の学力低下の原因として、ゆとり教育の見直しが進められている。
きんねん の がくりょくていか の げんいん として, ゆとりきょういく の みおとし が すすすめられている。
As a cause of the recent decline in academic ability, the review of relaxed education is progressing.
Như một nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm năng lực học tập gần đây, việc xem xét lại nền giáo dục thoải mái đang được tiến hành.
ゆったりゆったりyuttari
spacious; relaxed; leisurely
thư giãn
週末は広いソファでゆったり過ごす。
しゅうまつ は ひろい そふぁ で ゆったり すごす。
I spend the weekend relaxing on a big sofa.
Vào cuối tuần, tôi thư giãn trên chiếc sofa lớn.
ゆったりしたゆったりしたyuttarishita
spacious; relaxed
rộng rãi và thoải mái
新しいカフェはゆったりしたソファが並んでいます。
あたらしい かふぇ は ゆったり した そふぁ が ならん でい ます。
The new cafe is lined with spacious and relaxed sofas.
Quán cà phê mới được xếp những chiếc ghế sofa rộng rãi và thoải mái.
間を置くまをおくma wo oku
to leave a gap; to pause
tạm dừng
会話の途中で間を置きます。
かいわ の とちゅう で ま を おきます。
I leave a pause during conversation.
Tôi dừng lại một chút trong cuộc trò chuyện.
間合いまあいmaai
distance; interval; timing
khoảng cách
相手との絶妙な間合いを保って戦う。
あいて と の ぜつみょう な まあい を たもって たたかう。
Fight while maintaining an exquisite distance from the opponent.
Chiến đấu trong khi duy trì khoảng cách tuyệt vời với đối thủ.
空間くうかんkuukan
space; room
không gian
このリビングは明るく開放的な空間が広がっています。
この りびんぐ は あかるく かいほうてき な くうかん が ひろがっ てい ます。
This living room has a bright and open space.
Phòng khách này có một không gian sáng sủa và thoáng đãng.
空白くうはくkuuhaku
blank; space; gap
trống
申請書の重要な空白部分に必要事項を記入してください。
しんせいしょ の じゅうような くうはく ぶぶん に ひつようじこう を きにゅう し て ください。
Please fill in the necessary information in the important blank spaces of the application.
Vui lòng điền thông tin cần thiết vào các phần còn trống quan trọng của đơn đăng ký.
空欄くうらんkuuran
blank column; empty field
ô trống
申込書の空欄に必要事項を黒ペンで記入します。
もうしこみしょ の くうらん に ひつようじこう を くろぺん で きにゅう し ます。
Fill in the required information in the blank space of the application form with a black pen.
Điền thông tin cần thiết vào ô trống của mẫu đơn bằng bút mực đen.
空回りからまわりkaramawari
idle rotation; going nowhere
công cốc
彼の努力は空回りに終わり、成果は出なかった。
かれ の どりょく は からまわり に おわり、 せいか は で なかっ た。
His efforts went nowhere, and no results came out.
Nỗ lực của anh ấy trở thành công cốc và không mang lại kết quả nào.
空回りするからまわりするkaramawar suru
to spin without effect; to be futile
luẩn quẩn vô ích
計画ばかりで議論が空回りする。
けいかく ばかり で ぎろん が からまわり する。
There are only plans and the discussion goes in circles.
Chỉ toàn là kế hoạch khiến cho các cuộc thảo luận cứ xoay vòng vô ích.
空虚くうきょkuukyo
emptiness; vanity
sự trống rỗng
誰もいない部屋に残された私は空虚感を覚えた。
だれ も いない へや に のこされ た わたし は くうきょかん を おぼえ た。
Left alone in the empty room, I felt a sense of emptiness.
Bị bỏ lại một mình trong căn phòng không có ai, tôi cảm thấy một sự trống rỗng.
虚しさむなしさmunashisa
emptiness; hollowness
cảm giác trống rỗng
すべてを失った彼は深い虚しさを覚えた。
すべて を うしった かれ は ふかい むなしさ を おぼえた。
Having lost everything, he felt a deep emptiness.
Mất đi tất cả mọi thứ, anh ấy cảm thấy một sự trống rỗng sâu sắc.
虚しいむなしいmunashii
empty; vain; futile
vô nghĩa
いくら言い訳を並えても彼の説明は虚しいだけだ。
いくら いいわけ を ならえ ても かれ の せつめい は むなしい だけ だ。
No matter how many excuses he lines up, his explanation is just futile.
Dù có đưa ra bao nhiêu lời bào chữa đi nữa thì lời giải thích của anh ấy cũng chỉ là vô nghĩa.
虚栄きょえいkyoei
vanity; ostentation
sự hư vinh
彼は虚栄心から買いました。
かれ は きょえいしん から かいました。
He bought it out of vanity.
Anh ấy đã mua nó vì sự hư vinh.
虚勢きょせいkyosei
bluff; bravado
ra vẻ ta đây
彼は虚勢を張っています。
かれ は きょせい を はって います。
He is putting up a bluff.
Anh ấy đang tỏ ra khoe khoang.
虚偽きょぎkyogi
falsehood; lie; fraud
sự sai sự thật
裁判で被告の主張が虚偽であると証明された。
さいばん で ひこく の しゅちょう が きょぎ で ある と しょうめい され た。
In court, the defendant's claim was proven to be false.
Tại tòa, lời khai của bị cáo đã được chứng minh là sai sự thật.
虚偽のきょぎのkyogino
false; fraudulent
giả mạo
彼は会社のお金を隠すために虚偽の報告をした。
かれ は かいしゃ の おかね を かくす ため に きょぎ の ほうこく を し た。
He made a false report to hide the company's money.
Anh ấy đã làm một báo cáo giả mạo để che giấu tiền của công ty.
偽りいつわりitsuwari
lie; falsehood; deceit
sự giả dối
彼の言葉には少しの偽りもないと信じたい。
かれ の ことば に は すこし の いつわり も ない と しんじ たい。
I want to believe that there is not a shred of deceit in his words.
Tôi muốn tin rằng không có một chút giả dối nào trong lời nói của anh ấy.
偽るいつわるitsuwaru
to lie; to deceive; to feign
giả dối
彼は病気を隠すために年齢を偽った。
かれ は びょうき を かくす ため に ねんれい を いつわった。
He lied about his age to hide his illness.
Anh ấy đã nói dối về tuổi của mình để che giấu bệnh tật.
偽装ぎそうgisou
camouflage; disguise; fabrication
sự ngụy trang
その企業は食品の産地偽装問題で大きな批判を受けた。
その きぎょう は しょくひん の さんち ぎそう もんだい で おおきな ひはん を うけた。
The company faced heavy criticism over the issue of camouflaging food origins.
Công ty đó đã vấp phải sự chỉ trích gay gắt về vấn đề ngụy trang xuất xứ thực phẩm.
偽造ぎぞうgizou
forgery; falsification
sự làm giả
海外旅行の際にパスポートの偽造を見破ることは難しい。
かいがいりょこう の さい に パスポート の ぎぞう を みやぶる こと は むずかしい。
It is difficult to detect the forgery of a passport during overseas travel.
Rất khó để phát hiện việc làm giả hộ chiếu khi đi du lịch nước ngoài.
偽造するぎぞうするgizousuru
to forge; to counterfeit
làm giả
彼はパスポートを偽造しました。
かれ は ぱすぽーと を ぎぞう しました 。
He counterfeited a passport.
Anh ấy đã làm giả hộ chiếu.
捏造ねつぞうnetsuzou
fabrication; forgery
sự bị đặt
その記事は事実を捏造したとして、大きな批判を浴びた。
その きじ は じじつ を ねつぞう した とし て、 おおきな ひはん を あび た。
That article faced heavy criticism for fabricating facts.
Bài báo đó đã phải chịu sự chỉ trích lớn vì bịa đặt các sự thật.
捏造するねつぞうするnetsuzousuru
to fabricate; to forge; to concoct
bịa đặt
その記者は記事を捏造しました。
その きしゃ は きじ を ねつぞう しました 。
The reporter fabricated the article.
Phóng viên đó đã bịa đặt bài báo.
改ざんかいざんkaizan
falsification; alteration
sự giả mạo
公文書の改ざんは絶対に許されない重大な犯罪だ。
こうぶんしょ の かいざん は ぜったい に ゆるさ れ ない じゅうだい な はんざい だ。
Falsification of official documents is a serious crime that is never forgiven.
Sự giả mạo tài liệu chính thức là một tội ác nghiêm trọng không bao giờ được dung thứ.
改ざんするかいざんするkaizansuru
to falsify; to tamper
giả mạo
データを改ざんすることは犯罪です。
でーた を かいざん する こと は はんざい です。
Falsifying data is a crime.
Giả mạo dữ liệu là một tội phạm.
改竄かいざんkaizan
falsification; tampering
sự làm sai lệch
歴史的なデータの改竄問題で社長が謝罪した。
れきしてき な でーた の かいざん もんだい で しゃちょう が しゃざい し た。
The company president apologized for the data tampering issue.
Chủ tịch công ty đã xin lỗi vì vấn đề làm sai lệch dữ liệu lịch sử.
弄るいじるijiru
to tamper with; to fiddle with
táy máy
機械のボタンを勝手に弄ります。
きかい の ボタン を かかって に いじります。
He fiddles with the machine buttons without permission.
Anh ấy tự ý táy máy các nút bấm của máy móc.
弄ぶもてあそぶmoteasobu
to toy with; to trifle with
đùa cợt
他人の気持ちを弄んではいけません。
たにん の きもち を もてあそんで は いけません。
You must not toy with other peoples feelings.
Không được đùa cợt với tình cảm của người khác.
玩弄がんろうganrou
toying with; trifling
trò đùa giỡn
政治家が民衆の心を玩弄するような発言をしてはならない。
せいじか が みんしゅう の こころ を がんろう する よう な はつげん を し て は なら ない。
Politicians must not make remarks that toy with the hearts of the people.
Các chính trị gia không được đưa ra những phát ngôn đùa giỡn với lòng dân.
挑発ちょうはつchouhatsu
provocation; provocation
sự khiêu khích
相手の挑発に乗って冷静さを失うことだけは避けた。
あいて の ちょうはつ に のっ て れいせいさ を うしう こと だけ は さけ た。
I avoided falling for their provocation and losing my composure.
Tôi đã tránh được việc sập bẫy khiêu khích của đối phương và đánh mất sự bình tĩnh.
挑発するちょうはつするchouhatsusuru
to provoke
khiêu khích
相手を挑発するような態度はやめなさい。
あいて を ちょうはつ する ような たいど は やめなさい。
Stop behaving in a way that provokes your opponent.
Hãy dừng những hành vi mang tính khiêu khích đối thủ lại.
挑発的ちょうはつてきchouhatsuteki
provocative
mang tính khiêu khích
彼の態度は非常に挑発的でした。
かれ の たいど は ひじょうに ちょうはつてき でした。
His attitude was extremely provocative.
Thái độ của anh ấy vô cùng khiêu khích.
挑むいどむidomu
to challenge; to defy
thách thức
彼は世界チャンピオンのタイトルに挑んだ。
かれ は せかい ちゃんぴおん の たいとる に いどん だ。
He challenged the world championship title.
Anh ấy đã thách thức danh hiệu vô địch thế giới.
挑みいどみidomi
challenge; defiance
thách thức
世界王者のタイトルへの挑みが今夜始まる。
せかいおうじゃ の たいとる へ の いどみ が こんや はじまる。
The challenge for the world champion title starts tonight.
Thách thức cho danh hiệu vô địch thế giới bắt đầu vào tối nay.
手を組むてをくむte wo kumu
to join hands; to cooperate
bắt tay hợp tác
私たちは新しい計画で手を組んだ。
わたしたち は あたらしいうけいかく で てをくんだ。
We joined hands on the new project.
Chúng tôi đã bắt tay hợp tác trong kế hoạch mới.
手を抜くてをぬくte wo nuku
to cut corners; to do sloppy work
làm qua loa, cẩu thả
仕事で決して手を抜いてはいけない。
しごと で けっして てをぬいてはいけない。
You must never cut corners at work.
Tuyệt đối không được làm việc qua loa, cẩu thả.
手を尽くすてをつくすte wo tsukusu
to do one's utmost
dốc hết sức
行方不明の子どもを見つけるためにあらゆる手を尽くす。
ゆくえふめい の こども を みつける ために あらゆる て を つくす。
We will do our utmost to find the missing child.
Chúng tôi sẽ dốc hết sức để tìm kiếm đứa trẻ bị mất tích.
手を加えるてをくわえるte wo kuwaeru
to improve; to touch up
chỉnh sửa, cải thiện
この文章にもう一度手を加える。
この ぶんしょう に もう いちど て を くわえる。
I will revise this text once more.
Tôi sẽ chỉnh sửa lại bài viết này một lần nữa.
手を引くてをひくte wo hiku
to withdraw; to back off
rút lui
彼はその事業から手を引いた。
かれ は そのじぎょう から てをひいた。
He withdrew from that business venture.
Anh ấy đã rút lui khỏi dự án kinh doanh đó.
手を貸すてをかすte wo kasu
to lend a hand
giúp một tay
忙しいなら少し手を貸そうか。
いそがしい なら すこし てをかそう か。
If you are busy, shall I lend you a hand?
Nếu bạn bận, tôi giúp một tay nhé?
手を挙げるてをあげるte wo ageru
to raise one's hand
giơ tay
質問がある人は手を挙げてください。
しつもん が ある ひと は てをあげて ください。
If you have a question, please raise your hand.
Ai có câu hỏi xin vui lòng giơ tay.
手を打つてをうつte wo utsu
to take measures; to make a deal
đưa ra biện pháp
問題解決のために早めに手を打つ。
もんだいかいけつ の ため に はやめ に てをうつ。
Take measures early to solve the problem.
Hãy nhanh chóng đưa ra biện pháp để giải quyết vấn đề.
手を焼くてをやくte wo yaku
to be unable to handle
gặp khó khăn, bó tay
その生徒の指導には本当に手を焼いた。
そのせいと の しどう に は ほんとう に てをやいた。
I really had a hard time dealing with that student.
Tôi thực sự đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc dạy dỗ học sinh đó.
手間を省くてまをはぶくtema wo habuku
to save trouble
tiết kiệm công sức
ネットを使えば手間を省くことができる。
ねっと を つかえば てまをはぶくこと が できる。
Using the internet can save trouble.
Sử dụng internet giúp chúng ta tiết kiệm được nhiều công sức.
省略しょうりゃくshouryaku
omission; abbreviation
sự lược bỏ, viết tắt
時間が足りないため、説明の部分を大幅に省略した。
じかん が たり ない ため、 せつめい の ぶぶん を おおはば に しょうりゃく し た。
Since there wasn't enough time, I largely omitted the explanation part.
Vì không đủ thời gian, tôi đã lược bỏ phần giải thích đi rất nhiều.
省略するしょうりゃくするshouryakusuru
to omit; to abbreviate
lược bỏ
説明の細かい部分は省略する。
せつめい の こまかいぶぶん は しょうりゃくする。
I will omit the minor details of the explanation.
Tôi sẽ lược bỏ những chi tiết nhỏ trong phần giải thích.
略りゃくryaku
abbreviation; outline; roughly
bản tóm tắt, đại cương
詳細は省き、今後の計画の略をホワイトボードに書いた。
しょうさい は はぶき、 こんご の けいかく の りゃく を ほわいとぼーど に かい た。
Omitting details, I wrote an outline of future plans on the whiteboard.
Bỏ qua chi tiết, tôi đã viết bản tóm tắt kế hoạch tương lai lên bảng trắng.
略称りゃくしょうryakushou
abbreviation; short name
tên viết tắt
その長い組織名は、日常会話では一般に略称で呼ばれる。
その ながい そしきめい は、 にちじょうかいわ で は いっぱん に りゃくしょう で よばれる。
That long organizational name is generally called by its abbreviation in daily conversation.
Tên tổ chức dài đó thường được gọi bằng tên viết tắt trong giao tiếp hàng ngày.
略奪りゃくだつryakudatsu
plunder; looting
sự cướp bóc, hôi của
戦火の中、美術館から貴重な美術品の略奪が相次いでいる。
せんか の なか, びじゅつかん から きちょうな びじゅつひん の りゃくだつ が あいついで いる。
Amid the fires of war, the looting of precious artworks from the museum has continued one after another.
Giữa lửa chiến tranh, việc cướp bóc các tác phẩm nghệ thuật quý giá từ bảo tàng diễn ra liên tiếp.
略奪するりゃくだつするryakudatsusuru
to plunder; to loot
cướp bóc
兵士たちは村から食料を略奪した。
へいしたち は むら から しょくりょう を りゃくだつ した。
The soldiers plundered food from the village.
Lính đã cướp bóc lương thực từ ngôi làng.
端折るはしょるhashoru
to abbreviate; to omit; to shorten
rút gọn, tóm tắt
彼は長い話を短く端折った。
かれ は ながいはなし を みじかくはしょった。
He shortened the long story.
Anh ấy đã tóm tắt lại câu chuyện dài.
要約するようやくするyouyakusuru
to summarize; to sum up
tóm tắt
長い文章を簡潔に要約する。
ながいぶんしょう を かんけつ に ようやくする。
Briefly summarize the long text.
Tóm tắt ngắn gọn đoạn văn dài.
まとめるまとめるmatomeru
to put together; to summarize; to settle
tổng hợp, thu thập
会議の意見を一つにまとめる。
かいぎ の いけん を ひとつ に まとめる。
Put together the opinions of the meeting.
Tổng hợp các ý kiến của cuộc họp thành một.
まとまるまとまるmatomaru
to be settled; to be unified
đạt được sự thống nhất
意見がなかなかまとまらない。
いけん が なかなか まとまらない。
Opinions are not coming together easily.
Các ý kiến mãi vẫn chưa thống nhất được với nhau.
まとめまとめmatome
summary; compilation; settlement
bản tổng kết
会議の最後に本日の議論のまとめを行います。
かいぎ の さいご に ほんじつ の ぎろん の まとめ を おこない ます。
At the end of the meeting, we will summarize today's discussion.
Vào cuối cuộc họp, chúng tôi sẽ tổng kết lại buổi thảo luận hôm nay.
とりまとめるとりまとめるtorimatomeru
to bring together; to settle
tổng hợp, gom lại
たくさんの資料を一つにとりまとめる。
たくさん の しりょう を ひとつ に とりまとめる。
To bring together a lot of materials into one.
Tổng hợp rất nhiều tài liệu thành một.
とりまとめとりまとめtorimatome
coordination; settlement
sự điều phối, tổng hợp
新しいプロジェクトのとりまとめを任されました。
あたらしい ぷろじぇくと の とりまとめ を まかされ まし た。
I was entrusted with the coordination of the new project.
Tôi đã được giao nhiệm vụ điều phối dự án mới.
調印ちょういんchouin
signing; sealing
việc ký kết
両国が新しい条約に調印した。
りょうこく が あたらしい じょうやく に ちょういんした。
Both countries signed the new treaty.
Hai nước đã ký kết hiệp ước mới.
調印するちょういんするchouinsuru
to sign; to seal
ký kết
来週新しい契約書に調印する予定です。
らいしゅう あたらしい けいやくしょ に ちょういん する よてい です。
We plan to sign the new contract next week.
Chúng tôi dự định ký hợp đồng mới vào tuần tới.
署名するしょめいするshomeisuru
to sign
ký tên
書類の最後に名前と住所を署名する。
しょるい の さいご に なまえ と じゅうしょ を しょめい する。
To sign your name and address at the end of the document.
Ký tên và ghi địa chỉ của bạn vào cuối tài liệu.
署名運動しょめいうんどうshomeiundou
signature campaign
chiến dịch thu thập chữ ký
住民たちは公園の閉鎖に反対するため、署名運動を始めた。
じゅうみん たち は こうえん の へいさ に はんたい する ため, しょめいうんどう を はじめた。
The residents started a signature campaign to oppose the closure of the park.
Người dân bắt đầu một chiến dịch thu thập chữ ký để phản đối việc đóng cửa công viên.
押印おういんouin
seal; stamping
đóng dấu
契約書の裏面に押印をお願いします。
けいやくしょ の うらめん に おういん を おねがいします。
Please stamp the back of the contract.
Vui lòng đóng dấu vào mặt sau của hợp đồng.
捺印なついんnatsuin
seal; stamping
đóng dấu
書類の指定された場所に捺印してください。
しょるい の してい された ばしょ に なついんしてください。
Please affix your seal in the designated place on the document.
Vui lòng đóng dấu vào vị trí được chỉ định trên tài liệu.
印を押すいんをおすin wo osu
to stamp; to affix a seal
đóng dấu
契約書の余白に自分の印を押す。
けいやくしょ の よはく に じぶん の いん を おす。
To stamp your seal in the margin of the contract.
Đóng con dấu của bạn vào phần lề của hợp đồng.
判子はんこhanko
personal seal; stamp
con dấu cá nhân
契約書に自分の判子を押した。
けいやくしょ に じぶん の はんこ を おした。
I stamped my personal seal on the contract.
Tôi đã đóng con dấu cá nhân của mình lên hợp đồng.
印鑑いんかんinkan
personal seal; stamp
con dấu cá nhân
銀行口座の開設には印鑑が必要です。
ぎんこう こうざ の かいせつ に は いんかん が ひつよう です。
A personal seal is required to open a bank account.
Cần có con dấu cá nhân để mở tài khoản ngân hàng.
書類審査しょるいしんさshoruishinsa
document screening
xét duyệt hồ sơ
第一次の書類審査に合格した。
だいいちじ の しょるいしんさ に ごうかく した。
I passed the first stage of document screening.
Tôi đã vượt qua vòng xét duyệt hồ sơ đầu tiên.
書式しょしきshoshiki
form; format
mẫu, định dạng
この報告書は指定の書式で作成してください。
この ほうこくしょ は してい の しょしき で さくせい してください。
Please create this report in the designated format.
Vui lòng lập báo cáo này theo định dạng đã chỉ định.
書式を整えるしょしきをととのえるshoshiki wo totonoeru
to arrange in proper form
chỉnh sửa định dạng
提出する前に論文の書式を整えてください。
ていしゅつ する まえ に ろんぶん の しょしき を ととのえて ください。
Please arrange the format of your thesis before submitting it.
Vui lòng chỉnh sửa định dạng luận văn trước khi nộp.
記入するきにゅうするkinyuusuru
to fill in; to write in
điền vào
申込書に必要事項を正確に記入する。
もうしこみしょ に ひつようじこう を せいかく に きにゅう する。
To fill in the required items accurately on the application form.
Điền chính xác các mục cần thiết vào đơn đăng ký.
記載きさいkisai
writing; description; entry
được ghi chép, điều khoản
その契約書には重要な条件が記載されている。
その けいやくしょ に は じゅうよう な じょうけん が きさい されている。
Important conditions are stated in that contract.
Các điều kiện quan trọng được nêu trong hợp đồng đó.
記載するきさいするkisaisuru
to write; to describe
ghi rõ
書類の余白に理由を詳しく記載する。
しょるい の よはく に りゆう を くわしく きさい する。
To write the reason in detail in the margin of the document.
Ghi rõ lý do chi tiết vào phần lề của tài liệu.
記述きじゅつkijutsu
description; statement
sự miêu tả, trình bày
試験の解答用紙には、自分の言葉で詳しく記述してください。
しけん の かいとうようし に は, じぶん の ことば で くわしく きじゅつ してください。
Please describe it in detail in your own words on the exam answer sheet.
Vui lòng trình bày chi tiết bằng ngôn từ của chính bạn trên giấy thi.
記述するきじゅつするkijutsusuru
to describe; to state
mô tả
このレポートには事件の経緯を記述する。
この レポート に は じけん の けいい を きじゅつ する。
I describe the background of the incident in this report.
Tôi mô tả bối cảnh của vụ việc trong báo cáo này.
叙述じょじゅつjojutsu
narration; description
thuật lại, miêu tả
この小説の緻密な叙述技法は、多くの文学者を魅了した。
この しょうせつ の ちみつな じょじゅつ ぎほう は, おおく の ぶんがくしゃ を みりょう した。
The meticulous narrative technique of this novel captivated many literary figures.
Kỹ thuật miêu tả tinh tế của tiểu thuyết này đã thu hút nhiều nhà văn.
追記ついきtsuiki
additional note; postscript
lời bạt, chú thích thêm
メールの最後に重要な注意事項を追記した。
めーる の さいご に じゅうような ちゅういじこう を ついき した。
I added an important note at the end of the email.
Tôi đã thêm một lưu ý quan trọng vào cuối email.
追記するついきするtsuikisuru
to add; to append
thêm vào
資料の最後に新しいデータを追記する。
しりょう の さいご に あたらしい でーた を ついき する。
I will append new data at the end of the material.
Tôi sẽ bổ sung dữ liệu mới vào cuối tài liệu.
付記ふきfuki
appendix; appended note
phụ lục
報告書の末尾に補足説明を付記する。
ほうこくしょ の まつび に ほそくせつめい を ふき する。
I will append supplementary explanations to the end of the report.
Tôi sẽ thêm phần giải thích bổ sung vào cuối báo cáo.
付記するふきするfukisuru
to append; to note
ghi chú thêm
報告書の余白に条件を付記する。
ほうこくしょ の よはく に じょうけん を ふき する。
I will note the conditions in the margin of the report.
Tôi sẽ ghi chú thêm các điều kiện vào phần lề của báo cáo.
注記ちゅうきchuuki
annotation; note
chú thích
資料の古いデータに注記を加えておいた。
しりょう の ふるい でーた に ちゅうき を くわえて おいた。
I added a note to the old data in the materials.
Tôi đã thêm một chú thích vào dữ liệu cũ trong tài liệu.
注記するちゅうきするchuukisuru
to annotate; to note
chú thích
難解な言葉に丁寧な注記する。
なんかい な ことば に ていねいな ちゅうき する。
I will carefully annotate the difficult words.
Tôi sẽ chú thích cẩn thận cho những từ khó hiểu.
注釈ちゅうしゃくchuushaku
annotation; commentary
chú thích, bình luận
難解な古文書を解読するため、専門家による注釈が加えられた。
なんかいな こもんじょ を かいどく する ため, せんもんか による ちゅうしゃく が くわえられた。
Annotations by experts were added to decipher the difficult ancient document.
Các chú thích của chuyên gia đã được thêm vào để giải mã tài liệu cổ khó hiểu.
注釈を付けるちゅうしゃくをつけるchuushaku wo tsukeru
to annotate
thêm chú thích
古い文献の各ページに注釈を付ける。
ふるい ぶんけん の かく ぺーじ に ちゅうしゃく を つける。
I will add annotations to each page of the old document.
Tôi sẽ thêm chú thích vào từng trang của tài liệu cổ.
注視ちゅうしchuushi
scrutiny; close attention
sự theo dõi sát sao
市場の動向を慎重に注視する必要がある。
しじょう の どうこう を しんちょう に ちゅうし する ひつよう が ある。
It is necessary to closely monitor market trends.
Cần phải theo dõi sát sao các xu hướng của thị trường.
注視するちゅうしするchuushisuru
to watch closely; to pay attention
theo dõi sát sao
今後の為替変動を慎重に注視する。
こんご の かわせ へんどう を しんちょう に ちゅうし する。
I will closely monitor future exchange rate fluctuations.
Tôi sẽ theo dõi sát sao những biến động tỷ giá trong tương lai.
着目ちゃくもくchakumoku
attention; focus
sự chú ý, tập trung
研究チームは子供たちの言語習得のプロセスに着目した。
けんきゅう チーム は こどもたち の げんご しゅうとく の プロセス に ちゃくもく した。
The research team focused on the process of language acquisition in children.
Nhóm nghiên cứu đã tập trung vào quá trình tiếp thu ngôn ngữ của trẻ em.
着目するちゃくもくするchakumokusuru
to focus on; to pay attention
tập trung vào
この新しいデータの傾向に着目する。
この あたらしい でーた の けいこう に ちゃくもく する。
I will focus on the trends in this new data.
Tôi sẽ tập trung vào xu hướng của dữ liệu mới này.
着眼ちゃくがんchakugan
focus; point of view
quan điểm, góc nhìn
新しい計画の着眼が素晴らしい。
あたらしい けいかく の ちゃくがん が すばらしい。
The focus of the new plan is wonderful.
Góc nhìn của kế hoạch mới thật tuyệt vời.
着眼点ちゃくがんでんchakuganten
point of focus; angle
điểm tập trung
今回の企画は着眼点がユニークだ。
こんかい の きかく は ちゃくがんでん が ゆにーく だ。
This project has a unique point of focus.
Dự án lần này có một điểm tập trung rất độc đáo.
注目するちゅうもくするchuumokusuru
to pay attention to; to notice
chú ý
世界の環境問題に注目する。
せかい の かんきょう もんだい に ちゅうもく する。
I pay attention to global environmental issues.
Tôi chú ý đến các vấn đề môi trường toàn cầu.
注目を浴びるちゅうもくをあびるchuumoku wo abiru
to attract attention
thu hút sự chú ý
彼女の新曲は大きな注目を浴びる。
かのじょ の しんきょく は おおきな ちゅうもく を あびる。
Her new song will attract a lot of attention.
Bài hát mới của cô ấy sẽ thu hút được rất nhiều sự chú ý.
浴びせるあびせるabiseru
to pour on; to shower with
trút xuống
選手たちは観客から声援を浴びせる。
せんしゅ たち は かんきゃく から せいえん を あびせる。
The spectators shower cheers on the athletes.
Khán giả đã trút những lời cổ vũ nhiệt tình xuống các vận động viên.
注ちゅうchuu
note; annotation
chú thích
契約書の細部について、契約書の最後に詳しい注が記されている。
けいやくしょ の さいぶ に ついて, けいやくしょ の さいご に くわしい ちゅう が しるされて いる。
Detailed notes regarding the specifics of the contract are written at the end.
Các chú thích chi tiết về các chi tiết cụ thể của hợp đồng được ghi ở cuối hợp đồng.
熱意を注ぐねついをそそぐnetsui wo sosogu
to devote enthusiasm
dốc lòng
彼は新しいプロジェクトに熱意を注いだ。
かれ は あたらしい プロジェクト に ねつい を そそいだ。
He poured all his enthusiasm into the new project.
Anh ấy đã dốc toàn bộ nhiệt huyết vào dự án mới.
心血を注ぐしんけつをそそぐshinketsu wo sosogu
to devote oneself wholeheartedly
dốc toàn tâm toàn ý
研究者たちはその実験に心血を注いだ。
けんきゅうしゃたち は その じっけん に しんけつ を そそいだ。
The researchers devoted themselves wholeheartedly to the experiment.
Các nhà nghiên cứu đã dốc toàn tâm toàn ý vào thí nghiệm đó.
没頭するぼっとうするbottousuru
to be absorbed in
say mê
彼は研究に没頭している。
かれ は けんきゅう に ぼっとう している。
He is absorbed in his research.
Anh ấy đang say mê nghiên cứu.
専念せんねんsennen
devotion; concentration
tập trung chuyên tâm
試験勉強に専念するためアルバイトを休む。
しけんべんきょう に せんねん するため あるばいと を やすむ。
I will take a break from work to focus on studying for exams.
Tôi sẽ tạm nghỉ làm thêm để tập trung chuyên tâm vào việc ôn thi.
専念するせんねんするsennensuru
to devote oneself
chuyên tâm
彼女は研究に専念することを決意した。
かのじょ は けんきゅう に せんねん する こと を けいし した。
She decided to devote herself entirely to her research.
Cô ấy đã quyết định chuyên tâm vào việc nghiên cứu.
専心せんしんsenshin
wholehearted devotion
chuyên tâm tuyệt đối
彼は仏教の修行に専心している。
かれ は ぶっきょう の しゅぎょう に せんしんしている。
He is whole-heartedly devoted to Buddhist training.
Anh ấy đang chuyên tâm tuyệt đối vào việc tu tập Phật giáo.
傾注けいちゅうkeichuu
devotion; concentration
tập trung toàn lực
彼は目の前の再開発プロジェクトの成功に全神経を傾注した。
かれ は めのまえ の さいかいはつ プロジェクト の せいこう に ぜんしんけい を けいちゅう した。
He devoted his entire concentration to the success of the ongoing redevelopment project.
Anh ấy đã dồn toàn lực cho thành công của dự án tái phát triển trước mắt.
傾注するけいちゅうするkeichuusuru
to concentrate on
tập trung
研究にエネルギーを傾注する。
けんきゅう に えねるぎー を けいちゅう する。
Devote energy to research.
Tập trung năng lượng vào nghiên cứu.
一途いちずichizu
single-minded; devoted
kiên định một lòng
彼は子供の頃から音楽の道を一途に進んできた。
かれ は こども の ころ から おんがく の みち を いちず に すすんできた。
He has single-mindedly pursued the path of music since childhood.
Anh ấy đã một lòng kiên định theo đuổi con đường âm nhạc từ khi còn nhỏ.
一途にいちずにichizuni
single-mindedly
một lòng một dạ
彼女は夢に向かって一途に努力を続けた。
かのじょ は ゆめ に むかって いちずに どりょく を つづけた。
She continued to work single-mindedly toward her dream.
Cô ấy đã nỗ lực một lòng một dạ hướng tới ước mơ của mình.
一心不乱いっしんふらんisshinburan
with undivided attention
hoàn toàn tập trung
彼は一心不乱に絵を描き続けた。
かれ は いっしんふらん に え を かきつづけた。
He continued to paint with undivided attention.
Anh ấy tiếp tục vẽ tranh với sự tập trung hoàn toàn.
一意専心いちいせんしんichiisenshin
single-minded devotion
tâm huyết một lòng
資格試験の合格には一意専心の姿勢が求められる。
しかくしけん の ごうかく に は いちいせんしん の しせい が もとめられる。
Passing the certification exam requires a single-minded devotion attitude.
Để đỗ kỳ thi chứng chỉ, thái độ tập trung tâm huyết một lòng là điều cần thiết.
全力ぜんりょくzenryoku
all one's strength; full effort
toàn lực
私たちは大会での優勝を目指して、チーム一丸となり全力で練習した。
わたしたち は たいかい での ゆうしょう を めざして, チーム いちがん と なり ぜんりょく で れんしゅう した。
Aiming to win the tournament, we united as a team and practiced with all our might.
Hướng tới mục tiêu chiến thắng giải đấu, chúng tôi đã đoàn kết thành một đội và luyện tập hết sức mình.
全力を尽くすぜんりょくをつくすzenryoku wo tsukusu
to do one's utmost
dốc toàn lực
合格に向けて全力を尽くすつもりだ。
ごうかく に むけて ぜんりょく を つくす つもり だ。
I intend to do my utmost toward passing.
Tôi dự định sẽ dốc toàn lực để vượt qua kỳ thi.
尽力じんりょくjinryoku
effort; exertion
nỗ lực
被災地の復興支援に向けて、ボランティアたちが日夜尽力している。
ひさいち の ふっこう しえん に むけて, ボランティア たち が にちや じんりょくして いる。
Volunteers are working day and night to support the reconstruction of the disaster-hit area.
Các tình nguyện viên đang nỗ lực ngày đêm để hỗ trợ tái thiết khu vực thảm họa.
尽力するじんりょくするjinryokusuru
to do one's best; to endeavor
nỗ lực
会社はサービス向上のために尽力する。
かいしゃ は サービス こうじょう の ため に じんりょく する。
The company will endeavor to improve its services.
Công ty sẽ nỗ lực để nâng cao chất lượng dịch vụ.
傾けるかたむけるkatamukeru
to incline; to devote; to tilt
ghiêng
グラスを少し傾けます。
ぐらす を すこし かたむけます。
Please tilt the glass slightly.
Xin vui lòng nghiêng ly một chút.
傾くかたむくkatamuku
to lean; to incline; to tilt
nghiêng về
夕方になって太陽が西に傾いてきた。
ゆうがた に なって たいよう が にし に かたむいてきた。
Evening came and the sun began to lean toward the west.
Trời tối dần và mặt trời bắt đầu nghiêng về phía tây.
傾きかたむきkatamuki
incline; slope; trend
xu hướng
最近の若者には伝統離れの傾きが見られる。
さいきん の わかもの に は でんとうばれ の かたむき が みられる。
A trend of moving away from tradition can be seen among recent youth.
Có thể thấy xu hướng rời xa truyền thống ở giới trẻ gần đây.
傾斜けいしゃkeisha
slope; inclination; gradient
độ dốc
この道路は急な傾斜がついている。
この どうろ は きゅうな けいしゃ が ついている。
This road has a steep incline.
Con đường này có một độ dốc đứng.
傾斜地けいしゃちkeishachi
sloping land; hillside
vùng đất dốc
傾斜地に新しい住宅街が開発されている。
けいしゃち に あたらしい じゅうたくがい が かいはつ されている。
A new residential area is being developed on the slope.
Một khu dân cư mới đang được phát triển trên vùng đất dốc.
斜面しゃめんshamen
slope; hillside
sườn dốc
大雨で山の斜面が崩れる危険性がある。
おおあめ で やま の しゃめん が くずれる きけんせい が ある。
There is a risk that the mountain slope may collapse due to heavy rain.
Có nguy cơ sườn núi bị sạt lở do mưa lớn.
勾配こうばいkoubai
gradient; slope
độ dốc
この道路は勾配が急で自転車が登りにくい。
この どうろ は こうばい が きゅう で じてんしゃ が のぼりにくい。
This road has a steep gradient and is hard to climb by bicycle.
Con đường này có độ dốc lớn và rất khó đi xe đạp lên.
起伏きふくkifuku
undulation; unevenness; ups and downs
độ gập ghềnh
このコースは起伏が激しくて、走るのにかなり体力を消耗する。
この こーす は きふく が はげしくて、 はしる のに かなり たいりょく を しょうもう する。
This course has severe ups and downs, consuming a lot of energy to run.
Đường chạy này có nhiều khúc lên xuống gập ghềnh, tốn rất nhiều sức lực để chạy.
起伏に富むきふくにとむkifuku ni tomu
to be undulating
địa hình gập ghềnh
その公園は起伏に富む地形をしていて散歩に良い。
その こうえん は きふくにとむ ちけい を していて さんぽ に よい。
That park has undulating terrain which is good for walks.
Công viên đó có địa hình gập ghềnh rất thích hợp để đi dạo.
凸凹でこぼこdekoboko
unevenness; bumps and hollows
gập ghềnh
この古い道は路面が凸凹していて歩きにくい。
この ふるい みち は ろめん が でこぼこ していて あるきにくい。
This old road is bumpy and hard to walk on.
Con đường cũ này gập ghềnh và khó đi bộ.
凹凸おうとつoutotsu
unevenness; irregularities
lồi lõm
古い道路の表面に凹凸が多くて、自転車で走りにくい。
ふるい どうろ の ひょうめん に おうとつ が おおくて、 じてんしゃ で はしりにくい。
There are many irregularities on the surface of the old road, making it hard to ride a bicycle.
Bề mặt của con đường cũ có nhiều chỗ lồi lõm, khiến việc đi xe đạp trở nên khó khăn.
平たいひらたいhiratai
flat; level; plain
bằng phẳng
この地面は平たいです。
この じめん は ひらたい です。
This ground is flat.
Mặt đất này bằng phẳng.
平坦へいたんheitan
flat; level; even
bằng phẳng
ここは見晴らしが良い平坦な土地だ。
ここ は みはらし が よい へいたんな とち だ。
This is a flat piece of land with a great view.
Đây là một mảnh đất bằng phẳng có tầm nhìn tuyệt đẹp.
平坦なへいたんなheitanna
flat; level
bằng phẳng
この辺りは平坦な道が続いて歩きやすい。
この あたり は へいたんな みち が つづいて あるきやすい。
This area has flat roads that continue and are easy to walk on.
Khu vực này có những con đường bằng phẳng kéo dài, rất dễ đi bộ.
坦々たんたんtantann
even; level; calm
bình thản
彼はどんな状況でも坦々と仕事をこなす。
かれ は どんな じょうきょう でも たんたん と しごと を こなす。
He calmly handles his work in any situation.
Anh ấy điềm tĩnh xử lý công việc trong mọi tình huống.
坦々としたたんたんとしたtantantoshita
flat; monotonous
đều đều, tẻ nhạt
そのニュースを坦々とした口調で伝えた。
その ニュース を たんたんとした くちょう で つたえた。
He delivered the news in a flat and monotonous tone.
Anh ấy truyền đạt tin tức đó với một giọng điệu đều đều và tẻ nhạt.
地殻ちかくchikaku
crust (of the earth)
vỏ Trái Đất
巨大な地震が発生した原因は、地殻の大きな変動にある。
きょだいな じしん が はっせい した げんいん は、 ちかく の おおきな へんどう に ある。
The cause of the massive earthquake lies in major crustal movements.
Nguyên nhân xảy ra trận động đất lớn là do sự biến động lớn của lớp vỏ Trái Đất.
マグママグマmaguma
magma
mác-ma
地下深くでマグマが上昇し続けている。
ちか ふかく で マグマ が じょうしょう しつづけて いる。
Magma continues to rise deep underground.
Mác-ma tiếp tục dâng lên sâu bên dưới lòng đất.
断層だんそうdansou
fault; geological dislocation
đứt gãy địa chất
専門家が調査したところ、その地域には大きな断層が走っていた。
せんもんか が ちょさした ところ、 その ちいき には おおきな だんそう が はしっていた。
When experts investigated, a large fault ran through that area.
Khi các chuyên gia điều tra, một đứt gãy lớn chạy qua khu vực đó.
震源地しんげんちshingenchi
epicenter
tâm chấn
今回の地震の震源地は太平洋の海底だ。
こんかい の じしん の しんげんち は たいへいよう の かいてい だ。
The epicenter of this earthquake is the Pacific seabed.
Tâm chấn của trận động đất lần này nằm dưới đáy biển Thái Bình Dương.
地層ちそうchisou
stratum; geological layer
tầng địa chất
崖の断面を観察すると、異なる時代の地層が綺麗に重なっている。
がけ の だんめん を かんさつ する と、 ことなる じだい の ちそう が きれい に かさなって いる。
Observing the cross-section of the cliff, strata from different eras overlap neatly.
Quan sát mặt cắt của vách đá, các tầng địa chất từ các thời kỳ khác nhau chồng lên nhau một cách gọn gàng.
堆積たいせきtaiseki
sedimentation; accumulation
sự lắng đọng
湖の底に何年もかけて泥が堆積する。
みずうみ の そこ に なんねん も かけて どろ が たいせき する。
Mud accumulates at the bottom of the lake over many years.
bùn lắng đọng dưới đáy hồ qua nhiều năm.
侵食しんしょくshinshoku
erosion
sự xói mòn
波の強い海岸線では、年々海岸線の侵食が進んでいる。
なみ の つよい かいがんせん でわ、 ねんねん かいがんせん の しんしょく が すすんで いる。
Along the coastline with strong waves, coastal erosion is progressing year by year.
Dọc theo bờ biển có sóng lớn, tình trạng xói mòn bờ biển đang diễn ra ngày càng nghiêm trọng theo năm tháng.
風化ふうかfuuka
weathering
sự phong hóa
岩石の風化が進んでいます。
がんせき の ふうか が すすんで います。
Rock weathering is progressing.
Sự phong hóa của đá đang diễn ra.
噴火ふんかfunka
volcanic eruption
sự phun trào núi lửa
その山が突然噴火して住民が避難した。
その やま が とつぜん ふんか して じゅうみん が ひなん した。
The mountain suddenly erupted and residents evacuated.
Ngọn núi đó đột ngột phun trào và người dân đã phải sơ tán.
火山灰かざんばいkazanbai
volcanic ash
tro núi lửa
風で飛んできた火山灰が車に積もった。
かぜ で とんできた かざんばい が くるま に つもった。
Volcanic ash blown by the wind accumulated on the car.
Tro núi lửa do gió thổi tới đã bám đầy trên xe ô tô.
溶岩ようがんyougan
lava
dung nham
赤い溶岩が山の斜面をゆっくり流れた。
あかい ようがん が やま の しゃめん を ゆっくり ながれた。
Red lava slowly flowed down the mountain slope.
Dung nham đỏ từ từ chảy xuống sườn núi.
硫黄いおうiou
sulfur
lưu huỳnh
その温泉地の周辺には、強い硫黄の匂いが立ち込めている。
その おんせんち の しゅうへん には、 つよい いおう の におい が たちこめて いる。
A strong smell of sulfur hangs around that hot spring area.
Mùi lưu huỳnh nồng nặc bao trùm xung quanh khu vực suối nước nóng đó.
鉱物こうぶつkoubutsu
mineral
khoáng vật
彼は子供の頃から世界中の珍しい鉱物を集めるのが趣味だ。
かれ は こども の ころ から せかいじゅう の めずらしい こうぶつ を あつめる の が しゅみ だ。
His hobby since childhood has been collecting rare minerals from around the world.
Sở thích của anh ấy từ nhỏ là sưu tầm các loại khoáng vật hiếm trên khắp thế giới.
化石かせきkaseki
fossil
hóa thạch
この山から恐竜の化石が発見された。
この やま から きょうりゅう の かせき が はっけん された。
A dinosaur fossil was discovered from this mountain.
Một hóa thạch khủng long đã được phát hiện từ ngọn núi này.
埋蔵まいぞうmaizou
underground reserves; deposits
tài nguyên ẩn giấu / trữ lượng
この山岳地帯には、まだ多くの地下資源が埋蔵されている。
この さんがくちたい には、 まだ おおく の ちかしげん が まいぞう されている。
Many underground resources are still deposited in this mountainous region.
Vẫn còn rất nhiều tài nguyên ngầm được tích tụ ở khu vực miền núi này.
掘削くっさくkussaku
drilling; excavation
sự khoan / đào hầm
新しいトンネルを作るために、山腹の地下を慎重に掘削する。
あたらしい とんねる を つくる ため に、 さんふく の ちか を しんちょう に くっさく する。
To build a new tunnel, the underground of the hillside is carefully excavated.
Để xây dựng một đường hầm mới, phần bên dưới sườn núi được đào xới cẩn thận.
油田ゆでんyuden
oil field
mỏ dầu
砂漠の下に大きな油田が眠っている。
さばく の した に おおきな ゆでん が ねむって いる。
A large oil field lies dormant beneath the desert.
Một mỏ dầu lớn nằm ẩn sâu dưới lòng sa mạc.
天然ガスてんねんガスtennengasu
natural gas
khí thiên nhiên
我が家では調理に天然ガスを使っている。
わがや では ちょうり に てんねんガス を つかって いる。
Our family uses natural gas for cooking.
Gia đình chúng tôi sử dụng khí thiên nhiên để nấu nướng.
液状化えきじょうかekijouka
liquefaction
sự hóa lỏng
地震によって大規模な液状化が発生した。
じしん に よって だいきぼ な えきじょうか が はっせい した。
A large-scale liquefaction occurred due to the earthquake.
Hiện tượng hóa lỏng đất quy mô lớn đã xảy ra do trận động đất.
岩盤がんばんganban
bedrock
tầng đá gốc
トンネル工事のため硬い岩盤を削る。
トンネル こうじ の ため かたい がんばん を けずる。
We carve into the hard bedrock for tunnel construction.
Khoét qua tầng đá gốc cứng để thi công đường hầm.
活火山かつかざんkatsukazan
active volcano
núi lửa hoạt động
日本には多くの活火山が存在する。
にほん に は おおく の かつかざん が そんざい する。
There are many active volcanoes in Japan.
Có rất nhiều núi lửa hoạt động ở Nhật Bản.
火山帯かざんたいkazantai
volcanic zone
vành đai núi lửa
日本列島は活発な火山帯に位置している。
にほんれっとう は かっぱつ な かざんたい に いち して いる。
The Japanese archipelago is located in an active volcanic zone.
Quần đảo Nhật Bản nằm trong một vành đai núi lửa hoạt động mạnh.
火口かこうkakou
volcanic crater
miệng núi lửa
遠くに見える火口から、白い煙がゆっくりと立ち上っていた。
とおく に みえる かこう から、しろい てん が ゆっくり と たちのぼっていた。
White smoke was slowly rising from the volcanic crater visible in the distance.
Khói trắng từ từ bốc lên từ miệng núi lửa có thể nhìn thấy ở đằng xa.
噴煙ふんえんfunen
eruption smoke; fumarole smoke
khói phun trào
火山の山頂から黒い噴煙が立ち上った。
かざん の さんちょう から くろい ふんえん が たちのぼった。
Black smoke rose from the summit of the volcano.
Khói đen bốc lên từ đỉnh núi lửa.
間欠泉かんけつせんkanketsusen
geyser
mạch nước phun
観光客が公園の間欠泉の噴き出しを見る。
かんこうきゃく が こうえん の かんけつせん の ふきだし を みる。
Tourists watch the geyser erupt in the park.
Du khách ngắm nhìn mạch nước phun trào trong công viên.
山脈さんみゃくsanmyaku
mountain range
dãy núi
冬の朝、雪をかぶった美しい山脈が青空にくっきりと映える。
ふゆ の あさ、ゆき を かぶった うつくしい さんみゃく が あおぞら に くっきりと はえる。
On a winter morning, the beautiful snow-covered mountain range stands out clearly against the blue sky.
Vào một buổi sáng mùa đông, dãy núi phủ đầy tuyết hiện lên rõ nét và đẹp đẽ trên nền trời xanh.
盆地ぼんちbonchi
basin; bowl-shaped plain
thung lũng lòng chảo
京都は盆地なので、夏はとても蒸し暑い。
きょうと は ぼんち なので、 なつ は とても むしあつい。
Kyoto is in a basin, so summers are very humid.
Kyoto nằm trong một thung lũng lòng chảo nên mùa hè rất oi bức.
渓谷けいこくkeikoku
gorge; valley
hẻm núi
深い渓谷に架かる橋の上から眺める紅葉の景色は格別だ。
ふかい けいこく に かかる はし のうえ から ながめる こうよう の けしき は かくべつ だ。
The autumn foliage viewed from the bridge over the deep valley is exceptional.
Cảnh tượng lá thu nhìn từ trên cầu bắc qua hẻm núi sâu thực sự tuyệt vời.
平野へいやheiya
plain
đồng bằng
この広大な平野では、たくさんの米が作られている。
この こうだい な へいや で は、 たくさん の こめ が つくられ て いる。
A lot of rice is grown in this vast plain.
Rất nhiều lúa gạo được trồng trên đồng bằng rộng lớn này.
台地だいちdaichi
plateau; tableland
cao nguyên
この地域は広大な台地が広がっている。
この ちいき は こうだい な だいち が ひろがっ て いる。
A vast plateau spreads across this region.
Một cao nguyên rộng lớn trải dài khắp vùng này.
丘陵きゅうりょうkyuuryou
hill; hill country
vùng đồi núi
なだらかな丘陵地帯がどこまでも続く風景に心が癒やされる。
なだらかな きゅうりょう ちたい が どこまでも つづく ふうけい に こころ が いやされる。
My heart is healed by the scenery where gentle hills continue endlessly.
Cảnh tượng những ngọn đồi thoai thoải kéo dài vô tận xoa dịu tâm hồn tôi.
海峡かいきょうkaikyou
strait; channel
eo biển
その海峡を渡るフェリーからは、行き交う多くの大型船が見える。
その かいきょう を わたる ふぇりー から は、いきかう おおく の おおがたせん が みえる。
From the ferry crossing that strait, many large ships passing by can be seen.
Từ phà băng qua eo biển đó, có thể thấy rất nhiều tàu lớn qua lại.
岬みさきmisaki
cape; promontory
mũi đất
私たちは夕日を見るために、海沿いの岬へ行った。
わたしたち は ゆうひ を みる ため に、 うみぞい の みさき へ いっ た。
We went to the coastal cape to watch the sunset.
Chúng tôi đã đến mũi đất bên bờ biển để ngắm hoàng hôn.
群島ぐんとうguntou
archipelago
quần đảo
青く透き通る海に囲まれた美しい群島をボートで巡る。
あおく すきとおる うみ に かこまれた うつくしい ぐんとう を ぼーと で めぐる。
We tour the beautiful archipelago surrounded by clear blue seas by boat.
Chúng tôi đi thuyền tham quan quần đảo xinh đẹp được bao quanh bởi biển xanh trong vắt.
島嶼とうしょtousho
islands; isles
các hải đảo
その国は多くの島嶼から成り立っている。
その くに は おおく の とうしょ から なりたっ て いる。
That country consists of many islands.
Quốc gia đó bao gồm rất nhiều hải đảo.
内陸ないりくnairiku
inland; interior
nội địa
夏休みに家族で内陸の涼しい避暑地へドライブに出かけた。
なつやすみ に かぞく で ないりく の すずしい ひしょち へ どらいぶ に でかけた。
During summer vacation, my family and I went for a drive to a cool inland resort.
Trong kỳ nghỉ hè, gia đình tôi đã lái xe đến một khu nghỉ mát mát mẻ ở vùng nội địa.
断崖だんがいdangai
precipice; cliff
vách đá dựng đứng
海の近くに険しい断崖がそびえ立っている。
うみ の ちかく に けわしい だんがい が そびえたっ て いる。
A steep precipice towers near the sea.
Một vách đá dựng đứng hiểm trở sừng sững gần biển.
峡谷きょうこくkyoukoku
canyon; gorge
hẻm núi lớn
長い年月をかけて川の水が削り出した壮大な峡谷に驚く。
ながい ねんげつ を かけて かわ の みず が けずりだした そうだい な きょうこく に おどろく。
I am amazed by the grand canyon carved out by river water over many years.
Tôi vô cùng kinh ngạc trước hẻm núi vĩ đại được dòng nước sông đẽo gọt qua năm tháng.
沼ぬまnuma
swamp; marsh
đầm lầy
その沼の周辺には、珍しい野鳥が多く生息する。
その ぬま の しゅうへん に は、 めずらしい やちょう が おおく せいそく する。
Many rare wild birds live around that swamp.
Rất nhiều loài chim hoang dã quý hiếm sinh sống xung quanh đầm lầy đó.
干潟ひがたhigata
tidal flat
bãi bồi triều rút
潮が引くと、目の前に広大な干潟が現れた。
しお が ひく と、 め の まえ に こうだい な ひがた が あらわれ た。
When the tide went out, a vast tidal flat appeared before us.
Khi thủyỷ triều rút, một bãi bồi rộng lớn hiện ra trước mắt chúng tôi.
湿地しっちshicchi
wetland; marsh
vùng đất ngập nước
この湿地には貴重な植物がたくさん育っている。
この しっち に は きちょう な しょくぶつ が たくさん そだっ て いる。
Many precious plants grow in this wetland.
Rất nhiều loài thực vật quý giá mọc lên ở vùng đất ngập nước này.
珊瑚礁さんごしょうsangoshou
coral reef
rạn san hô
透明度の高い海に広がる色鮮やかな珊瑚礁をダイビングで見た。
とうめいど の たかい うみ に ひろがる いろあざやかな さんごしょう を だいびんぐ で みた。
I saw the colorful coral reefs spreading across the high-clarity sea by diving.
Tôi đã ngắm nhìn những rạn san hô đầy màu sắc trải dài dưới làn nước biển trong vắt khi lặn.
陥没かんぼつkanbotsu
subsidence; cave-in
sụt lún
大雨の影響で道路の一部が突然陥没し、通行止めになった。
おおあめ の えいきょう で どうろ の いちぶ が とつぜん かんぼつ し、つうこうどめ に なった。
Due to heavy rain, a part of the road suddenly caved in and was closed to traffic.
Do mưa lớn, một phần con đường bất ngờ bị sụt lún và phải cấm lưu thông.
隆起りゅうきryuuki
uplift; rising
sự nâng lên
地震によって海岸線が数センチメートル隆起した。
じしん に よっ て かいがんせん が すうせんちめーとる りゅうき し た。
The earthquake caused the coastline to uplift by several centimeters.
Trận động đất đã khiến đường bờ biển nhô lên vài centimet.
地形ちけいchikei
landform; terrain
địa hình
この島は複雑な地形をしている。
この しま は ふくざつ な ちけい を し て いる。
This island has a complex terrain.
Hòn đảo này có địa hình phức tạp.
堤防ていぼうteibou
embankment; levee
đê điều
大雨の影響で、川の堤防が決壊するおそれがあると発表された。
おおあめ の えいきょう で、 かわ の ていぼう が けっかい する おそれ が ある と はっぴょう された。
It was announced that there is a risk of the river embankment collapsing due to heavy rain.
Người ta thông báo rằng có nguy cơ vỡ đê sông do mưa lớn.
ダムダムdamu
dam
đập nước
山あいに巨大なダムが建設され、発電に使われている。
やまあい に きょだい な ダム が けんせつ され、 はつでん に つかわれ て いる。
A huge dam was built in the mountains and is used for power generation.
Một con đập khổng lồ đã được xây dựng giữa các ngọn núi và được sử dụng để phát điện.
貯水池ちょすいちchosuichi
reservoir
hồ chứa nước
夏の水不足に備えて、貯水池の水を確保する。
なつ の みずぶそく に そなえ て、 ちょすいち の みず を かくほ する。
In preparation for summer water shortages, secure water in the reservoir.
Để chuẩn bị cho tình trạng thiếu nước mùa hè, lượng nước trong hồ chứa được đảm bảo.
治水ちすいchisui
flood control
kiểm soát lũ lụt
街には治水が必要です。
まち に は ちすい が ひつよう です。
Flood control is necessary for the town.
Việc kiểm soát lũ lụt là cần thiết cho thành phố.
用水ようすいyousui
irrigation water; water supply
nước tưới tiêu
農家は用水を利用します。
のうか は ようすい を りよう します。
Farmers use irrigation water.
Nông dân sử dụng nước tưới tiêu.
流量りゅうりょうryuuryou
flow rate; discharge
lưu lượng nước
今年の春は雪解け水が多く、川の流量が平年よりかなり多い。
ことし の はる は ゆきどけみず が おおく、 かわ の りゅうりょう が へいねん より かなり おおい。
There is a lot of snowmelt this spring, and the river's flow rate is considerably higher than usual.
Mùa xuân năm nay có nhiều nước tan từ tuyết, lưu lượng nước của sông lớn hơn đáng kể so với mọi năm.
流域りゅういきryuuiiki
river basin; watershed
lưu vực sông
その大河の流域には、古代文明の遺跡が残る。
その たいが の りゅういき に は、 こだいぶんめい の いせき が のこる。
Remnants of ancient civilizations remain in the river basin.
Tàn tích của các nền văn minh cổ đại vẫn còn lại trong lưu vực của con sông lớn đó.
河口かこうkakou
river mouth
cửa sông
夕暮れ時、大河の河口付近で美しい鳥の群れを観察した。
ゆうぐれどき、 たいが の かこう ふきん で うつくしい とり の むれ を かんさつ し た。
At dusk, I observed a flock of beautiful birds near the river mouth.
Vào lúc hoàng hôn, tôi đã quan sát một đàn chim đẹp gần cửa sông lớn.
How do I study these vocabulary words?

Tap any word to expand it and see an example sentence in Japanese with the reading in hiragana and translations in Nepali, Sinhala or Vietnamese. Use the translation toggle to compare them.

Are these JLPT official words?

These are curated vocabulary lists aligned to JLPT content — the core words you are expected to recognise and produce at each level. They are not a reproduction of the official word list.

How many vocabulary words are there per level?

Every list is split into pages of 250 words so pages stay fast to load. Use the page links at the bottom of the list to move through the whole set, and the search box to filter the words on the current page.

Can I practice these offline?

Yes. Download the NihonGyan app from the App Store or Google Play to study all levels offline, with spaced-repetition flashcard reviews.