N2 Từ vựng

2000 từ · chạm vào từ để xem câu ví dụ

Trang 2 / 8 · Hiển thị mục 251–500 trong tổng 2000

Hiện 250 / 250 từ

Chỉ lọc trong 250 từ của trang này. Dùng các liên kết trang bên dưới để xem phần còn lại.

Dịch:
微妙にびみょうにbimyou ni
subtly; delicately
tinh tế
二人の関係は微妙に変化している。
ふたり の かんけい は びみょう に へんか している。
Their relationship is changing subtly.
Mối quan hệ của hai người đang thay đổi một cách tinh tế.
微妙なびみょうなbimyou na
subtle; delicate
tinh tế
その問題には微妙なニュアンスがある。
その もんだい に は びみょう な にゅあんす が ある。
There is a subtle nuance to that problem.
Vấn đề đó có một sắc thái tinh tế.
精細せいさいseisai
minute; detailed; precise
chi tiết
この写真は精細な描写が特徴です。
この しゃしん は せいさい な びょうしゃ が とくちょう です。
This photo features detailed depiction.
Bức ảnh này có đặc điểm là sự mô tả chi tiết.
精緻せいちseichi
fine; minute; elaborate
tinh xảo
この彫刻は非常に精緻な作りだ。
この ちょうこく は ひじょうに せいち な つくり だ。
This sculpture has an extremely intricate design.
Bức điêu khắc này có thiết kế vô cùng tinh xảo.
精巧せいこうseikou
elaborate; exquisite; intricate
tinh xảo
職人が何年もかけて作り上げたその模型は、非常に精巧にできていた。
しょくにん が なんねん も かけて つくりあげた その もけい は、 ひじょうに せいこう に できて いた。
The model, which it took craftsmen years to build, was made with extreme intricacy.
Mô hình mà những người thợ thủ công đã mất nhiều năm để chế tạo được làm vô cùng tinh xảo.
精巧なせいこうなseikouna
elaborate; exquisite; intricate
tinh xảo
祖父は精巧な模型を作るのが得意だ。
そふ は せいこう な もけい を つくる の が とくい だ。
My grandfather is good at making elaborate models.
Ông tôi rất giỏi trong việc làm các mô hình tinh xảo.
巧妙こうみょうkoumyou
ingenious; clever; adroit
tinh vi
犯人は巧妙な手口で警察の捜査を逃れていた。
はんにん は こうみょう な てぐち で けいさつ の そうさ を のがれて いた。
The culprit had eluded police investigation with an ingenious trick.
Thủ phạm đã lẩn trốn cuộc điều tra của cảnh sát bằng những thủ đoạn tinh vi.
巧みたくみtakumi
skillful; adroit; clever
khéo léo
彼女は巧みに議論をリードした。
かのじょ は たくみ に ぎろん を りーど した。
She skillfully led the discussion.
Cô ấy đã dẫn dắt cuộc thảo luận một cách khéo léo.
巧みにたくみにtakumini
skillfully; cleverly
khéo léo
彼は道具を巧みに使って修理した。
かれ は どうぐ を たくみ に つかって しゅうり した。
He skillfully used tools to make the repair.
Anh ấy đã sử dụng các dụng cụ một cách khéo léo để sửa chữa.
手腕しゅわんshuwan
ability; skill; competence
năng lực
新社長は優れた手腕を発揮している。
しんしゃちょう は すぐれた しゅわん を はっき している。
The new president is demonstrating excellent managerial skills.
Tân chủ tịch đang thể hiện kỹ năng quản lý xuất sắc.
手腕家しゅわんかshuwanka
able person; skillful person
người có năng lực
彼は仕事ができる手腕家として知られている。
かれ は しごと が できる しゅわんか として しられて いる。
He is known as a capable person who is good at his job.
Anh ấy được biết đến là một người có năng lực và làm việc giỏi.
才能あるさいのうあるsainou aru
talented
tài năng
彼女は音楽に対して才能ある若者だ。
かのじょ は おんがく に たいして さいのうある わかもの だ。
She is a talented young person in music.
Cô ấy là một người trẻ có tài năng về âm nhạc.
才能豊かなさいのうゆたかなsainouyutakana
highly talented
giàu tài năng
彼は才能豊かな若手作家として有名だ。
かれ は さいのうゆたかな わかて さっか として ゆうめい だ。
He is famous as a highly talented young writer.
Anh ấy nổi tiếng là một nhà văn trẻ giàu tài năng.
天賦てんぷtenpu
natural gift; talent
tài năng thiên bẩm
彼は絵画に対して天賦の才能を持っている。
かれ は かいが に たいして てんぷ の さいのう を もって いる。
He has a natural gift for painting.
Anh ấy có tài năng thiên bẩm về hội họa.
天性てんせいtensei
nature; disposition; innate
bản tính
明るく前向きな態度は彼女の天性だ。
あかるく まえむき な たいど は かのじょ の てんせい だ。
A cheerful and positive attitude is her nature.
Thái độ vui vẻ và tích cực là bản tính của cô ấy.
天分てんぶんtenbun
natural talent; gift
năng khiếu
彼は音楽において素晴らしい天分を持っている。
かれ は おんがく において すばらしい てんぶん を もって いる。
He has a wonderful natural talent for music.
Anh ấy có một năng khiếu thiên phú tuyệt vời về âm nhạc.
気象きしょうkishou
weather; meteorology
khí tượng
今日の気象の急な変化には十分注意が必要です。
きょう の きしょう の きゅう な へんか に は じゅうぶん ちゅうい が ひつよう です。
Sufficient caution is needed regarding today's sudden weather changes.
Cần chú ý đầy đủ đến những thay đổi đột ngột của thời tiết ngày hôm nay.
気象学きしょうがくkishougaku
meteorology
khí tượng học
大学で気象学を専攻して台風の仕組みを研究した。
だいがく で きしょうがく を せんこう して たいふう の しくみ を けんきゅう した。
I majored in meteorology at university and researched typhoon mechanisms.
Tôi đã chuyên sâu về khí tượng học tại trường đại học và nghiên cứu về cơ chế của bão.
気象庁きしょうちょうkishouchou
Meteorological Agency
cơ quan khí tượng
気象庁は夕方から激しい雨が降ると発表した。
きしょうちょう は ゆうがた から はげしい あめ が ふる と はっぴょう した。
The Meteorological Agency announced that heavy rain would fall from the evening.
Cục Khí tượng đã thông báo rằng sẽ có mưa lớn từ buổi chiều tối.
気象条件きしょうじょうけんkishoujouken
weather conditions
điều kiện thời tiết
今年の気象条件は農作物の育成に厳しい。
ことし の きしょうじょうけん は のうさくぶつ の いくせい に きびしい。
This year's weather conditions are harsh for crop growth.
Điều kiện khí tượng năm nay rất khắc nghiệt đối với sự phát triển của cây trồng.
気候変動きこうへんどうkikouhendou
climate change
biến đổi khí hậu
世界中で気候変動による災害が深刻化している。
せかいじゅう で きこうへんどう に よる さいがい が しんこくか し て いる。
Disasters caused by climate change are becoming serious all over the world.
Các thảm họa do biến đổi khí hậu đang trở nên nghiêm trọng trên toàn thế giới.
温暖化おんだんかondanka
global warming
sự nóng lên
温暖化の影響で夏の気温が毎年上がっている。
おんだんか の えいきょう で なつ の きおん が まいにし あがって いる。
Due to global warming, summer temperatures are rising every year.
Do ảnh hưởng của sự nóng lên toàn cầu, nhiệt độ mùa hè đang tăng lên hàng năm.
地球温暖化ちきゅうおんだんかchikyuuondanka
global warming
nóng lên toàn cầu
地球温暖化を防ぐために省エネが重要だ。
ちきゅうおんだんか を ふせぐ ため に しょうえね が じゅうよう だ。
Energy saving is important to prevent global warming.
Tiết kiệm năng lượng là quan trọng để ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu.
温室効果おんしつこうかonshitsukouka
greenhouse effect
hiệu ứng nhà kính
二酸化炭素が増えると温室効果が高まる。
にさんかたんそ が ふえると おんしつこうか が たかまる。
When carbon dioxide increases, the greenhouse effect intensifies.
Khi lượng khí carbon dioxide tăng lên, hiệu ứng nhà kính sẽ mạnh hơn.
温室効果ガスおんしつこうかがすonshitsukouka gasu
greenhouse gases
khí nhà kính
工場から排出される温室効果ガスを規制する。
こうじょう から はいしゅつ さ れる おんしつこうかがす を きせい する。
Regulate greenhouse gases emitted from factories.
Quy định về các loại khí nhà kính thải ra từ các nhà máy.
排出はいしゅつhaishutsu
emission; discharge
thải ra
工場から有害なガスが大量に排出されている。
こうじょう から ゆうがい な がす が たいりょう に はいしゅつ され て いる。
A large amount of harmful gas is being discharged from the factory.
Một lượng lớn khí độc hại đang được thải ra từ nhà máy.
排出量はいしゅつりょうhaishutsuryou
emissions; amount discharged
lượng phát thải
政府は二酸化炭素の排出量を大幅に減らす方針だ。
せいふ は にさんかたんそ の はいしゅつりょう を おおはば に へらす ほうしん だ。
The government has a policy to significantly reduce carbon dioxide emissions.
Chính phủ có chính sách giảm mạnh lượng khí thải carbon dioxide.
排ガスはいがすhaigasu
exhaust gas
khí thải
排ガスが空気を汚します。
はいがすが くうきを よごします。
Exhaust gas pollutes the air.
Khí thải làm ô nhiễm không khí.
排煙はいえんhaien
smoke emission; exhaust smoke
khói thải
工場からの排煙を厳しく規制する方針だ。
こうじょう から の はいえん を きびしく きせい する ほうしん だ。
The policy is to strictly regulate smoke emissions from factories.
Chính sách là kiểm soát nghiêm ngặt lượng khói thải từ các nhà máy.
煙けむりkemuri
smoke
khói
火事の現場から黒い煙が立ち上っていた。
かじ の げんば から くろい けむり が たちのぼって いた。
Black smoke was rising from the fire scene.
Khói đen bốc lên từ hiện trường vụ hỏa hoạn.
煙るけむるkemuru
to smoke; to be smoky
mờ mịt
山あいの景色が霧で煙っている。
やまあい の けしき が きり で けむっ て いる。
The mountain scenery is hazy with fog.
Cảnh núi non mờ mịt trong sương mù.
禁煙きんえんkin'en
no smoking; quitting smoking
cấm hút thuốc
この公園内は終日禁煙となっております。
この こうえんない は しゅうじつ きんえん と なって おります。
Smoking is prohibited all day in this park.
Trong công viên này cấm hút thuốc suốt cả ngày.
喫煙きつえんkitsuen
smoking
hút thuốc
健康のために喫煙の習慣をやめることにした。
けんこう の ため に きつえん の しゅうかん を やめる こと に した。
I decided to quit the habit of smoking for my health.
Tôi đã quyết định bỏ thói quen hút thuốc vì sức khỏe.
喫茶きっさkissa
tea drinking; refreshments
uống trà
午後のひとときに静かな店内で喫茶を楽しむ。
ごご の ひととき に しずかな てんない で きっさ を たのしむ。
Enjoying a cup of tea in a quiet shop during the afternoon.
Thưởng thức trà trong không gian yên tĩnh của quán vào một buổi chiều.
飲食いんしょくinshoku
eating and drinking
ăn uống
図書館の中では原則として飲食が禁止されている。
としょかん の なか で は げんそく と し て いんしょく が きんし され て いる。
Eating and drinking are strictly prohibited inside the library as a rule.
Theo nguyên tắc, việc ăn uống bị cấm trong thư viện.
飲食店いんしょくてんinshokuten
restaurant; eating place
nhà hàng
駅の近くで新しい飲食店を開業した。
えき の ちかく で あたらしい いんしょくてん を かいぎょう し た。
I opened a new restaurant near the station.
Tôi đã mở một nhà hàng mới ở gần nhà ga.
外食がいしょくgaishoku
eating out
ăn ngoài
週末の夜は家族と一緒に近くのレストランで外食する。
しゅうまつ の よる は かぞく と いっしょ に ちかく の れすとらん で がいしょく する。
On weekend nights, I eat out at a nearby restaurant with my family.
Tối cuối tuần, tôi thường đi ăn ngoài cùng gia đình tại một nhà hàng gần đó.
中食なかしょくnakashoku
buying prepared food
thức ăn chế biến sẵn
仕事が忙しい日はデパ地下で中食を買って済ます。
しごと が いそがしい ひ は でぱちか で なかしょく を かって すます。
On busy workdays, I buy ready-made meals at the basement food hall.
Những ngày bận rộn, tôi mua thức ăn chế biến sẵn ở tầng hầm bách hóa về ăn.
料理法りょうりほうryourihou
cooking method
công thức nấu ăn
新しい料理法を試して、家族に美味しい夕食を作った。
あたらしい りょうりほう を たしかめて、 かぞく に おいしい ゆうしょく を つくった。
I tried a new cooking method and made a delicious dinner for my family.
Tôi đã thử một phương pháp nấu ăn mới và làm một bữa tối ngon miệng cho gia đình.
調理ちょうりchouri
cooking; preparation
nấu nướng
この食材は事前の調理が必要です。
この しょくざい は じぜん の ちょうり が ひつよう です。
This food ingredient requires prior preparation.
Nguyên liệu này cần phải được sơ chế trước khi nấu.
調理師ちょうりしchourishi
cook; chef
đầu bếp
彼は有名ホテルで働く熟練した調理師だ。
かれ は ゆうめい ほてる で はたらく じゅくれん した ちょうりし だ。
He is a skilled chef working at a famous hotel.
Anh ấy là một đầu bếp lành nghề đang làm việc tại một khách sạn nổi tiếng.
調味ちょうみchoumi
seasoning; flavoring
nêm nếm
スープの調味を整えてから客に出す。
すーぷ の ちょうみ を ととのえて から きゃく に だす。
Adjust the seasoning of the soup before serving it to customers.
Điều chỉnh gia vị cho món súp trước khi phục vụ khách hàng.
味覚みかくmikaku
sense of taste; palate
vị giác
秋の味覚を楽しむために、新鮮なサンマを買いに行った。
あき の みかく を たのしむ ために、 しんせん な さんま を かい に いった。
I went to buy fresh Pacific saury to enjoy the flavors of autumn.
Tôi đã đi mua cá thu đao tươi để tận hưởng hương vị của mùa thu.
嗅覚きゅうかくkyuukaku
sense of smell
khứu giác
台所から漂ってきたカレーの匂いで、優れた嗅覚が刺激された。
だいどころ から ただよってきた かれー の におい で、 すぐれた きゅうかく が しげき された。
The smell of curry drifting from the kitchen stimulated my keen sense of smell.
Mùi cà ri bay ra từ bếp đã kích thích khứu giác nhạy bén của tôi.
視覚しかくshikaku
sense of sight; vision
thị giác
暗い夜道でも周囲の様子が分かるように、視覚を研ぎ澄ませた。
くらい よみち でも しゅうい の ようす が わかる ように、 しかく を とぎすませた。
I sharpened my vision so I could figure out my surroundings even on a dark night road.
Tôi đã tập trung thị giác để có thể quan sát xung quanh ngay cả trên con đường đêm tối.
聴覚ちょうかくchoukaku
sense of hearing
thính giác
森の奥から聞こえる鳥のさえずりは、聴覚をとても癒やしてくれる。
もり の おく から きこえる とり の さえずり は、 ちょうかく を とても いやして くれる。
The chirping of birds heard from deep in the forest greatly soothes my sense of hearing.
Tiếng chim hót từ sâu trong rừng làm dịu thính giác của tôi rất nhiều.
触覚しょっかくshokkaku
sense of touch
xúc giác
赤ん坊は柔らかい布に触れることで、心地よい触覚を経験する。
あかんぼう は やわらかい ぬの に ふれる こと で、 ここちよい しょっかく を けいけん する。
Babies experience a pleasant sense of touch by touching soft fabrics.
Em bé trải nghiệm xúc giác dễ chịu bằng cách chạm vào những tấm vải mềm.
五感ごかんgokan
the five senses
ngũ quan
人間は五感を使って世界を認識する。
にんげん は ごかん を つかって せかい を にんしき する。
Humans perceive the world using their five senses.
Con người nhận thức thế giới thông qua ngũ quan.
感覚的かんかくてきkankakuteki
sensory; intuitive
mang tính cảm giác
彼は感覚的なアプローチを好む。
かれ は かんかくてき な あぷろーち を このむ。
He prefers a sensory approach.
Anh ấy ưa thích cách tiếp cận mang tính cảm giác.
感性かんせいkansei
sensitivity; sensibility
sự nhạy cảm
彼女は優れた感性の持ち主です。
かのじょ は すぐれ た かんせい の もちぬし です。
She is the owner of great sensitivity.
Cô ấy là người có sự nhạy cảm tuyệt vời.
直感ちょっかんchokkan
intuition; instinct
trực giác
私は自分の直感を信じて決断した。
わたし は じぶん の ちょっかん を しんじ て けつだん した。
I trusted my intuition and made a decision.
Tôi đã tin vào trực giác của mình và đưa ra quyết định.
直観ちょっかんchokkan
intuition; immediate perception
trực quan
彼は鋭い直観で真相を見抜いた。
かれ は するどい ちょっかん で しんそう を みぬい た。
He saw through the truth with sharp perception.
Anh ấy đã thấu hiểu chân tướng bằng trực quan sắc bén.
直感的ちょっかんてきchokkanteki
intuitive
mang tính trực giác
その操作は直感的なので使いやすい。
その そうさ は ちょっかんてき な ので つかいやすい。
The operation is intuitive and easy to use.
Thao tác đó mang tính trực giác nên rất dễ sử dụng.
直覚ちょっかくchokkaku
intuition; direct perception
trực giác nhạy bén
長年の経験に基づく直覚を信じて、この重要な契約を決断した。
ながねん の けいけん に もとづく ちょっかく を しんじて、 この じゅうような けいやく を けつだん した。
Trusting my intuition based on years of experience, I decided on this important contract.
Tin vào trực giác dựa trên nhiều năm kinh nghiệm, tôi đã quyết định ký kết hợp đồng quan trọng này.
洞察どうさつdousatsu
insight; discernment
sự thấu suốt
彼の鋭い洞察は、今回の複雑な経済問題を解決する鍵となった。
かれ の するどい どうさつ は、 こんかい の ふくざつ な けいざい もんだい を かいけつ する かぎ と なった。
His sharp insight became the key to solving this complex economic problem.
Sự thấu suốt sắc bén của anh ấy đã trở thành chìa khóa để giải quyết vấn đề kinh tế phức tạp lần này.
洞察力どうさつりょくdousatsuryoku
insight; penetrating discernment
khả năng thấu suốt
彼女は優れた洞察力を持っており、チームの隠れた問題点を見抜いた。
かのじょ は すぐれた どうさつりょく を もっており、 ちーむ の かくれた もんだいてん を みぬいた。
She possesses exceptional insight and saw through the team's hidden problems.
Cô ấy có khả năng thấu suốt tuyệt vời và đã nhận ra những vấn đề tiềm ẩn của nhóm.
見識けんしきkenshiki
judgment; discernment; knowledge
tầm nhìn sâu rộng
彼の深い見識に基づく意見に一同が納得した。
かれ の ふかい けんしき に もとづく いけん に いちどう が なっとく した。
Everyone was convinced by his opinion based on deep insight.
Mọi người đều bị thuyết phục bởi ý kiến dựa trên tầm nhìn sâu rộng của anh ấy.
先見せんけんsenken
foresight; prescience
tầm nhìn xa
社長の先見の明のおかげで危機を脱した。
しゃちょう の せんけん の めい の おかげ で きき を だっした。
Thanks to the president's foresight, we escaped the crisis.
Nhờ vào sự tầm nhìn xa của giám đốc mà chúng tôi đã thoát khỏi cuộc khủng hoảng.
先見の明せんけんのめいsenken no mei
foresight; vision
sự sáng suốt
社長は先見の明を発揮して大きな成功を収めた。
しゃちょう は せんけんのめい を はっきして おおきな せいこう を おさめた。
The president demonstrated great foresight and achieved huge success.
Giám đốc đã phát huy sự sáng suốt của mình và đạt được thành công lớn.
見通すみとおすmitoosu
to see through; to foresee; to overlook
nhìn xa
丘の上から遠くまで見通せる。
おか の うえ から とおく まで みとおせる。
You can see far away from the top of the hill.
Từ trên đỉnh đồi có thể nhìn ra rất xa.
見通しを立てるみとおしをたてるmitooshi wo tateru
to make a forecast
lập dự báo
来年の事業計画の見通しを立てる。
らいねん の じぎょうけかく の みとおし を たてる。
To make a forecast for next year's business plan.
Lập dự báo cho kế hoạch kinh doanh của năm tới.
見通しが明るいみとおしがあかるいmitooshi ga akarui
to have a bright outlook
triển vọng sáng sủa
新しいプロジェクトの見通しが明るい。
あたらしい ぷろじぇくと の みとおし が あかるい。
The outlook for the new project is bright.
Triển vọng của dự án mới rất sáng sủa.
見込むみこむmikomu
to anticipate; to count on
dự kiến
来月は来場者が多くなると見込む。
らいげつ は らいじょうしゃ が おおく なる と みこむ。
We anticipate that there will be many visitors next month.
Dự kiến tháng tới lượng khách tham quan sẽ tăng lên.
見込みがあるみこみがあるmikomi ga aru
to have prospects
có triển vọng
この事業は成功する見込みがあります。
この じぎょう は せいこう する みこみ が あり ます。
This project has prospects of succeeding.
Dự án này có triển vọng thành công.
見込み客みこみきゃくmikomikyaku
prospective customer
khách hàng tiềm năng
営業部が新しい見込み客のリストを作成した。
えいぎょうぶ が あたらしい みこみきゃく の りすと を さくせい した。
The sales department created a list of prospective customers.
Phòng kinh doanh đã lập danh sách các khách hàng tiềm năng mới.
見込み違いみこみちがいmikomichigai
miscalculation; misjudgment
tính toán sai
計画の失敗は私の見込み違いでした。
けいかく の しっぱい は わたし の みこみちがい でし た。
The failure of the plan was my miscalculation.
Kế hoạch thất bại là do sự tính toán sai lầm của tôi.
見積もりみつもりmitsumori
estimate; quotation
bản báo giá
リフォームの費用について複数の会社で見積もりを取る。
りふぉーむ の ひよう に ついて ふくすう の かいしゃ で みつもり を とる。
Getting estimates from multiple companies for the renovation cost.
Lấy báo giá từ nhiều công ty khác nhau về chi phí sửa chữa nhà.
見積もるみつもるmitsumoru
to estimate; to compute
ước tính
来月の旅行にかかる費用を細かく見積もってみる。
らいげつ の りょこう に かかる ひよう を こまかく みつもって みる。
I will try to closely estimate the expenses required for next month's trip.
Tôi sẽ thử ước tính chi tiết các chi phí cho chuyến du lịch vào tháng tới.
見積書みつもりしょmitsumorisho
written estimate; quotation
bản báo giá chi tiết
工事の依頼をする前に詳細な見積書を確認する。
こうじ の いらい を する まえ に しょうさい な みつもりしょ を かくにん する。
Check the detailed written estimate before requesting construction work.
Kiểm tra bản báo giá chi tiết trước khi yêu cầu thi công công trình.
見方みかたmikata
way of looking at; viewpoint
cách nhìn
問題に対する柔軟な見方が解決につながる。
もんだい に たいする じゅうなんな みかた が かいけつ に つながる。
A flexible perspective on problems leads to solutions.
Cách nhìn nhận vấn đề một cách linh hoạt sẽ dẫn đến giải pháp.
捉え方とらえかたtoraekata
way of grasping; interpretation
cách nhìn nhận
問題に対する捉え方が人によって違う。
もんだい に たいする とらえかた が ひと によって ちがう。
The way of grasping the problem differs depending on the person.
Cách nhìn nhận vấn đề của mỗi người là khác nhau.
捉えるとらえるtoraeru
to grasp; to capture; to seize
nắm bắt
警察は犯人の逃走経路を素早く捉えて包囲した。
けいさつ は はんにん の とうそうけいろ を すばやく とらえて ほうい した。
The police quickly grasped the fugitive's escape route and surrounded him.
Cảnh sát đã nhanh chóng nắm bắt lộ trình trốn chạy của hung thủ và bao vây hắn.
捉われるとらわれるtorawareru
to be caught; to be obsessed
bị gò bó
古い習慣に捉われてはいけない。
ふるい しゅうかん に とらわれて は いけない。
We must not be bound by old customs.
Không nên bị gò bó bởi những tập tục cũ.
とらえ方とらえかたtoraekata
interpretation; viewpoint
cách hiểu
その言葉のとらえ方は状況で変わる。
その ことば の とらえかた は じょうきょう で かわる。
The interpretation of those words changes with the situation.
Cách hiểu từ ngữ đó sẽ thay đổi tùy theo tình huống.
考え方かんがえかたkangaekata
way of thinking; viewpoint
cách suy nghĩ
二人はお互いの考え方を尊重し合う。
ふたり は おたがい の かんがえかた を そんちょう しあう。
The two respect each other's ways of thinking.
Hai người tôn trọng cách suy nghĩ của nhau.
思考力しこうりょくshikouryoku
thinking ability
năng lực tư duy
読書を通じて多角的な思考力を養うことが重要だ。
どくしょ を つうじて たかくてき な しこうりょく を やうす こと が じゅうよう だ。
It is important to cultivate multifaceted thinking skills through reading.
Việc nuôi dưỡng năng lực tư duy đa chiều thông qua đọc sách là rất quan trọng.
発想はっそうhassou
idea; conception; thinking
ý tưởng
若い世代ならではの自由な発想がプロジェクトを成功に導いた。
わかい せだい ならでは の じゆう な はっそう が ぷろじぇくと を せいこう に みちびいた。
Free ideas unique to the younger generation led the project to success.
Những ý tưởng tự do mang đậm chất thế hệ trẻ đã dẫn dắt dự án đến thành công.
発想の転換はっそうのてんかんhassou no tenkan
change of perspective
thay đổi tư duy
行き詰まったときは発想の転換が効果的だ。
いきづまった とき は はっそう の てんかん が こうかてき だ。
When stuck, a change of perspective works best.
Khi gặp bế tắc, việc thay đổi tư duy là rất hiệu quả.
着想ちゃくそうchakusou
idea; conception; original idea
ý tưởng
新しい小説の着想を得るために、彼は古い街並みを散歩した。
あたらしい しょうせつ の ちゃくそう を える ために、かれ は ふるい まちなみ を さんぽ した。
To get ideas for a new novel, he took a walk through the old town.
Để lấy ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết mới, anh ấy đã đi dạo qua những con phố cổ.
着想を得るちゃくそうをえるchakusou wo eru
to get an idea
nảy ra ý tưởng
新しい着想を得ました。
あたらしい ちゃくそう を えました。
I got a new idea.
Tôi đã nảy ra một ý tưởng mới.
着想点ちゃくそうてんchakusouten
point of conception
điểm sáng tạo
新しい着想点が評価された。
あたらしい ちゃくそうてん が ひょうか された。
The new point of conception was evaluated.
Điểm sáng tạo mới đã được đánh giá cao.
独創どくそうdokusou
originality; creativity
sự độc đáo
彼女の絵画には他にはない強烈な独創性が溢れている。
かのじょ の かいが に は ほか に は ない きょうれつ な どくそうせい が あふれて いる。
Her paintings are overflowing with an intense originality found nowhere else.
Những bức tranh của cô ấy tràn ngập sự độc đáo mãnh liệt mà không nơi nào khác có được.
独創的どくそうてきdokusouteki
original; creative
độc đáo
彼女は独創的な意見を言う。
かのじょ は どくそうてき な いけん を いう。
She expresses original opinions.
Cô ấy đưa ra những ý kiến rất độc đáo.
独創性どくそうせいdokusousei
originality; creativity
tính độc đáo
この作品には独創性がある。
この さくひん に は どくそうせい が ある。
This work has originality.
Tác phẩm này có tính độc đáo.
創作そうさくsousaku
creation; composition
sáng tác
定年退職後に、趣味として本格的な絵画の創作を始めた。
ていねん たいしょくご に、しゅみ として ほんかくてき な かいが の そうさく を はじめた。
After retiring, he started serious painting creation as a hobby.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu sáng tác tranh vẽ một cách nghiêm túc như một sở thích.
創造そうぞうsouzou
creation
sáng tạo
人類は長い歴史の中で独自の文化や社会を創造してきた。
じんるい は ながい れきし の なか で どじく の ぶんか や しゃかい を そうぞう してきた。
Humanity has created unique cultures and societies over its long history.
Nhân loại đã sáng tạo nên những nền văn hóa và xã hội độc đáo trong suốt chiều dài lịch sử.
創造力そうぞうりょくsouzouryoku
creative power; creativity
sức sáng tạo
子どもたちの豊かな創造力を伸ばす教育環境が求められている。
こどもたち の ゆたかな そうぞうりょく を のばす きょういく かんきょう が もとめられて いる。
An educational environment that fosters children's rich creativity is in demand.
Môi trường giáo dục giúp phát triển sức sáng tạo phong phú của trẻ em đang rất được mong đợi.
創造的そうぞうてきsouzouteki
creative
mang tính sáng tạo
子どもたちにとって創造的な活動は非常に重要だ。
こどもたち にとって そうぞうてき な かつどう は ひじょうに じゅうよう だ。
Creative activities are very important for children.
Hoạt động mang tính sáng tạo rất quan trọng đối với trẻ em.
創意そういsoui
creative idea; ingenuity
ý tưởng sáng tạo
この新しい商品には多くの創意が感じられる。
この あたらしい しょうひん には おおく の そうい が かんじられる。
This new product shows a lot of ingenuity.
Có thể cảm nhận được nhiều ý tưởng sáng tạo trong sản phẩm mới này.
創意工夫そういくふうsouikufuu
ingenuity; inventiveness
sự sáng tạo
毎日の業務を効率化するために、現場で創意工夫を凝らしている。
まいにち の ぎょうむ を こうりつか する ために、げんば で そういくふう を こらして いる。
We are applying ingenuity on-site to make daily operations more efficient.
Để nâng cao hiệu quả công việc hàng ngày, chúng tôi đang áp dụng những sáng kiến mới tại hiện trường.
工夫くふうkufuu
device; contrivance; ingenuity
ý tưởng
限られた予算の中で生活を楽しくする工夫を考えてみよう。
かぎられた よさん の なか で せいかつ を たのしく する くふう を かんがえて みよう。
Let's think of ways to make life enjoyable within a limited budget.
Hãy cùng suy nghĩ những cách để cuộc sống trở nên thú vị hơn trong phạm vi ngân sách có hạn.
工夫するくふうするkufuusuru
to devise; to contrive
tìm tòi
毎日勉強方法を工夫する。
まいにち べんきょうほうほう を くふう する。
I devise study methods every day.
Mỗi ngày tôi đều tìm tòi những phương pháp học tập mới.
智恵ちえchie
wisdom; resourcefulness
trí tuệ
祖父の智恵を借りて難局を乗り切った。
そふ の ちえ を かりて なんきょく を のりきった。
With the help of my grandfather's wisdom, we overcame the difficult situation.
Nhờ sự thông thái của ông nội mà chúng tôi đã vượt qua được tình huống khó khăn.
知識人ちしきじんchishikijin
intellectual
người trí thức
その重要な会議には多くの知識人が参加した。
その じゅうような かいぎ には おおく の ちしきじん が さんか した。
Many intellectuals participated in that important meeting.
Nhiều trí thức đã tham gia vào cuộc họp quan trọng đó.
知性ちせいchisei
intellect; intelligence
trí năng
彼女は美しさと高い知性を兼ね備えている。
かのじょ は うつくしさ と たかい ちせい を かねそなえて いる。
She possesses both beauty and high intellect.
Cô ấy vừa có vẻ đẹp vừa có trí tuệ cao.
知性的ちせいてきchiseiteki
intellectual
trí tuệ
彼は知性的な話し方をします。
かれ は ちせいてきな はなしかた を します。
He speaks in an intellectual way.
Anh ấy có cách nói chuyện rất trí tuệ.
知的ちてきchiteki
intellectual; mental
trí tuệ
読書は私たちの知的好奇心を刺激してくれる。
どくしょ は わたしたち の ちてき こうきしん を しげき してくれる。
Reading stimulates our intellectual curiosity.
Việc đọc sách kích thích trí tò mò của chúng ta.
知的財産ちてきざいさんchitekizaisan
intellectual property
sở hữu trí tuệ
企業にとって知的財産の保護は非常に重要だ。
きぎょう にとって ちてきざいさん の ほご は ひじょうに じゅうよう だ。
The protection of intellectual property is very important for companies.
Đối với doanh nghiệp, việc bảo hộ sở hữu trí tuệ là vô cùng quan trọng.
知能指数ちのうしすうchinoushisuu
intelligence quotient (IQ)
chỉ số IQ
知能指数だけでその人の総合的な能力を測ることはできない。
ちのうしすう だけ で その ひと の そうごうてき な のうりょく を はかる こと は でき ない。
You cannot measure a person's comprehensive ability by their intelligence quotient alone.
Không thể đánh giá năng lực tổng hợp của một người chỉ qua chỉ số thông minh.
知覚するちかくするchikakusuru
to perceive; to sense
nhận thức
微細な変化を知覚する。
びさい な へんか を ちかく する。
To perceive minute changes.
Nhận thức được những thay đổi dù là nhỏ nhất.
経営学けいえいがくkeieigaku
business administration
quản trị kinh doanh
大学で経営学を専攻し、マーケティングを学んだ。
だいがく で けいえいがく を せんこう し, まーけてぃんぐ を まんだ。
I majored in business administration at university and studied marketing.
Tôi đã chuyên tâm học ngành quản trị kinh doanh và nghiên cứu về marketing tại trường đại học.
経営方針けいえいほうしんkeieihoushin
management policy
phương châm kinh doanh
今年から新しい経営方針に変わります。
ことし から あたらしい けいえいほうしん に かわります。
We will change to a new management policy starting this year.
Từ năm nay sẽ chuyển sang phương châm kinh doanh mới.
企業家きぎょうかkigyouka
entrepreneur
nhà doanh nghiệp
彼は有名な企業家になった。
かれ は ゆうめい な きぎょうか に なった。
He became a famous entrepreneur.
Anh ấy đã trở thành một nhà doanh nghiệp nổi tiếng.
起業きぎょうkigyou
starting a business; entrepreneurship
khởi nghiệp
IT業界での起業を目指して、毎日準備を進めている。
あい・てぃー ぎょうかい で の きぎょう を めざして, まいにち じゅんび を すすめている。
Aiming to start a business in the IT industry, I am making preparations every day.
Tôi đang chuẩn bị mỗi ngày với mục tiêu khởi nghiệp trong ngành Công nghệ thông tin.
起業家きぎょうかkigyouka
entrepreneur; founder
nhà khởi nghiệp
優秀な起業家には独自のビジネスビジョンがある。
ゆうしゅう な きぎょうか には どじく の びじねす びじょん が ある。
Outstanding entrepreneurs have their own business vision.
Những nhà khởi nghiệp xuất sắc đều có tầm nhìn kinh doanh riêng biệt.
創業そうぎょうsougyou
founding; establishment
sáng lập
我が社は今年、創業五十周年を迎えることができた。
わがしゃ は ことし, そうぎょう ごじっしゅうねん を むかえる こと が できた。
Our company was able to celebrate its 50th anniversary of founding this year.
Công ty chúng tôi đã có thể đón kỷ niệm 50 năm ngày thành lập vào năm nay.
創業者そうぎょうしゃsougyousha
founder
người sáng lập
この会社は若き創業者が一代で築いた。
この かいしゃ は わかき そうぎょうしゃ が いちだい で きずいた。
This company was built in a single generation by its young founder.
Công ty này đã được gây dựng bởi một nhà sáng lập trẻ tuổi chỉ trong vòng một thế hệ.
創立そうりつsouritsu
establishment; foundation
thành lập
その歴史ある大学は、明治時代に創立された。
その れきし ある だいがく は, めいじじだい に そうりつ された。
That historic university was founded in the Meiji era.
Ngôi trường đại học có lịch sử lâu đời đó đã được thành lập vào thời kỳ Minh Trị.
創立者そうりつしゃsouritsusha
founder
người sáng lập
学校の創立者の銅像が庭に立っている。
がっこう の そうりつしゃ の どうぞう が にわ に たって いる。
A bronze statue of the school's founder stands in the courtyard.
Bức tượng đồng của người sáng lập trường đang đứng giữa sân vườn.
設立せつりつsetsuritsu
establishment; founding
thành lập
来月、新しいNPO法人の設立を予定している。
らいげつ, あたらしい えぬ・ぴー・おー ほうじん の せつりつ を よてい している。
We are planning to establish a new NPO corporation next month.
Dự kiến sang tháng sau chúng tôi sẽ thành lập một pháp nhân NPO mới.
設立するせつりつするsetsuritsusuru
to establish; to found
thành lập
来月新しい会社を設立する予定です。
らいげつ あたらしい かいしゃ を せつりつ する よてい です。
I plan to establish a new company next month.
Tôi dự định sẽ thành lập một công ty mới vào tháng sau.
廃業はいぎょうhaigyou
going out of business
ngừng kinh doanh
後継者不足により廃業を決意した。
こうけいしゃ ふそく に より はいぎょう を けつい した。
I decided to go out of business due to a lack of successors.
Tôi đã quyết định ngừng kinh doanh do thiếu người kế nghiệp.
廃墟はいきょhaikyo
ruins; remains
tàn tích
昔の工場が今では静かな廃墟になっている。
むかし の こうじょう が いま で は しずかな はいきょ に なって いる。
The old factory is now a quiet ruin.
Nhà máy cũ ngày xưa bây giờ đã trở thành một đống tàn tích yên tĩnh.
解散するかいさんするkaisansuru
to dissolve; to break up
giải tán
委員会は月末に解散することになった。
いいんかい は げつまつ に かいさん する こと に なった。
It was decided that the committee would dissolve at the end of the month.
Ủy ban đã được quyết định sẽ giải tán vào cuối tháng.
合併がっぺいgappei
merger; amalgamation
sáp nhập
二つの会社の合併が発表された。
ふたつ の かいしゃ の がっぺい が はっぴょう された。
The merger of the two companies was announced.
Việc sáp nhập hai công ty đã được công bố.
合併するがっぺいするgappeisuru
to merge
sáp nhập
来年その二つの銀行が合併する。
らいねん その ふたつ の ぎんこう が がっぺい する。
Those two banks will merge next year.
Sang năm, hai ngân hàng đó sẽ sáp nhập với nhau.
統合とうごうtougou
integration; unification
hợp nhất
両社のシステム統合は来月に迫っている。
りょうしゃ の しすてむ とうごう は らいげつ に せまっ て いる。
The system integration of both companies is coming up next month.
Việc hợp nhất hệ thống của cả hai công ty đang đến gần vào tháng tới.
統合するとうごうするtougousuru
to integrate; to unify
hợp nhất
データを一つのシステムに統合する。
でーた を ひとつ の しすてむ に とうごう する。
Integrate the data into a single system.
Tích hợp dữ liệu vào một hệ thống duy nhất.
統制とうせいtousei
control; regulation
kiểm soát
政府は輸入を厳しく統制しています。
せいふ は ゆにゅう を きびしく とうせい して います。
The government strictly controls imports.
Chính phủ đang kiểm soát chặt chẽ việc nhập khẩu.
統一とういつtouitsu
unification; consistency
thống nhất
チーム全体で意見を統一し計画を進める。
ちーむ ぜんたい で いけん を とういつ し けかく を すすすめる。
We will unify opinions across the team and proceed with the plan.
Thống nhất ý kiến trong toàn đội và tiến hành kế hoạch.
統率とうそつtousotsu
command; leadership
lãnh đạo
優れたリーダーシップで部下を統率する。
すぐれ た りーだーしっぷ で ぶか を とうそつ する。
He leads his subordinates with excellent leadership.
Anh ấy lãnh đạo cấp dưới bằng khả năng lãnh đạo tuyệt vời.
統括とうかつtoukatsu
overall control; supervision
giám sát tổng thể
新規事業のプロジェクトを統括する立場だ。
しんき じぎょう の ぷろじぇくと を とうかつ する たちば だ。
I am in a position to oversee the new business project.
Tôi ở vị trí giám sát tổng thể dự án kinh doanh mới.
統括するとうかつするtoukatsusuru
to supervise; to manage overall
giám sát chung
彼が新しいプロジェクトを統括する。
かれ が あたらしい ぷろじぇくと を とうかつ する。
He oversees the new project.
Anh ấy giám sát tổng thể dự án mới.
支配人しはいにんshihainin
manager
người quản lý
ホテルの支配人に挨拶をした。
ほてる の しはいにん に あいさつ を した。
I greeted the hotel manager.
Tôi đã chào hỏi người quản lý khách sạn.
支配的しはいてきshihaiteki
dominant; controlling
chi phối
彼はチームで支配的な役割を果たした。
かれ は ちーむ で しはいてきな やくわり を はたした。
He played a dominant role in the team.
Anh ấy đã đóng một vai trò chi phối trong đội.
掌握しょうあくshouaku
grasp; command; control
nắm bắt
プロジェクトの進捗状況を完全に掌握することが成功の鍵だ。
ぷろじぇくと の しんちょくじょうきょう を かんぜに しょうあく する こと が せいこう の かぎ だ。
Grasping the progress of the project completely is the key to success.
Nắm bắt hoàn toàn tiến độ dự án là chìa khóa của thành công.
掌握するしょうあくするshouakusuru
to grasp; to master
nắm giữ
彼は実権を完全に掌握する。
かれ は じっけん を かんぜん に しょうあく する。
He will completely seize real power.
Anh ấy sẽ hoàn toàn nắm giữ thực quyền.
管轄かんかつkankatsu
jurisdiction; control
thẩm quyền
この地域における事件の管轄は地元の警察署が担当している。
この ちいき における じけん の かんかつ は じもと の けいさつしょ が たんとう し て いる。
The jurisdiction over incidents in this area is handled by the local police station.
Thẩm quyền đối với các vụ việc ở khu vực này do đồn cảnh sát địa phương đảm nhận.
管轄するかんかつするkankatsusuru
to have jurisdiction over
có thẩm quyền
この警察署はその区域の治安を管轄する。
この けいさつしょ は その くいき の ちあん を かんかつ する。
This police station has jurisdiction over the security of that area.
Đồn cảnh sát này có thẩm quyền quản lý an ninh của khu vực đó.
統轄とうかつtoukatsu
general control; supervision
tổng quản
新しく着任した部長がすべての営業部門を統轄することになった。
あたらしく ちゃくにん した ぶちょう が すべて の えいぎょう ぶもん を とうかつ する こと に なった。
The newly appointed department manager came to supervise all sales divisions.
Trưởng phòng mới nhậm chức sẽ thống quản tất cả các bộ phận bán hàng.
統轄するとうかつするtoukatsusuru
to supervise; to take charge of
giám sát
新部長はすべての海外支店を統轄する。
しんぶちょう は すべて の かがいしてん を とうかつ する。
The new department manager supervises all overseas branches.
Trưởng phòng mới giám sát tất cả các chi nhánh ở nước ngoài.
監督するかんとくするkantokusuru
to supervise; to direct
giám sát
彼は新しい工場の建設工事を監督する。
かれ は あたらしい こうじょう の けんせつこうじ を かんとく する。
He supervises the construction work of the new factory.
Anh ấy giám sát công việc xây dựng nhà máy mới.
監視かんしkanshi
surveillance; monitoring
theo dõi
街のあちこちに防犯カメラが監視している。
まち の あちこち に ぼうはんカメラ が かんしして いる。
Security cameras are monitoring various places in the town.
Camera an ninh đang theo dõi ở khắp nơi trong thị trấn.
監視するかんしするkanshisuru
to monitor; to keep watch on
giám sát
セキュリティシステムが怪しい動きを監視する。
せきゅりてぃしすてむ が あやしい うごき を かんし する。
The security system monitors suspicious movements.
Hệ thống an ninh giám sát các chuyển động khả nghi.
監査かんさkansa
audit; inspection
kiểm toán
来週から外部の専門家による監査が入る。
らいしゅう から がいぶ の せんもんか に よる かんさ が はいる。
An audit by external experts will begin next week.
Từ tuần sau sẽ có cuộc kiểm toán bởi các chuyên gia bên ngoài.
監査役かんさやくkansayaku
auditor; inspector
kiểm soát viên
監査役として企業のコンプライアンス遵守を厳しくチェックする。
かんさやく として きぎょう の こんぷらいあんす じゅんしゅ を きびしく ちぇっく する。
As an auditor, I strictly check the company's compliance with regulations.
Với tư cách là kiểm soát viên, tôi kiểm tra nghiêm ngặt việc tuân thủ quy định của doanh nghiệp.
監修かんしゅうkanshuu
supervising editorship
giám duyệt
有名な歴史学者が監修した新しい日本史の教科書が出版される。
ゆうめい な れきしがくしゃ が かんしゅう した あたらし い にほんし の きょうかしょ が しゅっぱん さ れる。
A new Japanese history textbook supervised by a famous historian will be published.
Một cuốn sách giáo khoa lịch sử Nhật Bản mới do một nhà sử học nổi tiếng giám duyệt sẽ được xuất bản.
指揮しきshiki
command; direction; leadership
chỉ huy
彼は新しいプロジェクトの指揮を執る。
かれ は あたらしい プロジェクト の しき を とる。
He will take command of the new project.
Anh ấy sẽ đảm nhận việc chỉ huy dự án mới.
指揮するしきするshikisuru
to command; to direct
điều hành
経験豊富な監督がチームの練習を指揮する。
けいけんほうふ な かんとく が チーム の れんしゅう を しき する。
An experienced manager directs the team's practice.
Một huấn luyện viên giàu kinh nghiệm chỉ huy buổi tập của đội.
指揮者しきしゃshikisha
conductor; commander
nhạc trưởng
有名な指揮者の演奏会を聴きに行った。
ゆうめい な しきしゃ の えんそうかい を ききに いった。
I went to listen to a concert by a famous conductor.
Tôi đã đi nghe buổi hòa nhạc của một vị nhạc trưởng nổi tiếng.
指導者しどうしゃshidousha
leader; instructor
nhà lãnh đạo
若い指導者がチームを優勝に導いた。
わかい しどうしゃ が チーム を ゆうしょう に みちびいた。
A young leader guided the team to victory.
Một nhà lãnh đạo trẻ đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.
指導的しどうてきshidouteki
leading; guiding
dẫn dắt
彼女はプロジェクトにおいて指導的な役割を果たした。
かのじょ は プロジェクト において しどうてき な やくわり を はたした。
She played a leading role in the project.
Cô ấy đã đóng một vai trò dẫn dắt trong dự án.
先導せんどうsendou
leading; guidance
tiên phong
彼女は優れたリーダーシップを発揮してチームを勝利へ先導した。
かのじょ は すぐれた りーだーしっぷ を はっき し て ちーむ を しょうり へ せんどう した。
She demonstrated excellent leadership and guided the team to victory.
Cô ấy đã phát huy khả năng lãnh đạo tuyệt vời và dẫn dắt đội đến thắng lợi.
先導するせんどうするsendousuru
to lead; to guide
dẫn dắt
ベテランの社員が新しい事業を先導する。
べてらん の しゃいん が あたらしい じぎょう を せんどう する。
A veteran employee leads the new business venture.
Một nhân viên kỳ cựu dẫn dắt liên doanh kinh doanh mới.
誘導ゆうどうyuudou
guidance; guidance system
hướng dẫn
火災が発生した際は、慌てずに非常口へお客様を誘導してください。
かさい が はっせい した さい は、 あわてず に ひじょうぐち へ おきゃくさま を ゆうどう し て ください。
In case of a fire, please guide the customers to the emergency exit without panicking.
Khi có hỏa hoạn, hãy hướng dẫn khách hàng đến lối thoát hiểm mà không hoảng loạn.
誘導するゆうどうするyuudousuru
to guide; to lead
dẫn tới
スタッフがお客様を席へ誘導する。
すたっふ が おきゃくさま を せき へ ゆうどう する。
The staff guides the customer to their seat.
Nhân viên hướng dẫn khách hàng về chỗ ngồi.
誘致ゆうちyuuchi
attraction; inducement
thu hút
町は新しい企業の誘致に力を入れている。
まち は あたらしい きぎょう の ゆうち に ちからを いれて いる。
The town is putting effort into attracting new companies.
Thị trấn đang nỗ lực thu hút các doanh nghiệp mới.
誘致するゆうちするyuuchisuru
to attract; to induce
thu hút
この町は新しい工場を誘致する。
この まち は あたらしい こうじょう を ゆうち する。
This town will attract a new factory.
Thị trấn này sẽ thu hút một nhà máy mới.
育成いくせいikusei
fostering; upbringing; development
đào tạo
会社は優秀な人材の育成に力を入れる。
かいしゃ は ゆうしゅう な じんざい の いくせい に ちからを いれる。
The company puts effort into fostering capable human resources.
Công ty nỗ lực trong việc đào tạo nguồn nhân lực ưu tú.
育成するいくせいするikuseisuru
to foster; to train
nuôi dưỡng, đào tạo
大学で若い研究者を育成する。
だいがく で わかい けんきゅうしゃ を いくせい する。
To foster young researchers at the university.
Đào tạo các nhà nghiên cứu trẻ tại trường đại học.
養成ようせいyousei
training; cultivation
đào tạo, bồi dưỡng
専門的な技術者の養成が必要だ。
せんもんてき な ぎじゅつしゃ の ようせい が ひつよう だ。
The training of specialized technicians is necessary.
Việc đào tạo các kỹ thuật viên chuyên nghiệp là cần thiết.
養成するようせいするyouseisuru
to train; to cultivate
đào tạo
新しいプログラマーを養成する。
あたらしい ぷろぐらまー を ようせい する。
To train new programmers.
Đào tạo các lập trình viên mới.
研修生けんしゅうせいkenshuusei
trainee
thực tập sinh
海外からの研修生が工場で働く。
かいがい から の けんしゅうせい が こうじょう で はたらく。
Trainees from overseas work at the factory.
Các thực tập sinh từ nước ngoài làm việc tại nhà máy.
研修会けんしゅうかいkenshuukai
training session
buổi tập huấn
来週新しい社員の研修会を開く。
らいしゅう あたらしい しゃいん の けんしゅうかい を ひらく。
We will hold a training session for new employees next week.
Tuần tới sẽ tổ chức buổi tập huấn cho nhân viên mới.
養育よういくyouiku
rearing; upbringing
nuôi dưỡng
経済的な理由で子供の養育が困難になる。
けいざいてき な りゆう で こども の よういく が こんなん に なる。
It becomes difficult to raise children due to financial reasons.
Việc nuôi dưỡng con cái trở nên khó khăn do lý do kinh tế.
養うやしなうyashinau
to foster; to bring up; to support
nuôi nấng, chu cấp
働きながら家族を養う。
はたらきながら かぞく を やしなう。
To support my family while working.
Vừa làm việc vừa nuôi gia đình.
成長するせいちょうするseichousuru
to grow; to develop
trưởng thành, phát triển
子供たちは毎日元気に成長しています。
こどもたち は まいにち げんき に せいちょう して います。
Children are growing healthily every day.
Trẻ em đang lớn lên khỏe mạnh mỗi ngày.
育児いくじikuji
childcare; child-rearing
chăm sóc trẻ
夫婦で協力しながら毎日の育児に励む。
ふうふ で きょうりょくしながら まいにち の いくじ に はげむ。
The husband and wife cooperate while working hard at daily childcare.
Vợ chồng cùng hợp tác nỗ lực trong việc chăm sóc con cái hàng ngày.
子育てこそだてkosodate
child rearing
nuôi dạy con cái
夫婦で協力して子育てをする。
ふうふ で きょうりょくして こそだて を する。
Husband and wife cooperate in child rearing.
Vợ chồng cùng hợp tác để nuôi dạy con cái.
子守こもりkomori
babysitting; child care
trông trẻ
妹の宿題中におとなしく子守をする。
いもうと の しゅくだいちゅう に おとなしく こもり を する。
I quietly babysit while my younger sister does homework.
Tôi lẳng lặng trông trẻ trong khi em gái đang làm bài tập về nhà.
保育ほいくhoiku
nursery care; childcare
chăm sóc trẻ
共働き家庭を支える保育サービスが重要だ。
ともばたらき かてい を ささえる ほいく さーびす が じゅうよう だ。
Childcare services that support dual-income families are important.
Các dịch vụ chăm sóc trẻ hỗ trợ các gia đình có cả bố và mẹ cùng đi làm là rất quan trọng.
保育園ほいくえんhoikuen
nursery school
nhà trẻ
毎朝子どもを近くの保育園に預けて働く。
まいあさ こども を ちかく の ほいくえん に あずけて はたらく。
Every morning I leave my child at the nearby nursery school and go to work.
Mỗi sáng tôi gửi con ở nhà trẻ gần đó rồi đi làm.
幼稚園ようちえんyouchien
kindergarten
trường mầm non
娘は来年の春から幼稚園に通います。
むすめ は らいねん の はる から ようちえん に かよいます。
My daughter will attend kindergarten starting next spring.
Con gái tôi sẽ đi học mầm non từ mùa xuân tới.
児童じどうjidou
child; children
nhi đồng, trẻ em
地域社会で児童の安全を見守る活動を行う。
ちいき しゃかい で じどう の あんぜん を みまもる かつどう を おこなう。
We carry out activities to watch over the safety of children in the local community.
Thực hiện các hoạt động giám sát sự an toàn của trẻ em trong cộng đồng địa phương.
幼児ようじyouji
infant; young child
trẻ nhỏ
この公園には幼児用の遊具があります。
この こうえん に は ようじよう の ゆうぐ が あります。
This park has playground equipment for young children.
Công viên này có thiết bị vui chơi dành cho trẻ nhỏ.
乳幼児にゅうようじnyuuyouji
infants and young children
trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
乳幼児の健康診断を保健センターで行う。
にゅうようじ の けんこうしんだん を ほけんせんたー で おこなう。
Health checkups for infants and toddlers are conducted at the health center.
Việc khám sức khỏe cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ được thực hiện tại trung tâm y tế.
思春期ししゅんきshishunki
adolescence; puberty
tuổi dậy thì
思春期の子供は親に対して反抗しがちだ。
ししゅんき の こども は おや に たいして はんこう し がち だ。
Children in adolescence tend to rebel against their parents.
Trẻ em ở độ tuổi dậy thì có xu hướng nổi loạn chống lại cha mẹ.
青春せいしゅんseishun
youth; adolescence
thanh xuân, tuổi trẻ
祖父は青春時代を野球に捧げたと語った。
そふ は せいしゅんじだい を やきゅう に ささげた と かたった。
My grandfather said he devoted his youth to baseball.
Ông tôi kể rằng ông đã cống hiến thời thanh xuân của mình cho bóng chày.
成年せいねんseinen
adulthood; legal age
tuổi trưởng thành
成年になると自分の行動に責任を持たなければならない。
せいねん に なると じぶん の こうどう に せきにん を もたなければならない。
Adulthood brings new responsibilities and legal rights.
Khi bước sang tuổi trưởng thành, bạn phải có trách nhiệm với hành động của mình.
成長期せいちょうきseichouki
growth period
thời kỳ tăng trưởng
息子は成長期なので毎日たくさん食べる。
むすこ は せいちょうき なので まいにち たくさん たべる。
He is in a growth period and eating a lot.
Con trai tôi đang trong thời kỳ tăng trưởng nên mỗi ngày đều ăn rất nhiều.
発育はついくhatsuiku
growth; development (of body)
sự phát triển thể chất
この時期の子供の心身の発育は非常に早い。
この じき の こども の しんしん の はついく は ひじょうに はやい。
The physical and mental development of children at this age is very fast.
Sự phát triển về thể chất và tinh thần của trẻ em ở giai đoạn này là cực kỳ nhanh chóng.
発育するはついくするhatsuikusuru
to grow; to develop
phát triển
子供はしっかりとした食事をとって健康に発育する。
こども は しっかりとした しょくじ を とって けんこう に はついく する。
Children grow up rapidly during their early years.
Trẻ em phát triển khỏe mạnh nhờ có chế độ ăn uống đầy đủ.
成熟せいじゅくseijuku
maturity; ripening
sự chín muồi
市場が成熟して新しいアイデアが求められる。
しじょう が せいじゅく し て あたらしい あいであ が もとめられる。
The market has matured and new ideas are in demand.
Thị trường đã chín muồi và đòi hỏi những ý tưởng mới.
成熟したせいじゅくしたseijukushita
mature; ripe
chín muồi
熟練した職人が成熟した技を披露した。
じゅくれんした しょくにん が せいじゅくした わざ を ひろう した。
The skilled craftsman demonstrated his mature technique.
Người thợ lành nghề đã phô diễn những kỹ năng chín muồi của mình.
円熟えんじゅくenjuku
maturity; mellowness
sự điêu luyện, chín muồi
ベテラン俳優の演技は円熟の域に達している。
べてらん はいゆう の えんぎ は えんじゅく の いき に たっし て いる。
The veteran actor's performance has reached a level of maturity.
Diễn xuất của nam diễn viên kỳ cựu đã đạt đến độ chín muồi.
老衰ろうすいrousui
senility; aging
già yếu
祖父は昨夜、老衰で亡くなりました。
そふ は さくや ろうすい で なくなり ました。
My grandfather passed away of old age last night.
Ông tôi đã qua đời vì tuổi già vào đêm qua.
老化ろうかrouka
aging; senescence
lão hóa
適度な運動を続けると老化を防げる。
てきど な うんどう を つづける と ろうか を ふせげる。
Continuing moderate exercise can prevent aging.
Duy trì tập thể dục điều độ có thể ngăn ngừa lão hóa.
老朽ろうきゅうroukyuu
dilapidation; deterioration
xuống cấp, cũ kỹ
古い橋が老朽化したため、通行止めになった。
ふるい はし が ろうきゅうか し た ため、 つうこうどめ に なっ た。
The old bridge deteriorated, so it was closed to traffic.
Cây cầu cũ đã bị xuống cấp nên bị cấm lưu thông.
老朽化ろうきゅうかroukyuuka
deterioration; aging
sự xuống cấp
古い橋の老朽化が進み、通行止めになった。
ふるい はし の ろうきゅうか が すすみ、 つうこうどめ に なった。
The deterioration of the old bridge progressed, and it was closed to traffic.
Sự xuống cấp của cây cầu cũ ngày càng trầm trọng và nó đã bị cấm lưu thông.
老後ろうごrougo
one's later years; old age
tuổi già
夫婦で協力して老後の資金を蓄えている。
ふうふ で きょうりょく して ろうご の しきん を たくわえて いる。
The couple is working together to save funds for their old age.
Hai vợ chồng đang cùng nhau tiết kiệm tiền cho tuổi già.
余生よせいyosei
one's remaining years
quãng đời còn lại
祖父は静かに余生を送る。
そふ は しずか に よせい を おくる。
Grandfather is spending his remaining years peacefully.
Ông tôi đang sống những năm tháng còn lại một cách bình yên.
余生を送るよせいをおくるyosei wo okuru
to spend one's remaining years
sống nốt phần đời
田舎で静かに余生を送る。
いなか で しずか に よせい を おくる。
He will spend his remaining years in the countryside.
Ông ấy sẽ sống nốt phần đời còn lại một cách yên bình ở vùng quê.
高齢こうれいkourei
advanced age; old age
tuổi cao
祖母は高齢だが元気である。
そぼ は こうれい だ が げんき で ある。
My grandmother is of advanced age, but healthy.
Bà tôi tuy đã cao tuổi nhưng vẫn còn rất khỏe mạnh.
長寿ちょうじゅchouju
longevity; long life
trường thọ
この地域には長寿のお年寄りがたくさんいる。
この ちいき に は ちょうじゅ の おとしより が たくさん いる。
There are many long-lived elderly people in this region.
Vùng này có rất nhiều người già sống trường thọ.
長命ちょうめいchoumei
long life; longevity
sống lâu
健康的な食事は長命につながる。
けんこうてき な しょくじ は ちょうめい に つながる。
Healthy diet contributes to longevity.
Chế độ ăn uống lành mạnh sẽ giúp kéo dài tuổi thọ.
永続えいぞくeizoku
permanence; perpetuation
sự vĩnh cửu
私たちは世界平和の永続を願い、日々の活動に真摯に取り組んでいる。
わたしたち は せかい へいわ の えいぞく を ねがい、 ひび の かつどう に しんし に とりくんで いる。
We wish for the perpetuation of world peace and are sincerely engaged in our daily activities.
Chúng tôi luôn cầu chúc cho hòa bình thế giới mãi trường tồn và đang nỗ lực hết mình trong các hoạt động hằng ngày.
永続的えいぞくてきeizokuteki
perpetual; permanent
vĩnh cửu
私たちは永続的な解決策を求める。
わたしたち は えいぞくてき な かいけつさく を もとめる。
We need a permanent solution.
Chúng tôi cần một giải pháp lâu dài.
持続じぞくjizoku
continuation; persistence
sự duy trì
毎日の適度な運動が健康を長く持続させる。
まいにち の てきど な うんどう が けんこう を ながく じぞく させる。
Moderate daily exercise maintains good health for a long time.
Việc tập thể dục điều độ hàng ngày giúp duy trì sức khỏe trong thời gian dài.
持続的じぞくてきjizokuteki
sustainable; continuous
bền vững
環境保護には持続的な発展が必要だ。
かんきょうほご に は じぞくてき な はってん が ひつよう だ。
Environmental protection requires sustainable growth.
Để bảo vệ môi trường, cần có sự phát triển bền vững.
持続可能じぞくかのうjizokukanou
sustainable
có thể duy trì
企業には持続可能な社会への貢献が求められる。
きぎょう に は じぞくかのう な しかい へ の こうけん が もとめられる。
Companies are required to contribute to a sustainable society.
Các doanh nghiệp được yêu cầu đóng góp cho một xã hội phát triển bền vững.
継続けいぞくkeizoku
continuation; continuation
sự tiếp tục
語学の習得には毎日の学習の継続が欠かせない。
ごがく の しゅとく に は まいにち の がくしゅう の けいぞく が かかせない。
Continuing daily study is essential for acquiring a language.
Duy trì việc học hàng ngày là điều không thể thiếu để tinh thông ngoại ngữ.
継続するけいぞくするkeizokusuru
to continue; to keep on
tiếp tục
来年も日本語の勉強を継続する。
らいねん も にほんご の べんきょう を けいぞく する。
I will continue my Japanese studies next year too.
Tôi sẽ tiếp tục học tiếng Nhật vào sang năm.
継ぐつぐtsugu
to succeed; to inherit; to continue
kế thừa
彼は父親の事業を継ぐ。
かれ は ちちおや の じぎょう を つぐ。
He will succeed his father's business.
Anh ấy sẽ kế thừa sự nghiệp kinh doanh của cha mình.
受け継ぐうけつぐuketsugu
to inherit; to succeed to
thừa hưởng
彼女は祖母から伝統的な技術を受け継いだ。
かのじょ は そぼ から でんとうてき な ぎじゅつ を うけつい だ。
She inherited traditional skills from her grandmother.
Cô ấy đã thừa hưởng những kỹ thuật truyền thống từ bà mình.
受け継がれるうけつがれるuketsugareru
to be handed down
được truyền lại
この伝統は代々受け継がれる。
この でんとう は だいだい うけつがれる。
This tradition is handed down for generations.
Truyền thống này được truyền lại qua nhiều thế hệ.
代々だいだいdaidai
for generations
qua các đời
この家は代々住み続けられている。
この いえ は だいだい すみつづけられている。
This house has been lived in for generations.
Ngôi nhà này đã có người ở qua nhiều thế hệ.
代々続くだいだいつづくdaidaitsuzuku
to continue for generations
truyền qua các đời
これは我が家に代々続く宝物です。
これ は わがや に だいだいつづく たからもの です。
This is a treasure that has been passed down for generations in my family.
Đây là báu vật được truyền lại qua nhiều đời trong gia đình tôi.
系譜けいふkeifu
genealogy; lineage; history
phả hệ
彼は自分の家の系譜を調べた。
かれ は じぶん の いえ の けいふ を しらべた。
He studied the genealogy of his family.
Anh ấy đã tìm hiểu về gia phả của gia đình mình.
系譜を引くけいふをひくkeifu wo hiku
to trace one's lineage
truy tìm dòng dõi
自分のルーツの系譜を引く。
じぶん の るーつ の けいふ を ひく。
I trace the lineage of my roots.
Tôi lần theo dòng dõi cội nguồn của mình.
起源きげんkigen
origin; source
nguồn gốc
その古い伝統行事の起源は室町時代にある。
その ふるい でんとうぎょうじ の きげん は むろまちじだい に ある。
The origin of that old traditional event dates back to the Muromachi period.
Nguồn gốc của sự kiện truyền thống cổ xưa đó là từ thời Muromachi.
起源をたどるきげんをたどるkigen wo tadoru
to trace the origin
tìm nguồn gốc
言葉の起源をたどる研究は非常に興味深い。
ことば の きげん を たどる けんきゅう は ひじょう に きょうみぶかい。
Research tracing the origins of words is very interesting.
Nghiên cứu về việc lần theo nguồn gốc của ngôn từ rất thú vị.
由来ゆらいyurai
origin; derivation; history
nguồn gốc
この言葉の由来を知っていますか。
この ことば の ゆらい を しっています か。
Do you know the origin of this word?
Bạn có biết nguồn gốc của từ này không?
由来するゆらいするyuraisuru
to originate; to derive
bắt nguồn từ
多くの日本語の言葉は中国語に由来する。
おおく の にほんご の ことば は ちゅうごくご に ゆらい する。
Many Japanese words originate from Chinese.
Nhiều từ vựng tiếng Nhật bắt nguồn từ tiếng Trung.
発祥はっしょうhasshou
origin; birth; rise
nơi khởi phát
この祭りは京都が発祥の地として知られている。
この ままつり は きょうと が はっしょう の ち とし て しられ て いる。
This festival is known to have originated in Kyoto.
Lễ hội này được biết đến là có nguồn gốc từ Kyoto.
発祥の地はっしょうのちhasshou no chi
place of origin; birthplace
nơi phát tích
ここは日本における近代サッカーの発祥の地だ。
ここ は にほん における きんだい さっかー の はっしょう の ち だ。
This place is the birthplace of modern soccer in Japan.
Đây là nơi phát tích của bóng đá hiện đại tại Nhật Bản.
源みなもとminamoto
source; origin; spring
nguồn
山から湧き出る水が美しい川の源になっている。
やま から わきでる みず が うつくしい かわ の みなもと に なって いる。
The water gushing from the mountain serves as the source of a beautiful river.
Nước phun ra từ núi chính là nguồn của một con sông đẹp.
源をたどるみなもとをたどるminamoto wo tadoru
to trace the source
tìm ra nguồn gốc
問題の源をたどる必要がある。
もんだい の みなもと を たどる ひつよう が ある。
We need to trace the source of the problem.
Cần phải tìm ra nguồn gốc của vấn đề.
根源こんげんkonguen
root; origin; source
căn nguyên
この社会問題の根源を深く探る必要がある。
この しゃかいもんだい の こんげん を ふかく さぐる ひつよう が ある。
There is a need to deeply explore the root of this social problem.
Cần phải tìm hiểu sâu xa căn nguyên của vấn đề xã hội này.
根源的こんげんてきkonguenteki
fundamental; radical
căn bản
これは根源的な問題である。
これ は こんげんてき な もんだい で ある。
This is a fundamental problem.
Đây là một vấn đề mang tính căn bản.
源泉げんせんgensen
source; spring; wellspring
nguồn
温泉の源泉温度を毎日測定する。
おんせん の げんせん おんど を まいにち そくてい する。
We measure the spring temperature of the hot spring every day.
Chúng tôi đo nhiệt độ nguồn của suối nước nóng mỗi ngày.
源泉徴収げんせんちょうしゅうgensenchoushuu
withholding tax
khấu trừ tại nguồn
正社員の給与からは毎月税金が源泉徴収される。
せいしゃいん の きゅうよ から は まいつき ぜいきん が げんせんちょうしゅう さ れる。
Tax is withheld every month from regular employees' salaries.
Thuế được khấu trừ tại nguồn hàng tháng từ lương của nhân viên chính thức.
源泉徴収票げんせんちょうしゅうひょうgensenchoushuuhyou
withholding statement
phiếu khấu trừ thuế
会社から新しい源泉徴収票を受け取った。
かいしゃ から あたらしい げんせんちょうしゅうひょう を うけとっ た。
I received the new withholding statement from my company.
Tôi đã nhận được tờ phiếu khấu trừ thuế mới từ công ty.
税制ぜいせいzeisei
tax system
hệ thống thuế
政府は税制の改革を進める。
せいふ は ぜいせい の かいかく を すすめる。
The government is promoting tax system reform.
Chính phủ đang tiến hành cải cách hệ thống thuế.
税務ぜいむzeimu
tax affairs
nghiệp vụ thuế
父は長年税務の仕事に携わってきたので、税金に関する知識が豊富だ。
ちち は ながねん ぜいむ の しごと に たずわって きた ので, ぜいきん に かんする ちしき が ほうふ だ。
My father has worked in tax affairs for many years, so he has a wealth of knowledge about taxes.
Cha tôi đã làm việc trong ngành thuế nhiều năm nên ông ấy có kiến thức phong phú về thuế.
税務署ぜいむしょzeimusho
tax office
chi cục thuế
確定申告の書類を税務署へ提出した。
かくてい しんこく の しょるい を ぜいむしょ へ ていしゅつ した。
I submitted my final tax return documents to the tax office.
Tôi đã nộp các giấy tờ quyết toán thuế cho chi cục thuế.
課税かぜいkazei
taxation; levy
đánh thuế
来月から新しい課税が始まる。
らいげつ から あたらしい かぜい が はじまる。
New taxation starts from next month.
Việc đánh thuế mới sẽ bắt đầu từ tháng sau.
課税するかぜいするkazeisuru
to tax; to levy
đánh thuế
政府は輸入商品に課税する。
せいふ は ゆにゅうしょうひん に かぜい する。
The government taxes imported goods.
Chính phủ đánh thuế đối với hàng hóa nhập khẩu.
免税めんぜいmenzei
tax exemption; duty-free
miễn thuế
海外からの旅行者は免税で買い物が楽しめる。
かいがい から の りょこうしゃ は めんぜい で かいもの が たのしめる。
Foreign travelers can enjoy shopping tax-free.
Khách du lịch từ nước ngoài có thể tận hưởng việc mua sắm miễn thuế.
免税店めんぜいてんmenzeiten
duty-free shop
cửa hàng miễn thuế
空港の免税店でお土産のお菓子を買った。
くうこう の めんぜいてん で おみやげ の おかし を かっ た。
I bought souvenir sweets at the airport duty-free shop.
Tôi đã mua bánh kẹo làm quà tại cửa hàng miễn thuế ở sân bay.
納税のうぜいnouzei
tax payment
nộp thuế
国民の義務としてしっかり納税を行う。
こくみん の ぎむ と し て しっかり のうぜい を おこなう。
We fulfill our tax payment properly as a national duty.
Chúng tôi thực hiện việc nộp thuế đầy đủ như một nghĩa vụ của công dân.
納税者のうぜいしゃnouzeisha
taxpayer
người nộp thuế
納税者へのサービス向上を求める。
のうぜいしゃ へ の サービス こうじょう を もとめる。
We demand improved services for taxpayers.
Chúng tôi yêu cầu nâng cao chất lượng dịch vụ cho người nộp thuế.
所得税しょとくぜいshotokuzei
income tax
thuế thu nhập
年収が上がると支払う所得税も増える。
ねんしゅう が あがる と しはらう しょとくぜい も ふえる。
As your annual income increases, your income tax also increases.
Khi thu nhập hàng năm tăng lên, thuế thu nhập phải nộp cũng tăng theo.
法人税ほうじんぜいhoujinzei
corporate tax
thuế doanh nghiệp
今年は法人税の税率が下がった。
ことし は ほうじんぜい の ぜいりつ が さがった。
Corporate tax rates went down this year.
Thuế suất thuế doanh nghiệp đã giảm trong năm nay.
固定資産税こていしさんぜいkoteishisanz ei
property tax
thuế tài sản cố định
毎年春になると固定資産税の通知書が届く。
まいとし はる に なる と こていしさんぜい の つうちしょ が とどく。
Every spring, a property tax notice arrives.
Mỗi khi xuân đến, thông báo thuế tài sản cố định lại được gửi tới.
地方税ちほうぜいchihouzei
local tax
thuế địa phương
今年の地方税を支払う。
ことし の ちほうぜい を しはらう。
Pay this year's local tax.
Hãy nộp thuế địa phương của năm nay.
国税こくぜいkokuzei
national tax
thuế quốc gia
今年の国税の納付期限が近づいている。
ことし の こくぜい の のうふ きげん が ちかづいて いる。
The deadline for paying national taxes this year is approaching.
Thời hạn nộp thuế quốc gia của năm nay đang đến gần.
税込み価格ぜいこみかかくzeikomikakaku
tax-inclusive price
giá bao gồm thuế
消費税が上がってから店では税込み価格で表示するようになった。
しょうひぜい が あがって から みせ で は ぜいこみかかく で ひょうじ する よう に なった。
Since the consumption tax went up, stores have started displaying prices including tax.
Kể từ khi thuế tiêu thụ tăng lên, các cửa hàng đã bắt đầu hiển thị giá đã bao gồm thuế.
税抜きぜいぬきzeinuki
tax excluded
giá chưa thuế
この商品の価格は税抜きで表示されている。
この しょうひん の かかく は ぜいぬき で ひょうじ されて いる。
The price of this product is displayed excluding tax.
Giá của sản phẩm này đang được hiển thị là giá chưa bao gồm thuế.
税務申告ぜいむしんこくzeimushinkoku
tax return
khai thuế
個人事業主は毎年春に税務申告を行う。
こじんじぎょうぬし は まいつとし はる に ぜいむしんこく を おこなう。
Sole proprietors file their tax returns every spring.
Các chủ hộ kinh doanh cá thể thực hiện khai thuế vào mùa xuân hàng năm.
申告しんこくshinkoku
declaration; report; notification
khai báo
海外への出張から帰国した際、税関で忘れずに所持品の申告を行った。
かいがい へ の しゅっちょう から きこく した さい, ぜいかん で わすれず に しょじひん の しんこく を おこなった。
When I returned from a business trip abroad, I made sure to declare my possessions at customs.
Khi trở về sau chuyến công tác nước ngoài, tôi đã không quên khai báo hành lý tại hải quan.
申告するしんこくするshinkokusuru
to declare; to report
khai báo
税関で高価な品物を購入したと申告する。
ぜいかん で こうかな しなもの を こうにゅう した と しんこく する。
I declare at customs that I purchased expensive items.
Tôi khai báo với hải quan rằng mình đã mua những món đồ đắt tiền.
確定申告かくていしんこくkakuteishinkoku
final tax return
quyết toán thuế
サラリーマンも副業の収入で確定申告が必要だ。
さらりーまん も ふくぎょう の しゅうにゅう で かくていしんこく が ひつよう だ。
Office workers also need to file a final tax return for side job income.
Nhân viên văn phòng cũng cần quyết toán thuế cho thu nhập từ công việc phụ.
還付かんぷkanpu
refund; repayment
hoàn thuế
医療費控除を受けて税金が還付された。
いりょうひ こうじょ を うけて ぜいきん が かんぷ された。
I received a tax refund after applying for medical deductions.
Tôi đã được hoàn thuế sau khi nhận khấu trừ chi phí y tế.
還付金かんぷきんkanpukin
tax refund
tiền hoàn thuế
今年から還付金の受け取りがスムーズになった。
ことし から かんぷきん の うけとり が スムーズ に なった。
Receiving tax refunds has become smoother starting this year.
Việc nhận tiền hoàn thuế đã trở nên suôn sẻ hơn từ năm nay.
補助金ほじょきんhojokin
subsidy; grant
tiền trợ cấp
新事業のために政府から補助金が出た。
しんじぎょう の ため に せいふ から ほじょきん が でた。
A subsidy was provided by the government for the new business.
Một khoản trợ cấp từ chính phủ đã được cấp cho dự án kinh doanh mới.
助成金じょせいきんjoseikin
subsidy; grant
tiền hỗ trợ
雇用を増やす企業に助成金が支給される。
こよう を ふやす きぎょう に じょせいきん が しきゅう さ れる。
Subsidies are paid to companies that increase employment.
Tiền hỗ trợ được cấp cho các doanh nghiệp tăng cường thuê mướn lao động.
補助ほじょhojo
assistance; aid; subsidy
hỗ trợ
研究活動に対する補助金を申請する。
けんきゅう かつどう に たいする ほじょきん を しんせい する。
Apply for a grant for research activities.
Tôi nộp đơn xin trợ cấp cho các hoạt động nghiên cứu.
補うおぎなうoginau
to compensate; to supplement; to make up for
bù đắp
睡眠不足を休日の昼寝で補う。
すいみんぶそく を きゅうじつ の ひるね で おぎなう。
Make up for a lack of sleep with a nap on the day off.
Tôi bù đắp việc thiếu ngủ bằng giấc ngủ trưa vào ngày nghỉ.
補充ほじゅうhojuu
supplement; replenishment
bổ sung
来月から新しいスタッフが加わるので不足している備品を補充した。
らいげつ から あたらしい すたっふ が くわわる ので ふそく して いる びひん を ほじゅう した。
Since new staff will join us next month, I replenished the lacking supplies.
Vì nhân viên mới sẽ gia nhập từ tháng tới nên tôi đã bổ sung những thiết bị còn thiếu.
補充するほじゅうするhojuusuru
to replenish; to supplement
bổ sung
切れた電球を補充する。
きれた でんきゅう を ほじゅう する。
Replenish the burnt-out light bulb.
Bổ sung bóng đèn đã bị cháy.
補給ほきゅうhokyu
supply; replenishment
sự bổ sung
試合の途中で水分を補給することが大切だ。
しあい の とちゅう で すいぶん を ほきゅう する こと が たいせつ だ。
It is important to replenish water during the match.
Việc bổ sung nước trong khi thi đấu là rất quan trọng.
補給するほきゅうするhokyusuru
to supply; to replenish
bổ sung
マラソン走者が途中で水分を補給する。
マラソン そうしゃ が とちゅう で すいぶん を ほきゅう する。
Marathon runners replenish water along the way.
Vận động viên marathon bổ sung nước trên đường chạy.
供給するきょうきゅうするkyoukyuusuru
to supply; to provide
cung cấp
安定した電力を供給する。
あんてい した でんりょく を きょうきゅう する。
Supply stable electricity.
Cung cấp nguồn điện ổn định.
需要供給じゅようきょうきゅうjuyoukyoukyuu
supply and demand
cung và cầu
市場における商品の価格は常に需要供給のバランスで決まるものだ。
しじょう における しょうひん の かかく は つねに じゅようきょうきゅう の ばらんす で きまる もの だ。
The price of goods in the market is always determined by the balance of supply and demand.
Giá cả hàng hóa trên thị trường luôn được quyết định bởi sự cân bằng giữa cung và cầu.
需給じゅきゅうjukyuu
supply and demand
cung cầu
電力の需給バランスが非常に悪くなっている。
でんりょく の じゅきゅう ばらんす が ひじょう に 悪く なっ て いる。
The supply and demand balance of electricity is becoming very poor.
Sự cân bằng cung cầu điện năng đang trở nên rất tồi tệ.
需要が高まるじゅようがたかまるjuyou ga takamaru
demand rises
nhu cầu tăng cao
冬になると温かい飲み物の需要が高まる。
ふゆ に なると あたたかい のみもの の じゅよう が たかまる。
When winter comes, the demand for hot drinks increases.
Khi mùa đông đến, nhu cầu về đồ uống nóng tăng cao.
高まりたかまりtakamari
rise; increase; upsurge
sự gia tăng
環境問題への関心が急速な高まりを見せる。
かんきょう もんだい へ の かんしん が きゅうそく な たかまり を みせる。
Interest in environmental issues is showing a rapid increase.
Mối quan tâm đến các vấn đề môi trường đang cho thấy sự gia tăng nhanh chóng.
高まりを見せるたかまりをみせるtakamari wo miseru
to show an increase
cho thấy sự gia tăng
市場は価格の高まりを見せる。
しじょう は かかく の たかまり を みせる。
The market shows a rise in prices.
Thị trường cho thấy sự gia tăng về giá cả.
高ぶるたかぶるtakaburu
to be excited; to be elated
phấn khích
試合の直前で選手たちの緊張が高ぶる。
しあい の ちょくぜん で せんしゅたち の きんちょう が たかぶる。
Right before the match, the players' tension runs high.
Ngay trước trận đấu, sự căng thẳng của các cầu thủ dâng cao.
高揚こうようkouyou
uplift; elation; elevation
sự hưng phấn
舞台に立った瞬間、胸の高揚を抑えきれなかった。
ぶたいに たった しゅんかん, むねの こうようを おさえきれなかった。
The moment I stepped on stage, I couldn't contain the elation in my chest.
Ngay khoảnh khắc bước lên sân khấu, tôi không thể kìm nén được sự hưng phấn trong lòng.
How do I study these vocabulary words?

Tap any word to expand it and see an example sentence in Japanese with the reading in hiragana and translations in Nepali, Sinhala or Vietnamese. Use the translation toggle to compare them.

Are these JLPT official words?

These are curated vocabulary lists aligned to JLPT content — the core words you are expected to recognise and produce at each level. They are not a reproduction of the official word list.

How many vocabulary words are there per level?

Every list is split into pages of 250 words so pages stay fast to load. Use the page links at the bottom of the list to move through the whole set, and the search box to filter the words on the current page.

Can I practice these offline?

Yes. Download the NihonGyan app from the App Store or Google Play to study all levels offline, with spaced-repetition flashcard reviews.